Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Lương Hoàng 1942 – 1966 · Khu2 Mạt Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Lương Thiện 1947 – 1969 · An Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Lỏn 1946 – 1973 · Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Lục 1943 – 1965 · Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Lục 1919 – 1969 · Hoà Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Nguyễn MInh Khai 1945 – 1969 · Thanh Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Châu 1940 – 1969 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Minh Châu 1944 – 1970 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Minh Châu 1940 – 1969 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Minh Chúc 1944 – 1968 · Hoành Động - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Chăm 1944 – 1970 · Tiến Chăm - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Cự 1950 – 1970 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Dân Hy sinh 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Minh Dân Hy sinh 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Minh Giám 1945 – 1973 · Yên Tân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Giáp 1943 – 1969 · Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Giảng 1947 – 1971 · Quang Trung - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Hoàn 1945 – 1970 · Hiệp Hoá - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Hoàng 1953 – 1972 · K21số 339 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Minh Hải 1948 – 1968 · Châu Phan - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Hải 1948 – 1968 · Châu Phan - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Hồng 1949 – 1970 · Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình
- Nguyễn Minh Hồng 1948 – 1967 · Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái
- Nguyễn Minh Khai 1932 – 1966 · Thế Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Minh Khang Hy sinh 1971 · Phượng Hoàng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Khản 1950 – 1970 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Liên 1944 – 1970 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Minh Liên 1944 – 1970 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Minh Lý 1948 – 1969 · Quảng Châu - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Minh Lực 1949 – 1971 · Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Mẫn 1943 – 1967 · Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Quý Hy sinh 1971 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Soạn 1947 – 1970 · Chu Khuất - Lộc Bình - Cao Lạng
- Nguyễn Minh Thái 1951 – 1973 · Số 7 Hồ Xuân Hương - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Nguyễn Minh Thân 1945 – 1969 · Số 70 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Thư 1942 – 1970 · Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Minh Thảng Hy sinh 1969 · Sơn Động - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Thục 1949 – 1971 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Thủ 1952 – 1971 · Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Minh Triêm Hy sinh 1972 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Minh Tuyết 1939 – 1970 · Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Tuyết 1953 – 1973 · Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Minh Tuân 1948 – 1969 · Đông Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Tuấn 1953 – 1971 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Tuấn 1945 – 1970 · Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Tâm 1950 – 1971 · 57B Hàng Bồ - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Minh Tâm 1945 – 1969 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Nguyễn Minh Tâm 1942 – 1971 · Xuân Phong - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Minh Tân 1936 – 1968 · Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Minh Tăng 1948 – 1972 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Tụng Hy sinh 1972 · Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình
- Nguyễn Minh Vừng 1940 – 1968 · Ngọc Vừng - Cẫm Phả - Quảng Ninh
- Nguyễn Minh Đạo 1950 – 1970 · Cát Minh - Phú Cát - Bình Định
- Nguyễn Minh Đản 1954 – 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng
- Nguyễn Minh Độ 1949 – 1971 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Minh Đức 1949 – 1972 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1969 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Đức 1954 – 1972 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1973 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Đức 1954 – 1972 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Chung 1952 – 1971 · Nhâm Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Mạnh Căn 1936 – 1966 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Mạnh Cường 1948 – 1970 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Mạnh Cường 1941 – 1970 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Mạnh Cường 1948 – 1970 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Mạnh Duy 1949 – 1971 · Minh Thanh - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Nguyễn Mạnh Hoàng Hy sinh 1968 · Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Mạnh Hùng 1947 – 1971 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1971 · Vương Lổ - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Long Hy sinh 1969 · Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Lực 1941 – 1972 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Minh 1953 – 1972 · D2KTT Nam Đông, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Mạnh Phi 1947 – 1971 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Phú Hy sinh 1970 · Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Mạnh Thường 1946 – 1967 · Thanh Hà - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Thường 1944 – 1966 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Thảng 1939 – 1969 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Mạnh Thắng 1947 – 1966 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Tiến 1946 – 1968 · Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Mạnh Tiến 1950 – 1972 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Toàn 1944 – 1973 · Thuỵ phương - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Mạnh Toàn 1940 – 1970 · Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Mạnh Tường Hy sinh 1973 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Mạnh Tường 1945 – 1972 · Định Long - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Tường Hy sinh 1973 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Mạnh Tứ 1946 – 1967 · Sơn Lai - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Mạnh Xuất 1946 – 1970 · Phương Liệu - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Mạnh Đàm 1940 – 1970 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Mạnh Được Hy sinh 1969 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Mạnh Đối 1946 – 1972 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Mạnh Độ 1942 – 1968 · Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Mạnh Đức 1952 – 1972 · Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Mậu Quán 1948 – 1971 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Mịnh Sự 1943 – 1966 · Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Nghĩa Phương 1940 – 1970 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Nghĩa Tường 1945 – 1970 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Ngôn 1940 – 1970 · Kim Ngọc - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Nguyễn Ngọc Biên 1929 – 1970 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Bào 1942 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Báo 1939 – 1966 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng