Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 48/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1966 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
  2. Nguyễn Văn Lợi 1952 – 1972 · Lảo Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Lục 1939 – 1970 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Lục 1946 – 1969 · Hương Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Văn Lục 1942 – 1972 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  6. Nguyễn Văn Lục 1942 – 1972 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Văn Lục 1939 – 1970 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Lục 1950 – 1969 · Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Lục 1946 – 1969 · Hương Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  10. Nguyễn Văn Lừu 1942 – 1967 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Lự 1947 – 1968 · Cẩm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Mai 1944 – 1970 · Số 38 Lê Bình Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  13. Nguyễn Văn May 1947 – 1968 · Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây
  14. Nguyễn Văn Minh 1952 – 1972 · Tân Dân - Ba Vì - Hà Tây
  15. Nguyễn Văn Minh 1952 – 1972 · Tân Dân - Ba Vì - Hà Tây
  16. Nguyễn Văn Minh 1949 – 1971 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Minh 1949 – 1968 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1972 · Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1969 · Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1972 · Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Minh 1945 – 1968 · Sóc Trăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Minh 1952 – 1972 · Tân Dân - Ba Vì - Hà Tây
  23. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1969 · Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Minh 1949 – 1971 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1972 · Thạch Hải - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  26. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1969 · Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa
  27. Nguyễn Văn Miên 1950 – 1970 · Lỉnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội
  28. Nguyễn Văn Mác 1945 – 1971 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
  29. Nguyễn Văn Máy 1947 – 1968 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc
  30. Nguyễn Văn Mân 1949 – 1970 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
  31. Nguyễn Văn Mích 1946 – 1968 · Ngọc Trưng - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Văn Mô 1945 – 1968 · Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  33. Nguyễn Văn Môn 1953 – 1973 · Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  34. Nguyễn Văn Mơ 1948 – 1968 · Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây
  35. Nguyễn Văn Mơn 1943 – 1971 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  36. Nguyễn Văn Mưu 1939 – 1969 · Van Thai - ứng Hoà - Hà Tây
  37. Nguyễn Văn Mưu 1943 – 1969 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
  38. Nguyễn Văn Mạch 1948 – 1970 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng
  39. Nguyễn Văn Mạch 1949 – 1971 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  40. Nguyễn Văn Mạch 1949 – 1971 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Nguyễn Văn Mạnh 1944 – 1970 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  42. Nguyễn Văn Mạnh 1943 – 1970 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  43. Nguyễn Văn Mạnh 1949 – 1970 · Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Văn Mạnh 1949 – 1970 · Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  45. Nguyễn Văn Mạnh 1953 – 1971 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  46. Nguyễn Văn Mảo 1941 – 1970 · Hương Sơn - Bình xuyên - Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Văn Mảo 1950 – 1971 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
  48. Nguyễn Văn Mầu 1950 – 1972 · Nhã Lộng - Phú Bình - Bắc Thái
  49. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1970 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  50. Nguyễn Văn Mậu 1942 – 1968 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
  51. Nguyễn Văn Mẹo Hy sinh 1968 · Trang Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  52. Nguyễn Văn Mẹo Hy sinh 1968 · Trang Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  53. Nguyễn Văn Mể 1946 – 1972 · Hà Màn - Thuận Thành - Hà Bắc
  54. Nguyễn Văn Mọt 1939 – 1968 · Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  55. Nguyễn Văn Mốc 1952 – 1972 · Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  56. Nguyễn Văn Mồng 1945 – 1972 · Lê Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  57. Nguyễn Văn Mộ 1949 – 1972 · Văn Mô - Yên phong - Hà Bắc
  58. Nguyễn Văn Mộc 1947 – 1969 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  59. Nguyễn Văn Mộc 1943 – 1970 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  60. Nguyễn Văn Mộc 1945 – 1970 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng
  61. Nguyễn Văn Mộc 1955 – 1973 · Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây
  62. Nguyễn Văn Mộc 1945 – 1967 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  63. Nguyễn Văn Mới 1948 – 1971 · Tân Tạo - Bình Tân - Hồ Chí Minh
  64. Nguyễn Văn Mừng 1947 – 1968 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  65. Nguyễn Văn Mỹ 1933 – 1969 · Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  66. Nguyễn Văn Mỹ 1946 – 1968 · Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú
  67. Nguyễn Văn Nam 1947 – 1970 · Quê Tuấn - Thường Tín - Hà Tây
  68. Nguyễn Văn Nga 1942 – 1968 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  69. Nguyễn Văn Nghinh 1945 – 1968 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng
  70. Nguyễn Văn Nghiêm 1943 – 1969 · Thanh Luận - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Nguyễn Văn Nghiêm 1939 – 1967 · Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  72. Nguyễn Văn Nghiên 1950 – 1951 · Đồi Bình - ứng Hoà - Hà Tây
  73. Nguyễn Văn Nghít 1942 – 1967 · Thương Cương - Chi Lăng - Cao Lạng
  74. Nguyễn Văn Nghĩ 1948 – 1970 · Yên Tân - ý Yên - Hà Nam Ninh
  75. Nguyễn Văn Nghĩa 1953 – 1973 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  76. Nguyễn Văn Nghĩa 1944 – 1971 · Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây
  77. Nguyễn Văn Nghĩa 1944 – 1968 · Hiệp Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  78. Nguyễn Văn Nghĩa 1944 – 1971 · Nông Tiến - Yên Sơn - Hà Tuyên
  79. Nguyễn Văn Nghĩnh 1949 – 1971 · Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Nghị 1934 – 1970 · Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái
  81. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1968 · Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Văn Ngoạt 1943 – 1966 · Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  83. Nguyễn Văn Nguyên 1942 – 1971 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng
  84. Nguyễn Văn Nguyên 1950 – 1971 · Nghinh Xuyên - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  85. Nguyễn Văn Nguyên 1947 – 1967 · Hồng Giang - ứng Hoà - Hà Tây
  86. Nguyễn Văn Nguyên 1947 – 1967 · Hồng Giang - ứng Hoà - Hà Tây
  87. Nguyễn Văn Nguyên 1942 – 1971 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng
  88. Nguyễn Văn Nguyệt 1945 – 1972 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  89. Nguyễn Văn Nguyệt Sinh 1939 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  90. Nguyễn Văn Ngân 1943 – 1968 · Gia Lộc - Gia Ninh - Hà Nam Ninh
  91. Nguyễn Văn Ngân 1950 – 1971 · Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  92. Nguyễn Văn Ngân 1939 – 1969 · Tân Liên - Cao Lộc - Cao Lạng
  93. Nguyễn Văn Ngòi 1937 – 1968 · Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội
  94. Nguyễn Văn Ngũ 1947 – 1966 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  95. Nguyễn Văn Ngạn 1946 – 1969 · Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long
  96. Nguyễn Văn Ngọ 1942 – 1969 · Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  97. Nguyễn Văn Ngọ 1942 – 1969 · Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  98. Nguyễn Văn Ngọc 1919 – 1968 · Khu An - Thanh Oai - Hà Tây
  99. Nguyễn Văn Ngợi 1937 – 1970 · Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  100. Nguyễn Văn Nha 1942 – 1969 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng