Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Hồng Sơn 1950 – 1972 · Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Sơn 1947 – 1971 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Hồng Sơn 1950 – 1972 · Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Thanh 1944 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Thanh 1952 – 1972 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Thanh 1945 – 1968 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Thanh 1952 – 1972 · Sơn Lai - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hồng Thanh 1952 – 1971 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Thái 1941 – 1968 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Thân 1952 – 1971 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Hồng Tân 1952 – 1971 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Tấn 1940 – 1966 · Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Viện 1947 – 1970 · Hồng Tâm - Lạc Thuỷ - Hòa Bình
- Nguyễn Hồng Vân 1943 – 1972 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Hồng Văn 1943 – 1968 · Vinh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Điệc 1948 – 1968 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Hợi 1949 – 1972 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Ba 1948 – 1966 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Bang 1946 – 1970 · NôngTrường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Bình 1951 – 1971 · Vĩnh Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Bóng 1939 – 1968 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Bạo 1948 – 1968 · Công Đình - Đình Xuyên - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Bảo 1940 – 1971 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Bảo 1940 – 1971 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Choan 1941 – 1969 · An Dực - Phụ Dực - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Chân 1949 – 1968 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Châu Hy sinh 1972 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Chí 1947 – 1968 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Chỉnh 1938 – 1969 · Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Chỉnh 1947 – 1971 · Yên Lư - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Càn 1945 – 1973 · Kha Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
- Nguyễn Hữu Cát 1944 – 1970 · Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Căn 1953 – 1973 · Trường Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Cư 1947 – 1971 · Thạch Lổi - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Cường 1946 – 1965 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Cầu 1936 – 1970 · Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Diễn 1942 – 1968 · Song Mai - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Dũng 1952 – 1972 · Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Dẩm 1938 – 1970 · An Mý - Phụ Dực - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Giang 1942 – 1970 · Hồng phúc - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Giang 1951 – 1971 · Số 46A Cầu Đất - Lê Chân - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Hai 1951 – 1970 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Hai 1953 – 1973 · Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Hiên 1946 – 1968 · Quát Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Hiền Hy sinh 1971 · Hiền Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Hoạch 1946 – 1968 · Hoàng Tập - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Hoạch 1953 – 1973 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Hà Sinh 1953 · Số 33 Đông Kinh - TX Lạng Sơn - Cao Lạng
- Nguyễn Hữu Hành 1950 – 1971 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Hân 1945 – 1969 · Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Hùy 1951 – 1972 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Hạ 1939 – 1966 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Hảo 1945 – 1970 · Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Hảo 1946 – 1971 · Định Long - Hoà An - Cao Lạng
- Nguyễn Hữu Hằng 1950 – 1972 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Họ Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Hữu Hồng 1949 – 1971 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Khoát 1946 – 1971 · An Đông - Phụ Dực - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Kính 1949 – 1969 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Kế Hy sinh 1971 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Lanh 1946 – 1971 · Thị Xuân - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Hữu Liêm 1939 – 1968 · Mể Trì - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Liên 1950 – 1969 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Liêu 1951 – 1970 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Long 1952 – 1970 · Tân Phong - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Lưu Hy sinh 1973 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Lập 1943 – 1972 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Lễ 1950 – 1973 · Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Lợi Hy sinh 1969 · H Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Lợi 1945 – 1967 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Minh 1947 – 1969 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Minh Anh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Máy 1936 – 1968 · Vĩnh Phú - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Ngoạn 1946 – 1968 · Văn Tường - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Ngạn Hy sinh 1966 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Nho 1937 – 1968 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Nhàn 1939 – 1967 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Nhật 1947 – 1971 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Ních 1952 – 1972 · Hà lại - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Năng 1944 – 1972 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Phúc 1948 – 1968 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Phúc 1948 – 1968 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Phường 1950 – 1969 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Quang 1950 – 1971 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Quý 1948 – 1971 · An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Quế 1950 – 1972 · Khánh Thượng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Sam 1945 – 1972 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Sanh Hy sinh 1973 · Thị Xuân - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Hữu Sinh 1952 – 1970 · Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Hữu Sinh 1934 – 1970 · Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Sâm Hy sinh 1969 · Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1974 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Sức Hy sinh 1971 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hữu Sự 1950 – 1972 · Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Tam 1952 – 1973 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Thiềng 1940 – 1969 · Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái
- Nguyễn Hữu Thông 1946 – 1968 · Tạ Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Thăng 1947 – 1969 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Thạt 1950 – 1971 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Thất 1941 – 1970 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây