Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 59/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đình Sum 1943 – 1972 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Suý 1945 – 1971 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Sơn 1946 – 1970 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Sốt 1947 – 1968 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Đình Tam 1948 – 1971 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tam 1941 – 1969 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Than Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đình Thang Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đình Thanh 1939 – 1969 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thi 1951 – 1970 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Thi 1951 – 1973 · Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Đình Thi 1948 – 1970 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Thi 1948 – 1970 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Thi 1949 – 1972 · Vĩnh Lơi - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Nguyễn Đình Thi 1948 – 1970 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Thoại 1948 – 1970 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đình Thoả 1946 – 1970 · Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đình Thuyên 1944 – 1965 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thuyết 1942 – 1966 · Diển Tường - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thuý 1949 – 1971 · Kim Oanh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Thuý 1946 – 1970 · Liêm Cần - Thanh Liêm - Nam Hà
- Nguyễn Đình Thuận 1944 – 1968 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thành 1943 – 1969 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thái 1949 – 1970 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thìn 1952 – 1973 · Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đình Thích 1942 – 1973 · Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Đình Thư 1939 – 1971 · Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thưởng 1940 – 1967 · Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Thưởng 1948 – 1968 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thưởng 1941 – 1970 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thưởng 1940 – 1967 · Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Thảm 1935 – 1970 · Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng
- Nguyễn Đình Thảo 1949 – 1970 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thị 1938 – 1966 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thứ 1952 – 1970 · Tân Phú - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Đình Tiến 1943 – 1970 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tiến 1948 – 1968 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tiến 1943 – 1970 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tiến 1948 – 1968 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tiến 1950 – 1972 · Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đình Trung 1947 – 1966 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Trung 1945 – 1970 · Diển Trung, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đình Truyền 1940 – 1970 · Yên Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Trường 1950 – 1970 · Đông Hương - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Trường 1947 – 1971 · Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Trợ 1947 – 1971 · Tân Dân - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Đình Tuyền 1941 – 1967 · Đồng Quan - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đình Tuyển 1951 – 1971 · Xuân Lủng - Phong Châu - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Tám 1949 – 1971 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tân 1943 – 1972 · Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Đình Tân 1948 – 1970 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Tân 1953 – 1971 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Tích 1951 – 1971 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Tích 1951 – 1971 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Tôn 1948 – 1971 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Đình Tùng 1949 – 1968 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Tùng 1941 – 1970 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đình Tường 1943 – 1969 · Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đình Tưởng 1942 – 1971 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Tạo 1940 – 1971 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Tỉnh 1945 – 1969 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tụng 1939 – 1970 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Tứ 1945 – 1970 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tỵ 1952 – 1972 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Uẩn 1948 – 1970 · Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Đình Vinh 1945 – 1971 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Viên 1950 – 1970 · Tân Văn - Bình Gia - Cao Lạng
- Nguyễn Đình Viết 1940 – 1969 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Việt 1945 – 1966 · Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đình Văn 1944 – 1967 · Sơn Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Vị 1943 – 1969 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Vịnh 1933 – 1970 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Vỷ Hy sinh 1971 · Tân Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đình Xá 1942 – 1968 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Yến 1953 – 1972 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Đình Đàm 1945 – 1970 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Đáo Hy sinh 1968 · Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đình Đảo 1937 – 1966 · Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình
- Nguyễn Đình Đắc 1946 – 1967 · Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đình Đỉnh 1938 – 1970 · Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Đỉnh 1950 – 1971 · Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Đồ 1948 – 1970 · Hàm Sơn - Yên phong - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Đồng Hy sinh 1968 · Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Đồng 1944 – 1968 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Đức 1948 – 1971 · Số 58 Hàng canh - CX Định - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Ước Hy sinh 1971 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Ứng 1945 – 1970 · Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Ứng 1945 – 1970 · Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đông Chính 1950 – 1972 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Đăng Ba Hy sinh 1966 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Đăng Bao 1951 – 1970 · Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đăng Báu 1948 – 1972 · Hoằng Phượng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Bé Hương Trạch - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Đăng Bình 1949 – 1969 · Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Đăng Băng 1948 – 1972 · Lam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Đăng Chiểu 1949 – 1971 · Tuỵ An - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đăng Châu 1946 – 1972 · Hiệu Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Đăng Hiếu 1948 – 1970 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Hoan Hy sinh 1970 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Hồ Hy sinh 1969 · Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa