Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 60/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đăng Khoa 1939 – 1968 · Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  2. Nguyễn Đăng Khoa 1950 – 1970 · Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Đăng Khoa 1950 – 1971 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  4. Nguyễn Đăng Khoải 1946 – 1968 · Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  5. Nguyễn Đăng Khí 1947 – 1970 · Tây Trực - Từ Liêm - Hà Nội
  6. Nguyễn Đăng Khởi 1953 – 1971 · Sơn Động - Ba Vì - Hà Tây
  7. Nguyễn Đăng Kiểm 1948 – 1971 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  8. Nguyễn Đăng Kiểu 1952 – 1972 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Nguyễn Đăng Lam 1949 – 1971 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  10. Nguyễn Đăng Linh Hy sinh 1973 · Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  11. Nguyễn Đăng Liêm 1944 – 1970 · Đại Từ - Đại Kim - Hà Nội
  12. Nguyễn Đăng Liệu 1946 – 1971 · Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  13. Nguyễn Đăng Loan 1947 – 1968 · Trung Hòa - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Đăng Loan 1956 – 1975 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  15. Nguyễn Đăng Lộc 1944 – 1966 · Tứ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
  16. Nguyễn Đăng Lộc 1947 – 1969 · Số 130 - Khu C Phố Trưng Trắc - Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Đăng Lợi 1948 – 1970 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  18. Nguyễn Đăng Ngạn Sinh 1946 · Kiêu Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  19. Nguyễn Đăng Ninh 1952 – 1973 · Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  20. Nguyễn Đăng Ninh 1950 – 1972 · Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  21. Nguyễn Đăng Năm Hy sinh 1972 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  22. Nguyễn Đăng Sinh 1940 – 1967 · Phong Vân - Quốc Oai - Hà Tây
  23. Nguyễn Đăng Thẩn 1945 – 1969 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Nguyễn Đăng Thắng 1932 – 1972 · Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
  25. Nguyễn Đăng Thịnh 1947 – 1969 · Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  26. Nguyễn Đăng Thọ Hy sinh 1972 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  27. Nguyễn Đăng Toàn 1946 – 1969 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  28. Nguyễn Đăng Tình 1948 – 1966 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  29. Nguyễn Đăng Tập 1945 – 1967 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
  30. Nguyễn Đăng Tợi 1947 – 1969 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  31. Nguyễn Đăng Vĩnh 1950 – 1974 · Viên Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  32. Nguyễn Đăng Vệ Hy sinh 1967 · Hoằng Đại - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  33. Nguyễn Đăng Xuất 1952 – 1972 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  34. Nguyễn Đăng Đức Hy sinh 1972 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  35. Nguyễn Đơn Khương 1948 – 1967 · Mỹ Đức - ứng Hoà - Hà Tây
  36. Nguyễn Đương Quý 1944 – 1971 · Giao Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  37. Nguyễn Đậu Phúc 1945 – 1972 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  38. Nguyễn Đậu Rốn 1945 – 1969 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  39. Nguyễn Đắc Báu 1952 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  40. Nguyễn Đắc Hiển 1954 – 1973 · Tân Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
  41. Nguyễn Đắc Nam 1944 – 1969 · Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng
  42. Nguyễn Đắc Thuý Hy sinh 1971 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  43. Nguyễn Đắc Thưởng 1942 – 1967 · Bàng La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  44. Nguyễn Đắc Ánh 1940 – 1969 · Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình
  45. Nguyễn Đắc Ư 1953 – 1973 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
  46. Nguyễn Đặng Trinh 1952 – 1972 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Nguyễn Đồng Dản Hy sinh 1971 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây
  48. Nguyễn Đồng Minh 1949 – 1971 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  49. Nguyễn Đồng Thành 1932 – 1970 · Hảnh Đức - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
  50. Nguyễn Đỗ Ban 1950 – 1971 · Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  51. Nguyễn Đỗ Chí Hy sinh 1972 · Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây
  52. Nguyễn Đỗ Tới Hy sinh 1972 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  53. Nguyễn Đức Báo 1954 – 1972 · Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình
  54. Nguyễn Đức Bẩm 1938 – 1971 · Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc
  55. Nguyễn Đức Bằng 1946 – 1971 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  56. Nguyễn Đức Bộ 1944 – 1969 · Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
  57. Nguyễn Đức Chinh 1947 – 1970 · Long Châu - Yên phong - Hà Bắc
  58. Nguyễn Đức Chung 1944 – 1968 · TTBắc Cạn - Bạch Thông - Bắc Thái
  59. Nguyễn Đức Chấn 1939 – 1972 · Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc
  60. Nguyễn Đức Căm 1951 – 1970 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
  61. Nguyễn Đức Căn 1948 – 1970 · Cốc Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  62. Nguyễn Đức Cường 1944 – 1966 · Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc
  63. Nguyễn Đức Cường 1942 – 1969 · Kim An - Thanh Oai - Hà Tây
  64. Nguyễn Đức Cảnh 1951 – 1970 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  65. Nguyễn Đức Duy 1953 – 1972 · Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  66. Nguyễn Đức Dũng 1946 – 1972 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Đức Dậu Hy sinh 1969 · Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây
  68. Nguyễn Đức Giang 1946 – 1968 · Dìn Kế - Lạng Giang - Hà Bắc
  69. Nguyễn Đức Hoà 1951 – 1971 · Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc
  70. Nguyễn Đức Hoạt 1940 – 1971 · Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội
  71. Nguyễn Đức Huỳnh 1935 – 1971 · Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  72. Nguyễn Đức Huỳnh 1935 – 1971 · Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  73. Nguyễn Đức Hà 1944 – 1966 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  74. Nguyễn Đức Hà 1955 – 1974 · Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình
  75. Nguyễn Đức Hân Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Đức Hùng 1933 – 1971 · Tam Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  77. Nguyễn Đức Hạnh 1950 – 1968 · Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội
  78. Nguyễn Đức Hải Hy sinh 1969 · Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam
  79. Nguyễn Đức Hậu 1946 – 1968 · Phú Lộc - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  80. Nguyễn Đức Hồng 1955 – 1973 · Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  81. Nguyễn Đức Hợi 1947 – 1969 · Văn Hán - Đồng Hỹ - Bắc Thái
  82. Nguyễn Đức Khanh 1952 – 1972 · Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
  83. Nguyễn Đức Khoát Hy sinh 1973 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  84. Nguyễn Đức Khuynh Hy sinh 1970 · Minh Hải - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  85. Nguyễn Đức Khuê 1949 – 1968 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  86. Nguyễn Đức Khương 1946 – 1967 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
  87. Nguyễn Đức Khẩn 1954 – 1974 · Hưng Đạo - Hoà An - Cao Lạng
  88. Nguyễn Đức Kim Hy sinh 1968 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội
  89. Nguyễn Đức Long 1950 – 1969 · Phố Vườn Cau - Cao Bằng - Cao Lạng
  90. Nguyễn Đức Lài 1954 – 1973 · Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  91. Nguyễn Đức Lân Hy sinh 1970 · Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình
  92. Nguyễn Đức Lý 1947 – 1970 · Liên Tiếp - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  93. Nguyễn Đức Lưu 1942 – 1970 · Chi Tiến - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  94. Nguyễn Đức Lạc 1948 – 1970 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  95. Nguyễn Đức Lập 1947 – 1972 · Tính Giang - Ba Vì - Hà Tây
  96. Nguyễn Đức Lộc 1943 – 1972 · Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình
  97. Nguyễn Đức Lục 1948 – 1972 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
  98. Nguyễn Đức Miều 1942 – 1971 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  99. Nguyễn Đức Mông 1948 – 1971 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  100. Nguyễn Đức Mận Hy sinh 1969 · Gia Hưng - Gia Viển - Hà Nam Ninh