Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Duy Tuyên 1950 – 1971 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Tuyễn 1947 – 1967 · Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Duy Tuấn 1950 – 1969 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Tuệ 1944 – 1964 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Duy Tàn 1939 – 1970 · Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Duy Tý 1948 – 1970 · Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Duy Để 1944 – 1967 · Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Duy Đồng 1947 – 1970 · Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Duy Ất 1938 – 1968 · Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Duy Ổn 1945 – 1968 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Duyên Quyền 1928 – 1969 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Dũng Sỹ 1947 – 1966 · Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Dương Quyến 1948 – 1969 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Dương Thụ 1954 – 1973 · Diển Đồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Dương Đạt 1949 – 1971 · Quảng Giáo - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Gia Chiếm 1944 – 1970 · Văn Khê - Hà Đông - Hà Tây
- Nguyễn Gia Chử 1949 – 1971 · Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Gia Khử 1948 – 1971 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Gia Thang 1946 – 1970 · Số 11 - Lê Chân - Hải Phòng
- Nguyễn Gia Thắng 1946 – 1968 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Gia Thụ 1945 – 1966 · Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Gia Tường 1945 – 1970 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Gia Điền 1946 – 1967 · Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Hiền Khước 1949 – 1972 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Hoa Vịnh 1942 – 1969 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Hoa Xuân 1951 – 1970 · Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
- Nguyễn Hoà Lê 1929 – 1970 · Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Hoài Đảm 1943 – 1972 · Tân Viên - An Lảo - Hải Phòng
- Nguyễn Hoàng Hiếu 1943 – 1966 · Mỹ Thành - Cai Giang - Trà Vinh
- Nguyễn Hoàng Hồng 1949 – 1967 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Hoàng Mai Hy sinh 1970 · Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hoàng Phúc 1943 – 1969 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Huy Cảnh 1940 – 1969 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Huy Cất 1947 – 1967 · Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Huy Giá 1941 – 1969 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Huy Giản Hy sinh 1973 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Khương 1947 – 1966 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Huy Lợi 1949 – 1975 · Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái
- Nguyễn Huy Ngọ 1951 – 1969 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Huy Quyễn 1945 – 1966 · Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Tiếp Hy sinh 1966 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Trị 1949 – 1969 · Trường Lọc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Huy Tuất 1946 – 1968 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Vĩnh 1937 – 1968 · Thanh Lảng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Đàn 1841 – 1968 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huých 1933 – 1966 · Hoài Hảo - Hoài Nhơn - Bình Định
- Nguyễn Huệ 1924 – 1970 · Số 3 buồng 19 KTTbộ đội nam, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Huỳnh Kim 1944 – 1968 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hành Vang 1947 – 1971 · Nghĩa Lĩnh - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Hùng 1948 – 1970 · Hải Chánh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hùng Mạnh 1938 – 1969 · Phủ Ngọc - Hà Quảng - Cao Lạng
- Nguyễn Hùng Mạnh 1949 – 1971 · Nguyệt Thích - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hùng Việt 1944 – 1971 · số 26Thuỵ Khê, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Hương Bằng 1943 – 1966 · Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Hương Mùi 1954 – 1973 · Số 7 Trần Đình Ninh - Hà Đông - Hà Tây
- Nguyễn Hải Ba 1928 – 1971 · Số 6 KTTCNN - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Hải Chiến 1949 – 1968 · Hồng Định - Quảng Hà - Cao Lạng
- Nguyễn Hải Cường 1942 – 1971 · Thắng Lợi - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Hải Liên Hy sinh 1969 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hải Ninh Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hải Sơn 1945 – 1971 · Nghĩa Lân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hải Thanh 1930 – 1972 · Văn Phú - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hải Thanh 1944 – 1970 · Chất Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hải Thanh 1955 – 1975 · Văn Bản - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hải Đô 1946 – 1969 · Số 28B Trần Bình Trọng - Hải Dương - Hải Hưng
- Nguyễn Hồ Hải 1945 – 1971 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hồ Sáng 1940 – 1967 · Số 8 Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Hồng An 1955 – 1973 · Liên Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hồng Bá 1938 – 1970 · Đại Xuân - Diển Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Chí Sinh 1947 · Diển Bích - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Chính Hy sinh 1973 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Công 1949 – 1969 · Võ Tranh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hồng Công 1950 – 1973 · Diển Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Cơ 1939 – 1969 · Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hồng Cảnh 1949 – 1969 · Phố Lê Bình - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Cổn Hy sinh 1974 · Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Dương 1945 – 1967 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Hiền 1952 – 1971 · Xuân Cảm - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Hồng Hoan 1942 – 1972 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Hải 1948 – 1971 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Hồng Khanh 1940 – 1966 · Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Khanh 1949 – 1971 · Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Hồng Kim 1942 – 1971 · Diển Đồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Kim Vang Xuyên - Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hồng Ky 1943 – 1968 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Lam 1949 – 1969 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hồng Nhân 1953 – 1972 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Phương 1952 – 1972 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Phương 1950 – 1971 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Hồng Quang 1950 – 1969 · Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Quang Hy sinh 1972 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Quảng 1942 – 1970 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Quận 1951 – 1971 · Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Hồng Quế 1948 – 1970 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Song Hy sinh 1973 · Phú Thọ - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Hồng Sâm 1951 – 1972 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Sâm 1932 – 1968 · Văn Tràng - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Sơn 1948 – 1971 · Quang Ninh - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Nguyễn Hồng Sơn 1939 – 1974 · Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Sơn 1950 – 1970 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa