Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Công Thành Yên Thành - Đô Lương - Nghệ An
  2. Nguyễn Công Thường 1953 – 1971 · Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  3. Nguyễn Công Thắng Hy sinh 1971 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  4. Nguyễn Công Thế Hy sinh 1972 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  5. Nguyễn Công Thị 1942 – 1967 · Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội
  6. Nguyễn Công Thức 1943 – 1968 · Phân Khúc Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh
  7. Nguyễn Công Toa 1948 – 1970 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây
  8. Nguyễn Công Trường 1947 – 1970 · Số 60 Trần Phú TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  9. Nguyễn Công Trường 1948 – 1969 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình
  10. Nguyễn Công Tuyết 1948 – 1968 · Cao Thành - ứng Hoà - Hà Tây
  11. Nguyễn Công Tài Hy sinh 1971 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  12. Nguyễn Công Tính 1935 – 1967 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  13. Nguyễn Công Tư 1947 – 1972 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
  14. Nguyễn Công Tạ 1950 – 1971 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Công Tới 1953 – 1972 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
  16. Nguyễn Công Vũ 1950 – 1972 · Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây
  17. Nguyễn Công Yến 1954 – 1973 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây
  18. Nguyễn Công Điềng Hy sinh 1968 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  19. Nguyễn Công Đông 1949 – 1971 · Lạc vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  20. Nguyễn Công Đĩnh 1946 – 1967 · Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng
  21. Nguyễn Công Đồn 1952 – 1971 · Thái Học - Phả Lại - Hải Hưng
  22. Nguyễn Cảnh Cường 1953 – 1972 · Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An
  23. Nguyễn Cảnh Dần 1951 – 1970 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Nguyễn Cảnh Hoài Hy sinh 1968 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  25. Nguyễn Cảnh Linh 1943 – 1969 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  26. Nguyễn Cảnh Long Hy sinh 1970 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Nguyễn Cảnh Long 1944 – 1968 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  28. Nguyễn Cảnh Long 1944 – 1968 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  29. Nguyễn Cảnh Lợi 1951 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  30. Nguyễn Cảnh Quế 1939 – 1969 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  31. Nguyễn Cảnh Thìn Khánh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  32. Nguyễn Cảnh Thịnh 1946 – 1968 · Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An
  33. Nguyễn Cảnh Tình 1940 – 1969 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  34. Nguyễn Cảnh Võ Hy sinh 1975 · Hùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  35. Nguyễn Danh Chất 1953 – 1972 · Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây
  36. Nguyễn Danh Chắt 1947 – 1971 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  37. Nguyễn Danh Cừu 1934 – 1972 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng
  38. Nguyễn Danh Duệ 1951 – 1973 · Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây
  39. Nguyễn Danh Hậu 1952 – 1972 · Đông Tâm - Đông Hưng - Thái Bình
  40. Nguyễn Danh Lẫy 1948 – 1967 · Lai Tế - Mỹ Đức - Hà Tây
  41. Nguyễn Danh Thoảng 1943 – 1969 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
  42. Nguyễn Danh Thái 1945 – 1970 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Nguyễn Danh Thể 1950 – 1970 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  44. Nguyễn Danh Đầu 1938 – 1971 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  45. Nguyễn Diển Thịnh 1954 – 1973 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  46. Nguyễn Diễn Lực 1950 – 1973 · Mỹ Đức - Ba Vì - Hà Tây
  47. Nguyễn Doãn Linh 1953 – 1972 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Doãn Thái 1936 – 1969 · Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
  49. Nguyễn Doãn Thái 1932 – 1969 · Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
  50. Nguyễn Doãn Vinh 1953 – 1971 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
  51. Nguyễn Doản Lể 1943 – 1971 · Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội
  52. Nguyễn Doản Tư 1951 – 1970 · CôngThành - Yên Thành - Nghệ An
  53. Nguyễn Doản Đạo 1945 – 1973 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  54. Nguyễn Duy Bái 1949 – 1971 · Hoa Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
  55. Nguyễn Duy Bản 1950 – 1971 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  56. Nguyễn Duy Cảnh 1947 – 1969 · Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An
  57. Nguyễn Duy Cầm 1950 – 1973 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  58. Nguyễn Duy Diệu 1950 – 1970 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  59. Nguyễn Duy Dũng Hy sinh 1971 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  60. Nguyễn Duy Dũng 1943 – 1970 · Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  61. Nguyễn Duy Dần 1947 – 1967 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình
  62. Nguyễn Duy Hiền 1941 – 1969 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  63. Nguyễn Duy Hào Hy sinh 1968 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  64. Nguyễn Duy Hùng 1953 – 1971 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  65. Nguyễn Duy Hùng 1947 – 1968 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  66. Nguyễn Duy Hùng 1951 – 1970 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Duy Hồ 1949 – 1971 · Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh
  68. Nguyễn Duy Hồng Hy sinh 1972 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  69. Nguyễn Duy Hội 1946 – 1969 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  70. Nguyễn Duy Khiểu Hy sinh 1973 · Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình
  71. Nguyễn Duy Khâm 1947 – 1970 · Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  72. Nguyễn Duy Kiên 1945 – 1967 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
  73. Nguyễn Duy Liên Hy sinh 1974 · Yên Chinh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  74. Nguyễn Duy Liệu 1949 – 1967 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây
  75. Nguyễn Duy Lĩnh Hy sinh 1970 · Minh Lảng - Thư Trì - Thái Bình
  76. Nguyễn Duy Lợi 1940 – 1970 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  77. Nguyễn Duy Mân Hy sinh 1967 · Khánh Lợi - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  78. Nguyễn Duy Mão 1950 – 1972 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  79. Nguyễn Duy Nam 1954 – 1972 · Tràng Tiền - Thanh Hoá - Thanh Hóa
  80. Nguyễn Duy Nghinh 1940 – 1969 · Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình
  81. Nguyễn Duy Nghiêm 1947 – 1971 · Số 21 Ngõ Lý Số 21 Ngõ gạo Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng
  82. Nguyễn Duy Ngữ 1940 – 1966 · Tân nội - Đan Phượng - Hà Tây
  83. Nguyễn Duy Nhược 1940 – 1970 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  84. Nguyễn Duy Nhất 1954 – 1974 · Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  85. Nguyễn Duy Nhất 1938 – 1970 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Duy Ninh 1950 – 1970 · Hà Thát - Hà Trung - Thanh Hóa
  87. Nguyễn Duy Phiêu 1937 – 1973 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  88. Nguyễn Duy Phương 1953 – 1973 · Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Duy Sách 1949 – 1970 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng
  90. Nguyễn Duy Sơn 1953 – 1971 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
  91. Nguyễn Duy Thanh 1947 – 1973 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  92. Nguyễn Duy Thi Hy sinh 1973 · Nga NHân - Nga Sơn - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Duy Thiểu 1950 – 1969 · Yên Bảng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  94. Nguyễn Duy Thúc Hy sinh 1969 · Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  95. Nguyễn Duy Thạch 1950 – 1968 · Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Duy Thực 1950 – 1969 · Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  97. Nguyễn Duy Tiến 1939 – 1970 · Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  98. Nguyễn Duy Tiếp 1953 – 1974 · Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây
  99. Nguyễn Duy Trinh 1952 – 1971 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Nguyễn Duy Trí 1945 – 1968 · Hoắng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa