Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 58/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Xuân Đại 1950 – 1969 · Tẩu Hồng - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Đại 1939 – 1966 · Cam Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Đảng 1939 – 1972 · Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Đằng 1941 – 1970 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Đồng 1950 – 1972 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Độ Hy sinh 1972 · Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Đức 1945 – 1970 · Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn ái Quyền 1946 – 1972 · Sảng Mộc - Võ Nhai - Bắc Thái
- Nguyễn Đinh Hiếu 1940 – 1966 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Đinh Huỳnh 1945 – 1968 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Đinh Liện 1943 – 1969 · Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Đinh Lễ 1950 – 1968 · Phú Châu - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đinh Vĩ 1952 – 1970 · Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Đào Hạ 1953 – 1972 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Ba Hy sinh 1972 · Hoà Quang - Cát Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Biên 1929 – 1969 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Bôn 1946 – 1972 · Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Đình Bùi 1936 – 1967 · Minh Hoà - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Bản 1948 – 1972 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Bảy 1947 – 1968 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Bằng 1945 – 1969 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Bốn 1946 – 1966 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Đình Bốn 1947 – 1968 · Thuỷ An - Tùng Thiền - Hà Tây
- Nguyễn Đình Bổng Hy sinh 1973 · Đồng Gia - Bình Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Chiêu 1953 – 1973 · Định Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Chiêu Hy sinh 1969 · HoằngThắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Chiến 1953 – 1971 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Chiểu 1947 – 1973 · An Mỹ - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Chân 1946 – 1969 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Chí 1947 – 1969 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Chính Hy sinh 1974 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Chương 1940 – 1971 · Quốc Tuấn - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Đình Chương 1947 – 1968 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Chưởng 1947 – 1971 · Thân Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Đình Chế 1949 – 1972 · Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Cò 1933 – 1969 · Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Công 1948 – 1968 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Đình Căn Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Cần 1945 – 1969 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Cứ 1937 – 1969 · Bấn Xuân - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Đình Cừ 1945 – 1969 · Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Diên 1942 – 1967 · Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Diễm 1944 – 1968 · Van Thái - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đình Doanh Hy sinh 1969 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Doanh Hy sinh 1971 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đình Dung 1948 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Dơn 1946 – 1970 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Dần 1951 – 1972 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Dụng 1947 – 1968 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Giai Hy sinh 1970 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hiên Hy sinh 1965 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Hiệu 1942 – 1973 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Hoà 1940 – 1972 · Bình Giang - Thăng Bình - Quảng Nam
- Nguyễn Đình Huyền 1948 – 1970 · Trực Nội - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Huân 1946 – 1969 · Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Hám Hy sinh 1969 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Hùng 1949 – 1972 · Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đình Hương Hy sinh 1972 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hể 1943 – 1971 · Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Kha 1944 – 1967 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Khiêm 1946 – 1968 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Khài 1943 – 1969 · Ngủ Trương - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Kiệp 1944 – 1968 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Kính 1949 – 1970 · Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Linh 1952 – 1971 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Linh 1951 – 1970 · Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Liên 1948 – 1968 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Liệu 1946 – 1972 · La Mạc - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Luyến 1952 – 1971 · Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Đình Luật 1952 – 1971 · Mỹ Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Lăng 1953 – 1974 · Trung Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Đình Lư 1945 – 1971 · Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Đình Lấm 1951 – 1972 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Lộc Hy sinh 1971 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Lộc 1948 – 1969 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Lữ 1926 – 1968 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Lực Hy sinh 1972 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đình Minh 1952 – 1971 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Minh 1947 – 1973 · Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đình Minh 1950 – 1970 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Minh 1951 – 1970 · Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình My 1943 – 1972 · Tân Thành - Lương Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Đình Mùi 1943 – 1968 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Ngô 1945 – 1969 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đình Ngưu 1950 – 1971 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Đình Nhâm 1945 – 1968 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Nhân 1946 – 1971 · Đình Văn - Phú Lương - Bắc Thái
- Nguyễn Đình Ninh 1950 – 1968 · An Bình - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Năm 1948 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Năng 1955 – 1974 · Trường Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Nại 1948 – 1969 · Thái Thành - Thái Ninh - Thái Bình
- Nguyễn Đình Phi 1949 – 1971 · Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Phiêu 1947 – 1971 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Phương 1939 – 1966 · Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Phố 1950 – 1971 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Đình Phụng 1939 – 1970 · Văn Phú - Văn Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Phụng 1953 – 1972 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Quyền 1952 – 1973 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Đình Quảng 1943 – 1969 · Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Quỹ 1941 – 1968 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh