Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 54/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tạ 1952 – 1971 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tạc 1947 – 1969 · Huỳnh Thúc Kháng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tạc 1947 – 1971 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tạnh An Đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tạo 1947 – 1971 · Hoàng An - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tạo 1948 – 1968 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Văn Tạo 1939 – 1970 · Mỹ Hà - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tảo 1953 – 1973 · Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Văn Tảo 1953 – 1973 · Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Văn Tấc 1934 – 1969 · Mầu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tấn 1945 – 1966 · Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tấn 1945 – 1966 · Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tất 1946 – 1971 · Phù Hải - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Tẩm 1938 – 1971 · Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tế 1937 – 1970 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tỉnh 1949 – 1972 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tố 1950 – 1970 · Tân Lập - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tốn 1946 – 1971 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tỗng 1952 – 1971 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tới 1954 – 1974 · Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tợi 1949 – 1972 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tục Hy sinh 1972 · Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tứ 1935 – 1972 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tứ 1945 – 1969 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tứ Sinh 1940 · Yên Phương - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tứ 1935 – 1972 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tửu 1940 – 1971 · Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tự 1943 – 1972 · Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tự 1947 – 1968 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tự 1942 – 1970 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Uy 1948 – 1968 · An Dực - Phụ Dực - Thái Bình
- Nguyễn Văn Uyên 1955 – 1974 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Uyên 1943 – 1971 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Uyên 1948 – 1969 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Uyên 1942 – 1966 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam
- Nguyễn Văn Vi 1948 – 1969 · Đông Hùng - Đông Quan - Thái Bình
- Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1971 · Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1969 · Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Vinh 1948 – 1968 · Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1971 · Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Viêm 1942 – 1971 · Yên Bình Dương Xá, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Viêm 1948 – 1968 · Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Viên 1948 – 1973 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Viễn 1950 – 1968 · Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Viện 1945 – 1970 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Viện 1946 – 1966 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Việt 1946 – 1971 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Việt 1951 – 1970 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Việt 1945 – 1968 · Hoàng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1970 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Vân 1953 – 1972 · Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vân 1954 – 1972 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Vê 1936 – 1970 · Tư Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Võ 1951 – 1970 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Văn 1948 – 1972 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vĩa 1951 – 1972 · Trường Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Vĩnh 1944 – 1970 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vĩnh 1942 – 1974 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vĩnh 1942 – 1974 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vũ 1942 – 1970 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vũ 1942 – 1970 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vương Hy sinh 1969 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vương 1950 – 1972 · Giỏi Phiến - Trấn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Văn Vượng 1938 – 1970 · Kiều Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Vượng 1946 – 1970 · Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vả 1946 – 1970 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vẽ 1947 – 1971 · Thuỵ Hải - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Nguyễn Văn Vẽ 1951 – 1971 · Hồng Lam - Tiên Lử - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vị 1955 – 1973 · Tiến Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Vịnh 1950 – 1971 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vọng 1942 – 1974 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vọng 1936 – 1971 · Trung Mỷ - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Vụ 1951 – 1970 · Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Vỵ 1946 – 1968 · Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Xoan 1933 – 1969 · Ban Khoa - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Xuyến 1942 – 1967 · Tân Đức - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Xuyền 1950 – 1971 · Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1970 · Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1968 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1972 · Xuân Ai - Văn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1970 · Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1968 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Xâng 1945 – 1968 · Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình
- Nguyễn Văn Xê 1950 – 1968 · Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Xê 1948 – 1970 · Trung An - Trung Thành - Mỹ Tho - Tiền Giang
- Nguyễn Văn Yêm 1940 – 1966 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Yêm 1950 – 1970 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Yên 1953 – 1972 · Trưc Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Yến 1945 – 1967 · Hồng Hoà - Yên phong - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ái 1945 – 1969 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Ái 1945 – 1969 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Ánh 1952 – 1971 · Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ân 1948 – 1966 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Ân 1945 – 1969 · An Bình - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ân 1941 – 1971 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ân 1943 – 1972 · Gia Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Âp 1951 – 1971 · Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ây Hy sinh 1973 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Ích 1935 – 1971 · Kim Lam - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Úc 1946 – 1970 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng