Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 63/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Văn Tân Hy sinh 1972 · Phố 37 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Ngô Văn Tân 1953 – 1972 · P la - Yên phong - Hà Bắc
- Ngô Văn Tính 1948 – 1967 · Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Tú 1948 – 1970 · Địa Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Văn Tịnh 1946 – 1966 · Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây
- Ngô Văn Tứ 1941 – 1968 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
- Ngô Văn Viễn 1937 – 1968 · Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Ngô Văn Vĩnh Hy sinh 1972 · Phú Lể - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Định 1945 – 1969 · Vỉnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Văn Định 1943 – 1972 · Trương Định - ứng Hoà - Hà Tây
- Ngô Văn Đức 1946 – 1972 · Tư Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Đức 1953 – 1972 · Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc
- Ngô Xuân Anh 1947 – 1969 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Ngô Xuân Du 1955 – 1973 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Ngô Xuân Dụng 1928 – 1968 · Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Ngô Xuân Hà 1953 – 1972 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Ngô Xuân Hạnh 1943 – 1971 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Ngô Xuân Hợi 1950 – 1971 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Ngô Xuân Khu 1946 – 1969 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Ngô Xuân Luyện 1946 – 1968 · Viễn An - ứng Hoà - Hà Tây
- Ngô Xuân Quán 1937 – 1969 · Diển Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Xuân Sơn 1938 – 1970 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Ngô Xuân Trường 1943 – 1971 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Xuân Vũ 1942 – 1969 · Phú Cát - Quốc Oai - Hà Tây
- Ngô Xuân Xoan 1952 – 1971 · Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Xuân Điền 1939 – 1968 · Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình
- Ngô Xuân Đạc 1952 – 1970 · Thuỷ Lợi - Việt Yên - Hà Bắc
- Ngô Đình Hải 1948 – 1971 · Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
- Ngô Đình Trục 1944 – 1965 · số 14 Tô Lịch, Hà Nội, Hà Nội
- Ngô Đăng Hên 1945 – 1968 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Ngô Đăng Hội 1952 – 1973 · Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Tây
- Ngô Đắc Dũng 1950 – 1974 · Thuỷ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Đức Bường 1934 – 1969 · Nghi công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngô Đức Hưởng 1948 – 1970 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Ngô Đức Mẫn 1946 – 1971 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Ngô Đức Phùng 1947 – 1970 · Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Ngô Đức Quang 1952 – 1972 · Số 19 Hàng Giấy - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Ngô Đức Thìn 1952 – 1972 · Phù Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Ngọc Văn Hanh 1947 – 1966 · Nông Thượng - Bạch Thông - Bắc Thái
- Ngụ Văn Lý 1937 – 1968 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An
- Ngữ Xuân Hành 1950 – 1970 · Trí Lể - Quế Phong - Nghệ An
- Nhu Đình Tập Hy sinh 1968 · Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng
- Nhâm Ngọc Toàn Hy sinh 1968 · Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình
- Nhâm Văn Bộ 1936 – 1968 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Nhâm Đình Đính 1947 – 1970 · Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình
- Nhân Văn Thuỳ 1938 – 1970 · Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình
- Nhìn Dinh Quây Hy sinh 1969 · Quất Đoài - Hà Cối - Quảng Ninh
- Nhử Văn Nhiểm 1945 – 1974 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nhữ Văn Đạt 1951 – 1971 · Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng
- Ninh Văn Phòng 1946 – 1969 · Tiên Lao - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Ninh Văn Quý 1950 – 1969 · Đỗ Bình - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Ninh Văn Tường 1937 – 1970 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
- Nàng Hờ Sài 1948 – 1972 · Tài Giám - Quảng Bạ - Cao Lạng
- Nông An Thành 1953 – 1971 · Đông Thái - Ba Vì - Hà Tây
- Nông Chí Dũng 1937 – 1969 · Đề Thám - Hoà An - Cao Lạng
- Nông Công Nghiệp Hy sinh 1971 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Nông Công Trường 1941 – 1967 · Hồng Định - Quảng Uyên - Cao Lạng
- Nông Hoàng Núm 1940 – 1968 · Nam Tuấn - Hoài An - Cao Lạng
- Nông Hoàng Ón 1948 – 1971 · Đồng Yên - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Nông Hạnh Lân 1952 – 1972 · Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Nông Hồng Sơn Hy sinh 1968 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nông Khánh Nhì 1943 – 1970 · Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Nông Minh Tân Hy sinh 1973 · Khuất Lệ - Cao lộc - Cao Lạng
- Nông Ngọc Kiểm 1946 – 1970 · Trà Phương - Trà Lỉnh - Cao Lạng
- Nông Quang Khánh 1939 – 1969 · Hồng Việt - Hoà An - Cao Lạng
- Nông Quốc Chấn 1950 – 1971 · Thượng Phụ - Thạch An - Cao Lạng
- Nông Quốc Ráng 1947 – 1966 · Lý Quốc - Hạ Long - Cao Lạng
- Nông Quốc Thắng 1951 – 1968 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Lạng
- Nông Sĩ Dương 1950 – 1970 · Hoàng Tùng - Hoà An - Cao Lạng
- Nông Thanh Chài Hy sinh 1973 · Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Tuyên
- Nông Thanh Phương 1949 – 1972 · Minh Lương - Hàm Yên - Hà Tuyên
- Nông Thế Sùng 1944 – 1971 · Chi Viện - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Nông Thế Tầm 1948 – 1968 · Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng
- Nông Tiến Lục 1952 – 1972 · Thi Hoa - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Nông Vinh Tiến 1949 – 1970 · Bính Xá - Đình Lập - Quảng Ninh
- Nông Viết Thắng 1940 – 1966 · Kỳ Tâm - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Nông Viết Thắng 1949 – 1971 · Vĩnh Phú - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Nông Văn Bìa 1947 – 1970 · Phong Ninh - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Nông Văn Bút 1938 – 1967 · Vũ Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
- Nông Văn Bạch 1947 – 1969 · Vũ Muộn - Bạch Thông - Bắc Thái
- Nông Văn Bằng 1930 – 1968 · Tân Dân - Chợ Rã - Bắc Thái
- Nông Văn Cao Hy sinh 1974 · Soóc Hà - Hà Quảng - Cao Lạng
- Nông Văn Cúc 1944 – 1970 · Hoài Dương - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Nông Văn Dàng 1945 – 1970 · Vĩnh Quý - Hạ Long - Cao Lạng
- Nông Văn Dám 1943 – 1966 · Hữu Lân - Anh Châu - Cao Lạng
- Nông Văn Eng 1940 – 1967 · Hồng Đại - Phục Hoà - Cao Lạng
- Nông Văn Hiền 1946 – 1972 · Nam Mẫu - Chợ Rã - Bắc Thái
- Nông Văn Hoàng Hy sinh 1971 · Tiên Thành - Phú Hoà - Cao Lạng
- Nông Văn Hà 1947 – 1970 · Yên Khoái - Lục Bình - Cao Lạng
- Nông Văn Hàm 1942 – 1972 · Hạ Trì - Hoà An - Cao Lạng
- Nông Văn Hón Hy sinh 1972 · Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng
- Nông Văn Hắt 1949 – 1969 · Chi Lăng - Tràng Định - Cao Lạng
- Nông Văn Khầu 1945 – 1969 · Trung Quán - Văn Lảng - Cao Lạng
- Nông Văn Kim 1940 – 1969 · Kim Động - Thạch An - Cao Lạng
- Nông Văn Kim 1940 – 1969 · Kiên Động - Thạch An - Cao Lạng
- Nông Văn Kiến 1944 – 1970 · Quan Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng
- Nông Văn Lai 1947 – 1972 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái
- Nông Văn Lanh 1948 – 1972 · Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng
- Nông Văn Lung 1948 – 1971 · Đồng Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái
- Nông Văn Lý 1946 – 1969 · Minh Tường - Võ Nhai - Bắc Thái