Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 57/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Xuân Minh 1941 – 1970 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Mạnh 1946 – 1967 · số 130 Đội Cấn - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Mừng 1958 – 1967 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Mỹ 1949 – 1970 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Nam 1951 – 1971 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Nam 1943 – 1966 · Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Nghị 1947 – 1967 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Nghị 1945 – 1968 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Nguyên 1947 – 1967 · Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Nhiệt 1950 – 1971 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Nhân 1943 – 1969 · Anh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Nhã 1950 – 1971 · Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Náp 1945 – 1971 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Nước 1949 – 1972 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân On 1921 – 1969 · Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam
- Nguyễn Xuân Phi 1947 – 1968 · Thanh Châu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Phác Hy sinh 1970 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Phát 1938 – 1971 · Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Phú 1947 – 1967 · Mỹ Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Phẩm 1942 – 1968 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Phối 1949 – 1967 · Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Phụng 1952 – 1971 · Duyên Phong - Duy xuyên - Quảng Nam
- Nguyễn Xuân Quyền 1940 – 1969 · Kim Chung - Duyên Hà - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Quý 1947 – 1968 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Quế 1945 – 1969 · Xuân Hy - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Quế 1951 – 1970 · Diển Thuỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Rằng 1951 – 1972 · Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Sang 1946 – 1970 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Sinh 1951 – 1971 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Sàn 1948 – 1972 · Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Nguyễn Xuân Sửu 1951 – 1970 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thanh 1943 – 1971 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thanh Hy sinh 1973 · Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thanh Hy sinh 1971 · Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thanh 1950 – 1971 · Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thiện 1947 – 1972 · Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thiệu 1950 – 1969 · Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thu 1952 – 1972 · Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Thu 1946 – 1969 · Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1971 · Cộng Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Thuý 1949 – 1970 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thuần 1947 – 1969 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thuỷ 1949 – 1968 · Nga Mỹ - Phú Bình - Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Thành 1950 – 1970 · Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Thành 1943 – 1969 · An áp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thêu 1944 – 1968 · Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thìn 1945 – 1968 · An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Thích 1947 – 1971 · Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Thích 1947 – 1971 · Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Thảo 1946 – 1968 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Thẩm 1950 – 1971 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thắm 1948 – 1968 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thắng 1946 – 1968 · Bối Hà - Yên Thế - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Thắng 1950 – 1972 · Quảng Tân - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thắng 1953 – 1972 · Dức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thọ 1949 – 1969 · Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Thời 1948 – 1966 · Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Thụ 1948 – 1968 · Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Thủ 1950 – 1970 · Xuân Cao - Tường Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tinh 1940 – 1972 · Sơn Lại - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Tiến 1951 – 1972 · Chi Lăng, Cao Lạng, Cao Lạng
- Nguyễn Xuân Tiến 1948 – 1969 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Tiến 1948 – 1968 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Tiến 1949 – 1968 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Trinh 1924 – 1971 · Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Nguyễn Xuân Trung 1951 – 1970 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Trì 1943 – 1974 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Trí 1946 – 1972 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Tuyến 1945 – 1969 · Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Tuý Hy sinh 1972 · Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Tài 1947 – 1971 · Tân Thành - Lương Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Xuân Tài 1942 – 1972 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Tình 1943 – 1966 · Diển An - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Tín 1949 – 1970 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Nhân - Nam Định
- Nguyễn Xuân Tính 1949 – 1972 · Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Tính 1945 – 1972 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Tăng Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Tường 1948 – 1969 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Tấn 1947 – 1966 · Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Tất 1947 – 1968 · An Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Tần 1945 – 1972 · Hải Tiến - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Tập 1948 – 1967 · Đình Kế - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Tụ 1946 – 1972 · Thọ Đức - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tụ 1948 – 1968 · Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Tự 1946 – 1971 · Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Tỵ 1945 – 1969 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Vinh 1943 – 1965 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Viên 1937 – 1971 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Viên 1940 – 1969 · Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Việt 1948 – 1972 · Thường Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Văn 1953 – 1972 · Khuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Vũ Hy sinh 1969 · Phù Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Vọng 1944 – 1971 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Đoàn 1954 – 1973 · Diển Lơi - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Đàn 1945 – 1972 · Ninh Thành - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Đào 1939 – 1970 · Thạch Hùng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Đãi 1946 – 1972 · Hoà Bình - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Đê Hy sinh 1971 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Đường 1949 – 1969 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Đường 1942 – 1968 · Thuỵ Phương - Từ Liêm - Hà Nội