Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 47/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khắng 1952 – 1971 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  2. Nguyễn Văn Kim 1954 – 1973 · Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Kim 1951 – 1971 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái
  4. Nguyễn Văn Kiềm 1945 – 1964 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Văn Kiền 1949 – 1972 · Vỉnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Nguyễn Văn Kiền 1948 – 1971 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  7. Nguyễn Văn Kiểm 1945 – 1964 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  8. Nguyễn Văn Kiểm 1947 – 1968 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Kiểm 1935 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  10. Nguyễn Văn Ky 1945 – 1969 · Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  11. Nguyễn Văn Kình Hy sinh 1969 · Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1968 · Bằng Đoan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Kế 1947 – 1971 · Cường lập - Tân Yên - Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Kế 1953 – 1972 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  15. Nguyễn Văn Kết 1951 – 1973 · Châu Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  16. Nguyễn Văn Kền 1943 – 1968 · Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Kỉnh 1939 – 1969 · Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Kỳ 1948 – 1969 · Tân Hồng - Quốc Oai - Hà Tây
  19. Nguyễn Văn Kỳ 1948 – 1969 · Tân Hồng - Quốc Oai - Hà Tây
  20. Nguyễn Văn Kỷ 1951 – 1972 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  21. Nguyễn Văn Kỷ 1935 – 1969 · Kim Lổ - Đông Anh - Hà Nội
  22. Nguyễn Văn Kỹ 1940 – 1971 · Tân Phúc - Phú Thọ - Hà Tây
  23. Nguyễn Văn Lan 1943 – 1968 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  24. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1967 · Tài Quang - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn Liêm 1946 – 1966 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  26. Nguyễn Văn Liên 1946 – 1968 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  27. Nguyễn Văn Liên 1946 – 1968 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  28. Nguyễn Văn Liểu 1944 – 1969 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  29. Nguyễn Văn Luyện 1941 – 1969 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Luyện 1948 – 1974 · Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Luân 1944 – 1969 · Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  32. Nguyễn Văn Luân 1954 – 1971 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
  33. Nguyễn Văn Luông 1947 – 1971 · Bần Trạch - Chợ Rã - Bắc Thái
  34. Nguyễn Văn Luận 1944 – 1970 · Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
  35. Nguyễn Văn Luật 1945 – 1970 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây
  36. Nguyễn Văn Luật 1950 – 1969 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  37. Nguyễn Văn Luật 1942 – 1968 · Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây
  38. Nguyễn Văn Luệ 1951 – 1973 · Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Ly 1936 – 1967 · Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội
  40. Nguyễn Văn Lành 1954 – 1972 · Việt Thông - Quế Võ - Hà Bắc
  41. Nguyễn Văn Lành 1935 – 1972 · Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh
  42. Nguyễn Văn Lành 1954 – 1972 · Việt Thông - Quế Võ - Hà Bắc
  43. Nguyễn Văn Lâm 1950 – 1972 · Tân Yên - Phú Hoà - Hà Bắc
  44. Nguyễn Văn Lâm 1950 – 1972 · Tân Yên - Phú Hoà - Hà Bắc
  45. Nguyễn Văn Lâm 1943 – 1970 · Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
  46. Nguyễn Văn Lâm 1947 – 1969 · Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  47. Nguyễn Văn Lâm 1945 – 1965 · Đồng Dũ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  48. Nguyễn Văn Lâm 1951 – 1970 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  49. Nguyễn Văn Lân 1936 – 1970 · Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
  50. Nguyễn Văn Lâu Hy sinh 1973 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  51. Nguyễn Văn Lãm Hy sinh 1967 · Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc
  52. Nguyễn Văn Lê 1950 – 1973 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
  53. Nguyễn Văn Lê 1950 – 1969 · Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Lê 1950 – 1973 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
  55. Nguyễn Văn Lê 1950 – 1969 · Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình
  56. Nguyễn Văn Lênh 1941 – 1966 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  57. Nguyễn Văn Lù 1940 – 1969 · Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng
  58. Nguyễn Văn Lùn 1949 – 1969 · Triều Thôn - Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  59. Nguyễn Văn Lúa 1952 – 1971 · Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  60. Nguyễn Văn Lý 1952 – 1972 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Nguyễn Văn Lĩnh 1948 – 1967 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  62. Nguyễn Văn Lơ 1945 – 1968 · Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  63. Nguyễn Văn Lơ 1952 – 1972 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng
  64. Nguyễn Văn Lư 1924 – 1972 · Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
  65. Nguyễn Văn Lư 1933 – 1971 · Đoàn Kết - Tiên Lử - Hải Hưng
  66. Nguyễn Văn Lưn 1944 – 1971 · Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Văn Lưu 1952 – 1972 · Yên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  68. Nguyễn Văn Lươi Võ Bảo - Văn Bàn - Yên Bái
  69. Nguyễn Văn Lương 1952 – 1972 · Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng
  70. Nguyễn Văn Lương 1940 – 1969 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Lương 1947 – 1969 · Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
  72. Nguyễn Văn Lương 1940 – 1969 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây
  73. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Lưởng 1937 – 1966 · Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  75. Nguyễn Văn Lược 1946 – 1971 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
  76. Nguyễn Văn Lượt Hy sinh 1971 · Đông Thành - Kim Động - Hà Tây
  77. Nguyễn Văn Lạp 1944 – 1965 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình
  78. Nguyễn Văn Lảo 1944 – 1971 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  79. Nguyễn Văn Lầu 1951 – 1972 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  80. Nguyễn Văn Lập 1952 – 1971 · Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái
  81. Nguyễn Văn Lập 1950 – 1970 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Văn Lật 1951 – 1971 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
  83. Nguyễn Văn Lể Hy sinh 1968 · Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  84. Nguyễn Văn Lễ 1944 – 1971 · Hoà Cương - Chấn Yên - Yên Bái
  85. Nguyễn Văn Lễ 1950 – 1971 · Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  86. Nguyễn Văn Lễ 1947 – 1971 · Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên
  87. Nguyễn Văn Lễ 1950 – 1971 · Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  88. Nguyễn Văn Lệ 1948 – 1972 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
  89. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1968 · Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  90. Nguyễn Văn Lịch 1944 – 1972 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  91. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1974 · Kim lủng - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  92. Nguyễn Văn Lịn 1950 – 1970 · Tân Định - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
  93. Nguyễn Văn Lộ 1945 – 1969 · Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây
  94. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1973 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  95. Nguyễn Văn Lộc Tiến Vinh - Bạch Thông - Bắc Thái
  96. Nguyễn Văn Lộc 1941 – 1969 · Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  97. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1973 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Lộc 1941 – 1969 · Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  99. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1966 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
  100. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1968 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An