Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 55/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Út 1943 – 1966 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Út 1941 – 1967 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  3. Nguyễn Văn Út 1943 – 1966 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Đa 1936 – 1968 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1971 · Tạc Kẹo, Ta Keo, Ta Keo
  6. Nguyễn Văn Điềm 1950 – 1969 · Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình
  7. Nguyễn Văn Điểm 1946 – 1970 · Kim Thành - Kim Động - Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Điển 1948 – 1972 · Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Điển 1948 – 1972 · Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  10. Nguyễn Văn Đoan 1942 – 1971 · Tân Hưng - Sóc Sơn - Hà Nội
  11. Nguyễn Văn Đoàn 1949 – 1969 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Đoàn 1951 – 1971 · La Mã - Thanh Chương - Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Đoàn 1945 – 1969 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Đoạt 1950 – 1971 · Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  15. Nguyễn Văn Đàm 1937 – 1970 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Đàm 1937 – 1970 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Đái 1953 – 1972 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc
  18. Nguyễn Văn Đáng 1947 – 1970 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Văn Đáng 1950 – 1970 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Đáng 1953 – 1972 · Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây
  21. Nguyễn Văn Đáp 1945 – 1967 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  22. Nguyễn Văn Đèn 1950 – 1968 · Đông Tu - Duyên Hà - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Đèn 1941 – 1971 · Thống Nhất - Mỷ Hào - Hải Hưng
  24. Nguyễn Văn Đính 1923 – 1972 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  25. Nguyễn Văn Đính 1948 – 1968 · Trực Phương - Trực Nam - Hà Nam Ninh
  26. Nguyễn Văn Đô 1948 – 1968 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Đô 1948 – 1972 · Lạc Thiên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  28. Nguyễn Văn Đông 1951 – 1972 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
  29. Nguyễn Văn Đông 1950 – 1972 · Bằng Doản - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Đông 1952 – 1973 · Hà Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Đún Hy sinh 1971 · Liên Bản - Vỉnh Yên - Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Văn Đăng 1946 – 1971 · Tam Hồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Văn Đương 1938 – 1969 · Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc
  34. Nguyễn Văn Đương 1940 – 1970 · Hồng Sơn - Tràng Định - Cao Lạng
  35. Nguyễn Văn Đường 1947 – 1968 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  36. Nguyễn Văn Đường 1947 – 1968 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  37. Nguyễn Văn Đạm 1942 – 1971 · Khúc Xuyên - Yên phong - Hà Bắc
  38. Nguyễn Văn Đạo 1949 – 1971 · Cẩm Yên - Thông Uông - Cao Lạng
  39. Nguyễn Văn Đạt 1943 – 1969 · Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh
  40. Nguyễn Văn Đạt 1946 – 1968 · Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Văn Đạt 1953 – 1971 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  42. Nguyễn Văn Đảm 1947 – 1973 · Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh
  43. Nguyễn Văn Đảm 1951 – 1972 · Quan Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  44. Nguyễn Văn Đẩu 1943 – 1972 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Đậu 1942 – 1970 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  46. Nguyễn Văn Đắc 1950 – 1971 · Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây
  47. Nguyễn Văn Đắc 1944 – 1970 · Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam Ninh
  48. Nguyễn Văn Đặng 1945 – 1972 · Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  49. Nguyễn Văn Đặng 1950 – 1972 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  50. Nguyễn Văn Đẻ Sinh 1950 · Cổ Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội
  51. Nguyễn Văn Đế 1947 – 1970 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  52. Nguyễn Văn Đệ 1941 – 1966 · Gia Phúc - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  53. Nguyễn Văn Địch 1938 – 1968 · Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
  54. Nguyễn Văn Định 1947 – 1968 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Nguyễn Văn Định 1936 – 1966 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  56. Nguyễn Văn Định 1951 – 1973 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  57. Nguyễn Văn Định 1936 – 1966 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  58. Nguyễn Văn Định 1951 – 1973 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  59. Nguyễn Văn Định 1953 – 1973 · Thuỷ Liên - Từ Liêm - Hà Nội
  60. Nguyễn Văn Định 1951 – 1971 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  61. Nguyễn Văn Định 1947 – 1968 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Định 1945 – 1973 · Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  63. Nguyễn Văn Đốc Hy sinh 1972 · Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  64. Nguyễn Văn Đồng 1949 – 1970 · Yên Phú - Vị Xuyên - Hà Tuyên
  65. Nguyễn Văn Đồng 1950 – 1973 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  66. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1974 · ngõ 212 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
  67. Nguyễn Văn Đồng 1945 – 1965 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  68. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1974 · ngõ 212 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
  69. Nguyễn Văn Đồng 1949 – 1971 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  70. Nguyễn Văn Độ 1950 – 1970 · Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc
  71. Nguyễn Văn Độ 1945 – 1967 · Lục Ngạn, Hà Bắc, Hà Bắc
  72. Nguyễn Văn Độ 1945 – 1971 · Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  73. Nguyễn Văn Độ 1945 – 1971 · Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  74. Nguyễn Văn Đủi 1945 – 1971 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc
  75. Nguyễn Văn Đức 1945 – 1968 · Thuận Phú - Thuận Thành - Hà Bắc
  76. Nguyễn Văn Đức 1944 – 1969 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc
  77. Nguyễn Văn Đức 1945 – 1971 · Đình Công - Yên Định - Thanh Hóa
  78. Nguyễn Văn Ơ 1948 – 1968 · Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
  79. Nguyễn Văn Ương 1947 – 1966 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Ấm 1945 – 1969 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
  81. Nguyễn Văn Ấp 1936 – 1968 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Văn Ừa Hy sinh 1969 · Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây
  83. Nguyễn VănThân Hy sinh 1969 · Thạch Đâu - Cao Lộc - Cao Lạng
  84. Nguyễn VănTiếp 1950 – 1972 · Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng
  85. Nguyễn Vũ Hy sinh 1968 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  86. Nguyễn Vạn Tấn 1947 – 1968 · Lập Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây
  87. Nguyễn Xuy Ngoãn 1946 – 1967 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  88. Nguyễn Xuân An 1938 – 1970 · Tân Thành - Phú Bình - Hà Nam Ninh
  89. Nguyễn Xuân Ba 1939 – 1968 · Đại đông - Tiên Sơn - Hà Bắc
  90. Nguyễn Xuân Ban Hy sinh 1971 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Xuân Bim 1937 – 1970 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  92. Nguyễn Xuân Bách 1949 – 1972 · Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng
  93. Nguyễn Xuân Bái Hy sinh 1971 · Thượng Quận - Kinh Môn - Hải Hưng
  94. Nguyễn Xuân Bình Hy sinh 1971 · Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  95. Nguyễn Xuân Bình 1950 – 1972 · Diển Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  96. Nguyễn Xuân Bình 1942 – 1969 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
  97. Nguyễn Xuân Bình Hy sinh 1971 · Cẩm Biền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  98. Nguyễn Xuân Bí 1938 – 1968 · Phú Lưu - ứng Hoà - Hà Tây
  99. Nguyễn Xuân Bính Hy sinh 1968 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  100. Nguyễn Xuân Bản 1945 – 1972 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh