Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Ngọc Bình 1945 – 1970 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Bích 1952 – 1973 · Đông Kinh - TX Lạng Sơn - Cao Lạng
- Nguyễn Ngọc Bích 1940 – 1966 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Bút 1948 – 1966 · Viết Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Bạch 1954 – 1973 · Hoàng Lương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Bảo 1953 – 1972 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Chi 1948 – 1973 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Chung 1950 – 1972 · Minh khai - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Chuyễn 1949 – 1969 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Chân 1947 – 1971 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Châu 1928 – 1971 · Hương Hai - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Ngọc Chí 1941 – 1969 · Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh
- Nguyễn Ngọc Chăm 1949 – 1967 · Chí Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Chắc Hy sinh 1973 · Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Chỉnh Hy sinh 1969 · Đào Da - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Chử 1946 – 1968 · Bình Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Cứ 1945 – 1970 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Diễm 1947 – 1968 · Minh Quần - Trấn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Ngọc Diệm 1942 – 1968 · Trực Chính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Diện 1942 – 1968 · Trực Bình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Doanh 1942 – 1974 · Đông Viên Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Dư 1936 – 1968 · Hòa Bình - Bình Lục - Hà Nam
- Nguyễn Ngọc Giáp 1945 – 1968 · Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Huỳnh 1929 – 1970 · Quang minh - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Hà 1937 – 1971 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Hương 1952 – 1973 · Nghiã Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Khuê Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Khá 1935 – 1968 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Khánh 1948 – 1968 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Khánh 1947 – 1967 · Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Kim 1953 – 1972 · Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Kiều 1942 – 1968 · Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Kiểm 1942 – 1967 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Kỳ 1949 – 1972 · Vĩnh Quàng - Hoà An - Cao Lạng
- Nguyễn Ngọc Kỳ Hy sinh 1973 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Lan 1948 – 1968 · Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Lan 1940 – 1966 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Lan 1942 – 1971 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Liên Tuất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Liên 1942 – 1968 · Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Long 1944 – 1965 · Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Lâm 1951 – 1972 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Lâm 1949 – 1971 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Lân 1947 – 1971 · Tân Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Lãnh 1951 – 1972 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Lượng 1940 – 1971 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Lể 1947 – 1969 · Nam Hải - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Mai Hy sinh 1972 · Phan Bội Châu - Ba Đình - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Minh 1946 – 1968 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Minh 1951 – 1972 · Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Ngoạn 1937 – 1969 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Ngà 1948 – 1968 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Ngợi 1944 – 1968 · Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Ngữ 1826 – 1968 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Nhất 1948 – 1967 · Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Niên Hy sinh 1973 · Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Nuôi 1948 – 1968 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Oanh 1949 – 1969 · Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Oánh 1936 – 1968 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Phan 1949 – 1968 · Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Phan 1945 – 1969 · Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Quyết 1948 – 1973 · Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Quý 1953 – 1973 · số 10/7 Đặng Kim - Lê Chân - Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Quý 1953 – 1972 · Xuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Quản 1943 – 1972 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Ruyến 1925 – 1971 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Sâm 1951 – 1972 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Sự 1948 – 1973 · Vườn Thông - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Ngọc Thanh 1945 – 1967 · Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Thiện 1950 – 1969 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Thu 1942 – 1968 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Thung 1950 – 1972 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Thành 1947 – 1967 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Thái 1931 – 1972 · Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Nguyễn Ngọc Thông 1952 – 1971 · Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Thông 1952 – 1971 · Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Thư 1943 – 1966 · Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Thư 1942 – 1969 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Thương 1933 – 1967 · Phong Thương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Ngọc Thạc 1933 – 1970 · An ấp - Phụ Dực - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Thạch 1950 – 1972 · Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Thể Sinh 1947 · Lục Ngạn - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Thịnh 1952 – 1972 · Nghi Tâm Quảng An - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Thứ 1939 – 1971 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Tiến 1949 – 1970 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Toàn 1950 – 1972 · Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Trình 1948 – 1968 · Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Tuyết 1953 – 1973 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Tình Hy sinh 1970 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Tý Hy sinh 1971 · Trấn Hưng - Kinh Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Tỉnh 1948 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Tịch 1933 – 1969 · Đông Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Tụ 1937 – 1971 · Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Tứ 1942 – 1966 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Vinh 1945 – 1966 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Văn 1947 – 1970 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Văn 1947 – 1966 · Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Ân 1947 – 1971 · Hiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Đoàn 1952 – 1974 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Đạc 1936 – 1968 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng