Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 46/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hướng 1946 – 1969 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1969 · Hùng Lộ - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1969 · Hùng Lộ - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Hưởng 1950 – 1974 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
  5. Nguyễn Văn Hưởng 1950 – 1974 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
  6. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1973 · Ngũ Lảo - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1969 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  8. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Hạnh 1944 – 1970 · Số 19/214 Lê Lợi - C X Định - Hải Phòng
  10. Nguyễn Văn Hạnh 1942 – 1969 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Hạnh 1942 – 1969 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Hạnh 1944 – 1968 · Thanh Hà - Phú Thọ - Hà Tây
  13. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Hạp 1945 – 1969 · Phong Khê - Yên phong - Hà Bắc
  15. Nguyễn Văn Hải 1945 – 1970 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
  16. Nguyễn Văn Hải 1947 – 1970 · Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc
  17. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1972 · Tùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  18. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1969 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  19. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1972 · Tùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  20. Nguyễn Văn Hảng 1947 – 1970 · Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
  21. Nguyễn Văn Hảo 1942 – 1968 · Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  22. Nguyễn Văn Hảo 1951 – 1971 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  23. Nguyễn Văn Hảo 1947 – 1971 · Bích Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1971 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  25. Nguyễn Văn Hậu 1938 – 1970 · Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng
  26. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1970 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  27. Nguyễn Văn Hệ 1944 – 1966 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
  28. Nguyễn Văn Hệ 1942 – 1969 · Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  29. Nguyễn Văn Hịnh 1945 – 1970 · Phúc Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  30. Nguyễn Văn Học Sinh 1943 · Vũ Bản - Vũ Tiên - Thái Bình
  31. Nguyễn Văn Học 1944 – 1967 · Vũ Khê - Hoài Đức - Hà Tây
  32. Nguyễn Văn Hồ 1948 – 1973 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Văn Hồi 1941 – 1966 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
  34. Nguyễn Văn Hồng 1945 – 1973 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  35. Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1973 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Hồng 1938 – 1971 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  37. Nguyễn Văn Hồng 1935 – 1968 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Văn Hồng 1938 – 1971 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Hồng 1935 – 1968 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Văn Hồng 1935 – 1968 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Văn Hồng 1938 – 1971 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  42. Nguyễn Văn Hộ 1949 – 1969 · Việt Yên - Văn Quán - Cao Lạng
  43. Nguyễn Văn Hội 1951 – 1972 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
  44. Nguyễn Văn Hội 1948 – 1968 · Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Hội 1951 – 1972 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Văn Hội 1944 – 1970 · Cao Thành - ứng Hoà - Hà Tây
  47. Nguyễn Văn Hợi 1936 – 1969 · Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây
  48. Nguyễn Văn Hợi 1946 – 1972 · Đình Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  49. Nguyễn Văn Hợi 1952 – 1971 · Tích Lường - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
  50. Nguyễn Văn Hợi 1936 – 1969 · Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây
  51. Nguyễn Văn Hợi 1952 – 1971 · Tích Lường - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
  52. Nguyễn Văn Hợi 1946 – 1972 · Đình Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  53. Nguyễn Văn Hợp 1934 – 1967 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc
  54. Nguyễn Văn Hợp 1951 – 1971 · TX Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng
  55. Nguyễn Văn Hứa 1940 – 1966 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng
  56. Nguyễn Văn Hữu 1930 – 1968 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc
  57. Nguyễn Văn Hựu 1940 – 1969 · Xuất Hoá - Bạch Thông - Bắc Thái
  58. Nguyễn Văn Hỷ 1950 – 1970 · Số 18 thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  59. Nguyễn Văn Khai 1947 – 1974 · Sơn Lôi - Bình xuyên - Vĩnh Phú
  60. Nguyễn Văn Khai 1945 – 1969 · Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  61. Nguyễn Văn Khang 1948 – 1967 · Phú Lãng - Thanh Oai - Hà Tây
  62. Nguyễn Văn Khang 1933 – 1969 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  63. Nguyễn Văn Khang 1947 – 1970 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  64. Nguyễn Văn Khang 1947 – 1970 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  65. Nguyễn Văn Khinh 1942 – 1972 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
  66. Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1968 · Vân Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  67. Nguyễn Văn Khiển 1950 – 1969 · Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  68. Nguyễn Văn Khoa 1953 – 1969 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây
  69. Nguyễn Văn Khoa 1930 – 1972 · Minh Tâm - Phú Xuyên - Hà Tây
  70. Nguyễn Văn Khoa 1953 – 1969 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Khoa 1930 – 1972 · Minh Tâm - Phú Xuyên - Hà Tây
  72. Nguyễn Văn Khoá 1942 – 1971 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  73. Nguyễn Văn Khoái 1944 – 1973 · Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
  74. Nguyễn Văn Khoái 1944 – 1973 · Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
  75. Nguyễn Văn Khoái 1952 – 1973 · Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng
  76. Nguyễn Văn Khoát 1951 – 1972 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  77. Nguyễn Văn Khu 1947 – 1970 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
  78. Nguyễn Văn Khung 1942 – 1971 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  79. Nguyễn Văn Khuyên 1948 – 1970 · Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  80. Nguyễn Văn Khuyên 1948 – 1970 · Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  81. Nguyễn Văn Khuân 1941 – 1967 · Trực Bình - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  82. Nguyễn Văn Khuông 1940 – 1967 · Thanh Sơn - Bắc Ninh - Hà Bắc
  83. Nguyễn Văn Khá 1948 – 1972 · Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  84. Nguyễn Văn Khái 1951 – 1969 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  85. Nguyễn Văn Khán 1939 – 1971 · Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  86. Nguyễn Văn Kháng 1949 – 1973 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc
  87. Nguyễn Văn Kháng 1952 – 1969 · Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  88. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1972 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  89. Nguyễn Văn Khánh 1951 – 1973 · Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  90. Nguyễn Văn Khánh 1951 – 1973 · Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  91. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1972 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  92. Nguyễn Văn Khánh 1947 – 1969 · Công Đa - Yên Sơn - Hà Tuyên
  93. Nguyễn Văn Khê 1922 – 1970 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  94. Nguyễn Văn Khút 1946 – 1968 · Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
  95. Nguyễn Văn Khăng 1952 – 1973 · Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  96. Nguyễn Văn Khương 1939 – 1969 · Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú
  97. Nguyễn Văn Khả 1945 – 1972 · Việt Hồng - Quế Võ - Hà Bắc
  98. Nguyễn Văn Khải 1946 – 1971 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  99. Nguyễn Văn Khải 1937 – 1968 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng
  100. Nguyễn Văn Khấn 1947 – 1968 · nguyễn Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh