Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 49/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nhan 1944 – 1967 · Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội
  2. Nguyễn Văn Nhiên 1947 – 1971 · Bình xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  3. Nguyễn Văn Nhiên 1947 – 1971 · Bình xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Nhiểm Hy sinh 1972 · Mỹ Thuật - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Nhiễm 1945 – 1974 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  6. Nguyễn Văn Nho 1945 – 1970 · Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng
  7. Nguyễn Văn Nho 1941 – 1969 · Tự Do - Kim Động - Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Nho 1953 – 1973 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Nho 1946 – 1966 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Nhoạn 1936 – 1970 · Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Nhu 1952 – 1971 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Nhuần 1948 – 1973 · Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Nhuận 1949 – 1969 · Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  14. Nguyễn Văn Nhuận 1933 – 1966 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  15. Nguyễn Văn Nhâm 1943 – 1969 · Vân Hà - Đông Anh - Hà Nội
  16. Nguyễn Văn Nhâm 1945 – 1968 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Nhân 1949 – 1970 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  18. Nguyễn Văn Nhã 1944 – 1966 · Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây
  19. Nguyễn Văn Nhơn 1942 – 1972 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  20. Nguyễn Văn Nhơn 1944 – 1971 · Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  21. Nguyễn Văn Nhương 1950 – 1971 · An Quy - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Nhạ 1948 – 1968 · Hàm Sơn - Yên phong - Hà Bắc
  23. Nguyễn Văn Nhạc Hy sinh 1969 · Bình La - Bình Gia - Cao Lạng
  24. Nguyễn Văn Nhạc 1945 – 1967 · Tân Hồng - Đan Phượng - Hà Tây
  25. Nguyễn Văn Nhạc 1941 – 1966 · Phúc Hoà - Phú Thọ - Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Nhất 1943 – 1966 · Phú ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên
  27. Nguyễn Văn Nhất 1943 – 1968 · An Hải - Phụ Dực - Thái Bình
  28. Nguyễn Văn Nhẫn 1948 – 1971 · Cổ Bình - Bình Giang - Hải Hưng
  29. Nguyễn Văn Nhận Hy sinh 1972 · Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
  30. Nguyễn Văn Nhật 1947 – 1969 · Vĩnh Quang - Tân Yên - Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Nhị 1954 – 1973 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
  32. Nguyễn Văn Nhở 1952 – 1973 · Kim Sơn - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây
  33. Nguyễn Văn Nhỡ 1952 – 1971 · Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây
  34. Nguyễn Văn Ninh 1944 – 1971 · Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Văn Ninh 1952 – 1970 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  36. Nguyễn Văn Ninh 1944 – 1971 · Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Văn Ninh 1945 – 1965 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An
  38. Nguyễn Văn Niên 1950 – 1971 · Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái
  39. Nguyễn Văn Niên 1950 – 1971 · Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái
  40. Nguyễn Văn Niệm 1947 – 1968 · Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
  41. Nguyễn Văn Niệm 1944 – 1968 · Thanh Chí - Thanh Chương - Nghệ An
  42. Nguyễn Văn Niệm 1947 – 1967 · Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  43. Nguyễn Văn Niệm Hy sinh 1969 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
  44. Nguyễn Văn Niệm 1947 – 1967 · Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  45. Nguyễn Văn Niệm Hy sinh 1969 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Văn Noãn 1951 – 1973 · Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây
  47. Nguyễn Văn Nu 1952 – 1970 · Trà Vinh - Trà Bồng - Quảng Ngãi
  48. Nguyễn Văn Nét 1952 – 1971 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  49. Nguyễn Văn Nông 1942 – 1968 · Thái Đô - Thái Ninh - Thái Bình
  50. Nguyễn Văn Năm 1935 – 1970 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  51. Nguyễn Văn Năm 1953 – 1973 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
  52. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1970 · Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  53. Nguyễn Văn Năm 1950 – 1971 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  54. Nguyễn Văn Năm 1935 – 1970 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Nguyễn Văn Năng 1933 – 1970 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa
  56. Nguyễn Văn Nội 1942 – 1967 · Nhân hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  57. Nguyễn Văn Nội 1939 – 1974 · Diển Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
  58. Nguyễn Văn Nứ 1945 – 1967 · Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  59. Nguyễn Văn Nữa 1942 – 1968 · Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
  60. Nguyễn Văn Nựu 1930 – 1968 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  61. Nguyễn Văn Oanh 1949 – 1970 · thôn Vọng - Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  62. Nguyễn Văn Pha 1952 – 1972 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
  63. Nguyễn Văn Phe Hy sinh 1971 · Đông Hoàng - Cao Lộc - Cao Lạng
  64. Nguyễn Văn Phi 1953 – 1972 · Tiên Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  65. Nguyễn Văn Phiên 1938 – 1970 · Hưng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  66. Nguyễn Văn Phiên 1944 – 1965 · Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  67. Nguyễn Văn Phiến 1946 – 1967 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
  68. Nguyễn Văn Phiến 1948 – 1969 · Thái Cổ - Thái Ninh - Thái Bình
  69. Nguyễn Văn Phiệt Hy sinh 1968 · Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Phong 1950 – 1970 · Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc
  71. Nguyễn Văn Phong 1952 – 1972 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  72. Nguyễn Văn Phong 1944 – 1968 · Cộng Hoà - Kim Động - Hải Hưng
  73. Nguyễn Văn Phong 1952 – 1972 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  74. Nguyễn Văn Phá 1947 – 1968 · Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây
  75. Nguyễn Văn Phác Hy sinh 1971 · Thiệu Đoàn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Văn Phái 1942 – 1969 · Phú Điền - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Phái 1945 – 1967 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Phán 1948 – 1970 · Vũ Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình
  79. Nguyễn Văn Phòng 1941 – 1966 · Chi Lăng - Hồng Bàng - Hải Phòng
  80. Nguyễn Văn Phóng 1946 – 1972 · Hương Phúc - Hương Khê - Hà Tĩnh
  81. Nguyễn Văn Phóng 1946 – 1969 · Việt Hưng - Văn Long - Hải Hưng
  82. Nguyễn Văn Phóng 1943 – 1966 · Đông Giang - Gia Lộc - Hải Hưng
  83. Nguyễn Văn Phóng 1946 – 1972 · Hương Phúc - Hương Khê - Hà Tĩnh
  84. Nguyễn Văn Phóng 1951 – 1969 · Văn Phú - Mỷ Hào - Hải Hưng
  85. Nguyễn Văn Phú 1949 – 1971 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây
  86. Nguyễn Văn Phú 1952 – 1972 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây
  87. Nguyễn Văn Phú 1953 – 1972 · Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  88. Nguyễn Văn Phú 1939 – 1971 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
  89. Nguyễn Văn Phú 1949 – 1971 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây
  90. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1973 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Văn Phú 1952 – 1972 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây
  92. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1967 · Phúc Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  93. Nguyễn Văn Phúc 1946 – 1971 · Vạn Minh - Gia Lương - Hà Bắc
  94. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1971 · Thiệu Toàn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  95. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  96. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1971 · Thiệu Toàn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Phúc 1954 – 1973 · Số 6 Hậu Tỉnh - Sơn Tây - Hà Tây
  98. Nguyễn Văn Phúc 1948 – 1969 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  99. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Nguyễn Văn Phúc 1947 – 1970 · Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây