Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 62/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Mồng 1931 – 1970 · Đề Thám - Hoà An - Cao Lạng
- Ngô Ngọc Quý 1950 – 1971 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình
- Ngô Quan Anh 1943 – 1972 · Vạn Thắng - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Quang Chiếc 1952 – 1970 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Ngô Quang Chỉnh 1949 – 1967 · Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Ngô Quang Hưng Nam Hà, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Ngô Quang Phê 1946 – 1969 · Vỉnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Quang Soạn Hy sinh 1973 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Ngô Quang Trung 1950 – 1971 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Quang Vinh 1947 – 1968 · Số 48 Chi Lăng - Thượng Lý - Hải Phòng
- Ngô Quyết Chiến 1952 – 1971 · Phúc Trìu - Đồng Hỹ - Bắc Thái
- Ngô Quyết Chiến 1943 – 1971 · Dũng Liệt - Yên phong - Hà Bắc
- Ngô Quyết Tâm 1946 – 1968 · Tân Hồng - Quảng Oai - Hà Tây
- Ngô Quý Bát 1934 – 1974 · Phù Chấn - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Ngô Quốc Chiến 1950 – 1971 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Ngô Quốc Long 1952 – 1971 · số 165 Đinh Công Tráng - Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Ngô Sỉ Thoa 1941 – 1966 · An Đồng - Phụ Dực - Thái Bình
- Ngô Sỹ Hảo 1947 – 1969 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Ngô Thiện Tuấn 1942 – 1966 · Hữu Hương - Yên Thế - Hà Bắc
- Ngô Thế Gia 1944 – 1971 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Ngô Thế Hậu 1939 – 1969 · Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc
- Ngô Thế Vinh 1952 – 1971 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Ngô Thế Vinh 1942 – 1971 · Hồng Đức - Nam Hồng - Hà Nam Ninh
- Ngô Thị Công 1952 – 1971 · Quảng Nam - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Ngô Thị Giao 1945 – 1974 · Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Ngô Thị Nhâm 1953 – 1969 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Ngô Thị Sâm 1955 – 1974 · Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Tây
- Ngô Tiến Dương 1948 – 1973 · Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Ngô Tiến Hậu Hy sinh 1968 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Ngô Tiến Khan 1939 – 1973 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Ngô Tiến Lượng 1938 – 1970 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Trung Thu Hy sinh 1970 · Hà Tây, Hà Tây
- Ngô Trí Chính 1950 – 1973 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Trí Hải 1949 – 1970 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Trọng Di 1940 – 1969 · An Khê - Vũ Thư - Thái Bình
- Ngô Trọng Điểm 1949 – 1968 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Ngô Tuấn Sanh Hy sinh 1971 · Bá Xuyến - Thị xã Sông Công - Bắc Thái
- Ngô Tấn Đăng Hy sinh 1969 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Ngô Viết Thiếng 1943 – 1968 · Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây
- Ngô Viết Tiến Hy sinh 1968 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Viết Tường 1945 – 1972 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Ngô Văn Ban 1947 – 1969 · Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Bê 1944 – 1969 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Ngô Văn Bận 1931 – 1972 · Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Chiểu 1944 – 1969 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc
- Ngô Văn Chỉnh 1945 – 1970 · Quốc Phong - Quảng Yên - Cao Lạng
- Ngô Văn Chức 1945 – 1970 · Vi Hương - Bạch Thông - Bắc Thái
- Ngô Văn Chừng 1953 – 1973 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
- Ngô Văn Cầu 1948 – 1969 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Văn Cẩm 1940 – 1971 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Ngô Văn Dậu 1939 – 1970 · Tản Quang - Tiên Lử - Hải Hưng
- Ngô Văn Gát 1934 – 1968 · Phong Vân - Quảng Oai - Hà Tây
- Ngô Văn Hiển 1939 – 1973 · Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Hoa 1935 – 1973 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Hường 1945 – 1970 · Hương Thanh - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Ngô Văn Hải 1952 – 1974 · Tiến Dũng - Yên Bằng - Hà Bắc
- Ngô Văn Hải 1952 – 1971 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Ngô Văn Hội Hy sinh 1973 · Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Văn Hợi 1948 – 1969 · Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Văn Hợp 1930 – 1969 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
- Ngô Văn Hỹ 1950 – 1972 · Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội
- Ngô Văn Khen 1946 – 1968 · Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
- Ngô Văn Ký 1949 – 1970 · Minh Khai - Lục Bình - Cao Lạng
- Ngô Văn Lãnh 1949 – 1967 · Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Ngô Văn Lịch 1952 – 1972 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Lỳ 1948 – 1970 · Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh
- Ngô Văn Miêm 1941 – 1972 · Mai Pha - Cao lộc - Cao Lạng
- Ngô Văn Mạnh 1950 – 1971 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc
- Ngô Văn Ngũ 1945 – 1970 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
- Ngô Văn Nhân 1952 – 1970 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Ngô Văn Phi 1936 – 1969 · Phú Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
- Ngô Văn Phương 1948 – 1968 · Khối 50 - Đống Đa - Hà Nội
- Ngô Văn Quán 1930 – 1969 · Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định
- Ngô Văn Quân 1950 – 1969 · Xuân Lam - Móng Cái - Quảng Ninh
- Ngô Văn Sen 1941 – 1968 · Tân Tiến - Tràng Định - Cao Lạng
- Ngô Văn Soạn Hy sinh 1969 · An Hoà - An Hải - Hải Phòng
- Ngô Văn Sướng 1935 – 1968 · Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Văn Sức 1952 – 1972 · An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Ngô Văn Sỹ 1945 – 1972 · An Đông - Hưng Hà - Thái Bình
- Ngô Văn Thi 1949 – 1971 · Việt Lập - Việt Yên - Hà Bắc
- Ngô Văn Thuỵ 1952 – 1972 · Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Thành 1947 – 1973 · Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa
- Ngô Văn Thành 1951 – 1972 · Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội
- Ngô Văn Thái 1947 – 1970 · Liên Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Thìn Hy sinh 1973 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Ngô Văn Thường 1952 – 1971 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Thắng 1950 – 1972 · Triệu Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Ngô Văn Thịnh 1949 – 1969 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Ngô Văn Thự 1950 – 1968 · Mai trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Văn Tiến 1952 – 1969 · Vũ Hội - Thư Trì - Thái Bình
- Ngô Văn Tiến 1949 – 1969 · Hùng Cương - Đại Từ - Bắc Thái
- Ngô Văn Tiến 1953 – 1972 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Triệu 1953 – 1972 · Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Ngô Văn Triệu 1952 – 1974 · Việt Đoàn - Yên phong - Hà Bắc
- Ngô Văn Trương 1952 – 1972 · Quảng Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Văn Trường 1952 – 1972 · số 182 Hoàng Cầu - Đống Đa - Hà Nội
- Ngô Văn Trải 1933 – 1969 · An Hoà - An Hải - Hải Phòng
- Ngô Văn Trầm 1950 – 1970 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Trực 1954 – 1973 · Kim Đồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Tuệ 1953 – 1974 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái