Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Thỉnh 1947 – 1971 · Yên Lư - Yên Lảng - Hà Bắc
  2. Nguyễn Hữu Thọ 1950 – 1969 · Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
  3. Nguyễn Hữu Thọ 1948 – 1968 · Nhạo Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Hữu Thọ 1948 – 1968 · Nhạo Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Hữu Thọ 1936 – 1968 · Đoài Khê - Đan Phượng - Hà Tây
  6. Nguyễn Hữu Tiến 1949 – 1969 · Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
  7. Nguyễn Hữu Tiếp 1930 – 1973 · Số 44 Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây
  8. Nguyễn Hữu Tiếp 1948 – 1972 · Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Nguyễn Hữu Tiếp 1945 – 1972 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  10. Nguyễn Hữu Toàn 1947 – 1966 · Tân Hữu - Yên Dũng - Hà Bắc
  11. Nguyễn Hữu Triển 1943 – 1969 · Hữu Vang - Yên phong - Hà Bắc
  12. Nguyễn Hữu Trung 1937 – 1966 · Thọ Năm - Hoài Đức - Hà Tây
  13. Nguyễn Hữu Trân 1949 – 1968 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  14. Nguyễn Hữu Trân 1934 – 1969 · Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Hữu Trì Hy sinh 1968 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  16. Nguyễn Hữu Trước 1948 – 1968 · Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  17. Nguyễn Hữu Trường 1949 – 1969 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
  18. Nguyễn Hữu Trọng 1949 – 1969 · Quan Lan - Cẫm Phả - Quảng Ninh
  19. Nguyễn Hữu Tuyển 1945 – 1973 · Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình
  20. Nguyễn Hữu Tuấn Hy sinh 1973 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Hữu Tuất 1946 – 1971 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  22. Nguyễn Hữu Tuế 1939 – 1968 · Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây
  23. Nguyễn Hữu Tác 1945 – 1969 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  24. Nguyễn Hữu Tám 1947 – 1971 · Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  25. Nguyễn Hữu Tân 1941 – 1971 · Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội
  26. Nguyễn Hữu Tình 1950 – 1970 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
  27. Nguyễn Hữu Tùng 1947 – 1970 · Trung Nguyên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Hữu Tý Hy sinh 1973 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Hữu Tư 1937 – 1970 · Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  30. Nguyễn Hữu Tải 1942 – 1968 · Thiệu Tâm - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  31. Nguyễn Hữu Tế 1950 – 1971 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  32. Nguyễn Hữu Xoang 1926 – 1973 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa
  33. Nguyễn Hữu Xuân 1949 – 1969 · Minh Khương - Hàm Yên - Hà Tuyên
  34. Nguyễn Hữu Yên Hy sinh 1969 · Chí Tiến - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Hữu Yên 1942 – 1969 · Hộ Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  36. Nguyễn Hữu Đa Hy sinh 1967 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Hữu Đa 1943 – 1971 · Quách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Hữu Đoài 1947 – 1970 · Vinh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  39. Nguyễn Hữu Đương 1950 – 1971 · Hiều Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  40. Nguyễn Hữu Đạm 1941 – 1970 · Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây
  41. Nguyễn Hữu Đạt 1943 – 1971 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây
  42. Nguyễn Hữu Đảo 1940 – 1969 · Gia Trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  43. Nguyễn Hữu Đồng Hy sinh 1966 · Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  44. Nguyễn Hữu Đổ 1954 – 1973 · Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà
  45. Nguyễn Hữu Độ 1944 – 1969 · Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây
  46. Nguyễn Khoa Hầu 1949 – 1971 · Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
  47. Nguyễn Khoa Thịnh 1955 – 1974 · Phố Xoài Quang Trung - TX Lạng Sơn - Cao Lạng
  48. Nguyễn Khoa Trai Hy sinh 1969 · Mể Trì - Từ Liêm - Hà Nội
  49. Nguyễn Khá Quỷ 1951 – 1971 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
  50. Nguyễn Khân 1940 – 1969 · Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Không Quân 1956 – 1974 · HTX Hà Thành - Móng Cái - Quảng Ninh
  52. Nguyễn Khương Duy Hy sinh 1971 · Khu 2 - Hải Dương - Hải Hưng
  53. Nguyễn Khước 1942 – 1966 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  54. Nguyễn Khắc Bạo Hy sinh 1973 · Mễ Từ - Từ Liêm - Hà Nội
  55. Nguyễn Khắc Chiến 1937 – 1971 · Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
  56. Nguyễn Khắc Chính 1949 – 1972 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  57. Nguyễn Khắc Huy 1948 – 1972 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Khắc Hạnh 1941 – 1969 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  59. Nguyễn Khắc Khả 1948 – 1969 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
  60. Nguyễn Khắc Kiều 1954 – 1973 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Nguyễn Khắc Long 1949 – 1970 · Thọ Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  62. Nguyễn Khắc Lương 1950 – 1967 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  63. Nguyễn Khắc Mảo 1947 – 1969 · Số 61 Nam Ngử, Hà Nội, Hà Nội
  64. Nguyễn Khắc Nhung 1944 – 1970 · Dũng Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình
  65. Nguyễn Khắc Ninh 1942 – 1970 · Quảng Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú
  66. Nguyễn Khắc Ninh 1955 – 1974 · Phù Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  67. Nguyễn Khắc Phú 1948 – 1974 · Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội
  68. Nguyễn Khắc Sa 1937 – 1967 · Tiền Phong - Quảng Oai - Hà Tây
  69. Nguyễn Khắc Thanh 1950 – 1973 · Tam Canh - Bình xuyên - Vĩnh Phú
  70. Nguyễn Khắc Thức 1951 – 1972 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  71. Nguyễn Khắc Truyện Hy sinh 1973 · Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  72. Nguyễn Khắc Tuýnh 1949 – 1968 · Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  73. Nguyễn Khắc Điệp 1938 – 1971 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  74. Nguyễn Khắc Đúng 1949 – 1971 · Đức Lập - Đức Hoà - Long An
  75. Nguyễn Khắc Đại 1948 – 1969 · Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Kim Khánh 1942 – 1968 · Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  77. Nguyễn Kim Khói Hy sinh 1966 · Lam Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên
  78. Nguyễn Kim Nhấn 1946 – 1972 · Hoàng Sơn - Yên Sơn - Hà Tuyên
  79. Nguyễn Kim Quyền 1952 – 1973 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  80. Nguyễn Kim Sinh 1941 – 1970 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
  81. Nguyễn Kim Sơn Sinh 1927 · An Thanh - An Nhơn - Quảng Ngãi
  82. Nguyễn Kim Tuyến Hy sinh 1973 · Đông Phương - An Thuỵ - Hải Phòng
  83. Nguyễn Kim Vinh 1947 – 1970 · Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc
  84. Nguyễn Kim Võ 1950 – 1971 · Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  85. Nguyễn Kim Điệp 1949 – 1972 · Đông Trì - Thanh Trì - Hà Nội
  86. Nguyễn Kim Ốn 1940 – 1972 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
  87. Nguyễn Kinh Cữ 1950 – 1971 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  88. Nguyễn Kinh Tiêu 1941 – 1967 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  89. Nguyễn Kiều Truyền 1939 – 1968 · Thanh Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  90. Nguyễn Ký 1929 – 1967 · Bình Khương - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  91. Nguyễn Kế Vũ 1941 – 1969 · Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây
  92. Nguyễn Kỳ Tứ 1946 – 1967 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  93. Nguyễn Lan Anh 1918 – 1970 · Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  94. Nguyễn Liên Thư 1951 – 1974 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  95. Nguyễn Luân 1944 – 1971 · Diển Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
  96. Nguyễn Luận Điện 1947 – 1968 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  97. Nguyễn Lê Chung Hy sinh 1968 · Yên Thành - Yên Dũng - Hà Bắc
  98. Nguyễn Lê Trung 1931 – 1968 · Yên Trạch - Phú Lương - Hà Bắc
  99. Nguyễn Lý Đạm 1943 – 1969 · Cẩm Hưng - Quốc Oai - Hà Tây
  100. Nguyễn Lăng 1949 – 1967 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa