Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Bá Nghìn 1937 – 1968 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Nguyệt 1943 – 1971 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Ngà 1945 – 1970 · Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Ngàn 1951 – 1972 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Nhạc 1938 – 1971 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Nhật 1952 – 1971 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Phùng 1946 – 1969 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Bá Phượng 1949 – 1970 · Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Phổ 1949 – 1972 · Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Quý 1945 – 1965 · Hưng Đạo - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Sang 1951 – 1969 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Bá Sỏ 1945 – 1968 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Bá Thoại 1940 – 1967 · Lãng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Bá Thung 1947 – 1969 · Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Thuỷ 1950 – 1971 · Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây
- Nguyễn Bá Thêm 1939 – 1971 · Tự Do - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Bá Thông 1942 – 1968 · Phương Cách - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Bá Thục Hy sinh 1975 · Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tiêu 1942 – 1969 · Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Tri Hy sinh 1969 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Trú 1948 – 1968 · Hoàng Long - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Trĩ Hy sinh 1969 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Trụ 1940 – 1973 · Kiêm Sơn - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Bá Tuấn 1945 – 1971 · Nam Quang - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Tác 1941 – 1971 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Tính 1952 – 1970 · Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Tý 1937 – 1968 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tước 1948 – 1972 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Tường 1953 – 1972 · Văn Canh - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Bá Tạo 1950 – 1969 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tảo 1945 – 1971 · Đông Hải - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Vang 1949 – 1966 · Hoa Lư - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Bá Việt 1951 – 1972 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Vy 1951 – 1970 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Bá Vỉ 1951 – 1968 · Gioàng Liêm - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Bá Đường 1946 – 1966 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Bá Đảo 1950 – 1969 · Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Bá Đặng 1939 – 1974 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Ấn 1939 – 1969 · Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Bình 1945 – 1970 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bình Hy sinh 1970 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Bình Lâm 1953 – 1972 · Thanh Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Bích 1927 – 1972 · Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Bính 1938 – 1967 · Thị Trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Bơm 1947 – 1966 · Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Bắc Tím 1953 – 1972 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Bằng Dương 1942 – 1969 · Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bổn 1940 – 1971 · Phước Kỳ - Tân Phước - Tiền Giang
- Nguyễn Canh Quý 1948 – 1967 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Cao Khải 1948 – 1969 · Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Cao Mây 1947 – 1972 · Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Nguyễn Cao Nghiêm Hy sinh 1969 · Gia Xuân - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Cao Đại 1947 – 1968 · Đồng Căn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Cao Đại Hy sinh 1967 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Châu Lâm 1944 – 1967 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Chí Hoạch 1949 – 1971 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Chí Hội Hy sinh 1971 · Nhơn Mỹ - An Nhơn - Bình Định
- Nguyễn Chí Hợp Hy sinh 1968 · Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Chí Lan Hy sinh 1970 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Chí Liễu 1945 – 1967 · Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chí Ngành 1942 – 1971 · Hoàng Lưu - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Chí Sáu 1936 – 1971 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1970 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Chí Thanh 1945 – 1969 · Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1973 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Chí Thuận 1952 – 1973 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Chí Thêm 1949 – 1971 · Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Chí Trọng 1943 – 1971 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Chí Uyên 1951 – 1973 · Yên Cường - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Chính Diển 1945 – 1971 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chất Càn 1951 – 1971 · Triệu Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Các Hy sinh 1952 · Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Nguyễn Cáo Các 1948 – 1970 · Tân Lộc - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Côn 1949 – 1971 · An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Công 1946 – 1967 · Đức Thắng - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Công Diển 1946 – 1968 · Quỳnh THiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Công Doanh 1949 – 1970 · Hưng Hoà - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Công Dàn 1948 – 1969 · Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Dương 1948 – 1973 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Công Gia Hy sinh 1972 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Công Hiện 1945 – 1971 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Công Hoà 1953 – 1973 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Hoè 1949 – 1968 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Công Huấn 1946 – 1971 · Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Hùng Hy sinh 1970 · Ngã 3 Hoàng Linh Thanh, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Công Khanh Sinh 1927 · Phổ Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Nguyễn Công Khoái 1951 – 1973 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Khương 1935 – 1971 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Mai 1944 – 1969 · Mể Trì - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Công Nhiêm 1946 – 1971 · Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Công Nhã 1945 – 1965 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Công Nước 1953 – 1972 · Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Công Quyền 1934 – 1969 · Vỉnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Công Quần 1949 – 1970 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Suất 1947 – 1969 · Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Sơn 1943 – 1966 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Công Thiếp 1948 – 1970 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Nguyễn Công Thung 1937 – 1972 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Thuần 1942 – 1968 · Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái
- Nguyễn Công Thành 1946 – 1969 · Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa