Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 53/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Trác 1945 – 1966 · Hiệp Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Trâm 1952 – 1971 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Trì 1948 – 1971 · Tức Tranh - Phú Lương - Bắc Thái
  4. Nguyễn Văn Trình 1945 – 1971 · Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Trình 1943 – 1971 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Trình 1945 – 1971 · Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Trí 1953 – 1972 · Vọng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Trông 1945 – 1967 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Trù 1943 – 1967 · Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Trăm Hy sinh 1971 · Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  11. Nguyễn Văn Trường 1933 – 1967 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Trường 1944 – 1970 · Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Trịnh 1949 – 1971 · Thường Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Trọng 1946 – 1968 · Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  15. Nguyễn Văn Trọng 1948 – 1970 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái
  16. Nguyễn Văn Trọng 1948 – 1970 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái
  17. Nguyễn Văn Trộng 1947 – 1968 · Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  18. Nguyễn Văn Trụ 1945 – 1970 · La Khê - Hà Đông - Hà Tây
  19. Nguyễn Văn Trụ 1944 – 1970 · Hoà Long - Yên phong - Hà Bắc
  20. Nguyễn Văn Trừ 1948 – 1968 · Tần Phú - Phỗ Yên - Bắc Thái
  21. Nguyễn Văn Trực Hy sinh 1971 · Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  22. Nguyễn Văn Tung 1949 – 1971 · Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Tuyên 1950 – 1972 · Thống Nhất - Lục Ngạn - Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Tuyên 1943 – 1971 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Tuyên 1951 – 1972 · Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  26. Nguyễn Văn Tuyên 1947 – 1972 · Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Tuyên 1950 – 1972 · Thống Nhất - Lục Ngạn - Hà Bắc
  28. Nguyễn Văn Tuyên 1952 – 1971 · Văn Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Tuyến 1939 – 1968 · Cầu Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  30. Nguyễn Văn Tuyết 1939 – 1970 · Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  31. Nguyễn Văn Tuyện 1940 – 1974 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  32. Nguyễn Văn Tuân 1944 – 1965 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  33. Nguyễn Văn Tuân 1939 – 1972 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  34. Nguyễn Văn Tuân 1949 – 1972 · Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Tuý 1950 – 1972 · Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Văn Tuấn 1948 – 1969 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Văn Tuấn 1934 – 1967 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
  38. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1974 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
  39. Nguyễn Văn Tuấn 1945 – 1972 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  40. Nguyễn Văn Tuấn 1948 – 1969 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Văn Tuấn 1947 – 1968 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  42. Nguyễn Văn Tuấn 1948 – 1969 · Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  43. Nguyễn Văn Tuế 1943 – 1968 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  44. Nguyễn Văn Tuế 1950 – 1972 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Tuệ 1947 – 1969 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  46. Nguyễn Văn Tuệ 1941 – 1966 · Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  47. Nguyễn Văn Tuỵ 1937 – 1972 · Hà long - Hà Trung - Thanh Hóa
  48. Nguyễn Văn Tuỵ 1947 – 1970 · An Cầu - Phụ Dực - Thái Bình
  49. Nguyễn Văn Ty 1932 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  50. Nguyễn Văn Ty 1948 – 1968 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  51. Nguyễn Văn Ty 1932 – 1972 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  52. Nguyễn Văn Tài 1944 – 1968 · Hương Phổ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  53. Nguyễn Văn Tài 1937 – 1967 · Hướng Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc
  54. Nguyễn Văn Tài 1944 – 1968 · Hương Phổ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  55. Nguyễn Văn Tào 1937 – 1969 · Đại Tây - Khoái Châu - Hải Hưng
  56. Nguyễn Văn Tác 1950 – 1970 · Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  57. Nguyễn Văn Tám 1952 – 1973 · Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội
  58. Nguyễn Văn Tám 1952 – 1973 · Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội
  59. Nguyễn Văn Tán 1946 – 1967 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  60. Nguyễn Văn Tán 1951 – 1971 · Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây
  61. Nguyễn Văn Tâm 1942 – 1971 · Số 4 La Thành - Đống Đa - Hà Nội
  62. Nguyễn Văn Tâm 1939 – 1968 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
  63. Nguyễn Văn Tâm 1942 – 1967 · Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình
  64. Nguyễn Văn Tân 1950 – 1970 · Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  65. Nguyễn Văn Tân 1947 – 1970 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
  66. Nguyễn Văn Tân 1941 – 1968 · Trực Thái - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  67. Nguyễn Văn Tê 1951 – 1970 · Mỹ Phượng - Chợ Rã - Bắc Thái
  68. Nguyễn Văn Tình 1936 – 1966 · Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình
  69. Nguyễn Văn Tình 1950 – 1969 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Tình 1953 – 1972 · Đông Kinh - TX Lạng Sơn - Cao Lạng
  71. Nguyễn Văn Tình 1950 – 1969 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  72. Nguyễn Văn Tích 1946 – 1968 · Phú Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
  73. Nguyễn Văn Tích 1948 – 1969 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng
  74. Nguyễn Văn Tích 1948 – 1969 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng
  75. Nguyễn Văn Tín 1945 – 1969 · Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  76. Nguyễn Văn Tín 1945 – 1969 · Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  77. Nguyễn Văn Tính 1945 – 1970 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây
  78. Nguyễn Văn Tính 1945 – 1970 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây
  79. Nguyễn Văn Tính 1952 – 1972 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
  80. Nguyễn Văn Túc 1950 – 1972 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc
  81. Nguyễn Văn Tý 1950 – 1970 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  82. Nguyễn Văn Tý 1943 – 1969 · Nhân Đạo - Nghĩa Trung - Hà Nam Ninh
  83. Nguyễn Văn Tăng 1951 – 1971 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  84. Nguyễn Văn Tăng 1955 – 1974 · Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  85. Nguyễn Văn Tăng 1955 – 1971 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  86. Nguyễn Văn Tư 1945 – 1968 · Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1969 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  88. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1969 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  89. Nguyễn Văn Tư 1953 – 1973 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An
  90. Nguyễn Văn Tư 1952 – 1970 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
  91. Nguyễn Văn Tư 1936 – 1970 · Cổ Bi - Bình Giang - Hải Hưng
  92. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1969 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Văn Tương Hy sinh 1972 · Xuân Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  94. Nguyễn Văn Tương 1932 – 1961 · Thăng Tân - Thăng Bình - Quảng Nam
  95. Nguyễn Văn Tương 1945 – 1970 · Sơn Diệu - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Văn Tước 1944 – 1971 · Đức Thắng - Từ Liêm - Hà Nội
  97. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1972 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Văn Tường 1937 – 1969 · Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây
  99. Nguyễn Văn Tưởng Hy sinh 1968 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  100. Nguyễn Văn Tưởng 1947 – 1970 · Quảng Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa