Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 56/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Xuân Bản 1940 – 1968 · Vân Hà - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Bảy 1949 – 1968 · Dương Quan - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Bắc 1950 – 1972 · Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Bằng 1947 – 1970 · Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Chanh Hy sinh 1974 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Chiến 1947 – 1968 · K37 - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1968 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Chàm 1938 – 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Chàng 1950 – 1969 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Chác 1942 – 1971 · An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Chú 1946 – 1969 · Giao Hoàng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Càn 1942 – 1972 · Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Các 1942 – 1971 · An Hiệp - Phỗ Đức - Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Cánh Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Cảnh 1947 – 1970 · Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Cần 1948 – 1968 · Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Cỏi 1946 – 1972 · Chấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Diện 1953 – 1972 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Dần 1946 – 1973 · Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Dụ 1953 – 1972 · Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Giác 1937 – 1972 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Giản 1949 – 1971 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Goòng 1935 – 1972 · Phù Châu - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hanh 1949 – 1972 · Thượng Quận - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Hinh 1943 – 1968 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Hiên 1950 – 1969 · Minh Phuương - TP Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Hiên 1949 – 1971 · Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Hiến 1948 – 1972 · Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Hiến 1949 – 1972 · Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Hiền 1940 – 1971 · Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Hiền 1934 – 1969 · Đa Chính - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hiểu 1933 – 1967 · Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Hoà 1947 – 1972 · Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Hoài Hy sinh 1972 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Hoè 1949 – 1970 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hoạt 1946 – 1969 · Hiền Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Huấn Hy sinh 1968 · Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Huấn Hy sinh 1968 · Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Hách 1955 – 1971 · Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1971 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Hùng 1941 – 1967 · Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1971 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hưng 1947 – 1968 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hưng 1947 – 1970 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Hương 1948 – 1973 · Thanh Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Hương Hy sinh 1973 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Hưởng 1945 – 1969 · Tích Quang - Tùng Thiện - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Hưởng 1938 – 1971 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Hải 1948 – 1971 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1968 · Cửa Hàng May Mặc Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Hải 1944 – 1969 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hảo Hy sinh 1968 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Hồng 1942 – 1969 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Hồng 1947 – 1969 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hồng 1942 – 1969 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Hợi 1950 – 1970 · Khôi Kỳ - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Hợi 1947 – 1972 · Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Hợi 1948 – 1972 · Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Hữu 1948 – 1972 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Khiêm 1947 – 1971 · Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Khoản 1948 – 1970 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Khán 1946 – 1968 · Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Kế 1952 – 1972 · Ngọc Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Kỳ Hy sinh 1968 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Kỳ 1946 – 1965 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Kỹ 1944 – 1972 · Mỹ Thâm - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân La 1949 – 1973 · Kim Chấn - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Lai 1948 – 1970 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Lam 1944 – 1972 · Ngọc Lập - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Lan Hy sinh 1968 · Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lan Hy sinh 1968 · Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Long 1944 – 1966 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Long 1945 – 1970 · Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Long 1945 – 1970 · Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Long 1944 – 1966 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Lâm Hy sinh 1968 · An Đình - Duyên Hà - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Lâm 1953 – 1974 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lê 1942 – 1966 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lý 1950 – 1968 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Lý 1947 – 1973 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Lượng 1948 – 1971 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lượng 1944 – 1968 · Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Lập 1944 – 1966 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lập 1944 – 1966 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lệ 1948 – 1972 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Lịch 1945 – 1969 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Lộc 1953 – 1972 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Lộc 1949 – 1971 · Quảng Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Lụ 1946 – 1972 · Thọ Đức - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Lục 1940 – 1970 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Nguyễn Xuân Mai 1945 – 1968 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Mai 1940 – 1966 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Mai 1941 – 1966 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Mai 1935 – 1970 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Mai 1940 – 1966 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Mai 1954 – 1972 · Quỳnh THọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Mai 1945 – 1968 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Mai 1941 – 1966 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Mai 1935 – 1970 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Mai 1949 – 1968 · Nam Tiến - Nam Trực - Hà Nam Ninh