Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Xuân Bảo 1942 – 1968 · Khánh Ngọc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Mai Xuân Ký 1942 – 1972 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Mai Xuân Lành 1947 – 1970 · Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Mai Xuân Mão 1952 – 1972 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Xuân Mỹ 1945 – 1971 · Tự Do - Kim Động - Hải Hưng
- Mai Xuân Quyên 1939 – 1969 · Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Xuân Thanh 1947 – 1973 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Mai Xuân Thuỷ 1950 – 1968 · Ngọc Hồi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Mai Xuân Thám Hy sinh 1967 · Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Mai Xuân Thạch 1943 – 1970 · Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc
- Mai Xuân Trinh 1947 – 1967 · Giao Thắng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Mai Xuân Tể 1953 – 1974 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Xuân Đại 1947 – 1971 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng
- Mai Xuân Độ 1942 – 1972 · Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Mai Đình Luyện 1931 – 1971 · Nguyên Xá - Tiên Hưng - Thái Bình
- Mai Đình Đoan 1944 – 1972 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Đức Vận 1942 – 1968 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mia Hồng Lạc 1951 – 1972 · Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Mã Công Nhạc 1948 – 1971 · Bảo Ninh - Định Hoá - Bắc Thái
- Mã Văn Kính 1945 – 1965 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng
- Mã Văn Mão Hy sinh 1968 · Tiên Thành - Phúc Hoà - Cao Lạng
- Mông Văn Doanh 1948 – 1971 · Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây
- Mông Văn Nhì 1935 – 1970 · Xuân Mai - Văn Quán - Cao Lạng
- Mùi Chẩn Hùng 1952 – 1971 · Na Hối - TT Bắc Hà - Bắc Hà - Lao Cai
- Mạc Duy Lê 1945 – 1971 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng
- Mạc Mạnh Giang 1953 – 1972 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Mạc Phúc Lảo 1946 – 1970 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng
- Mạc Văn Lèng 1946 – 1968 · Trường Hận - Hà Quảng - Cao Lạng
- Mạc Văn Phùng 1953 – 1972 · Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc
- Mạc Văn Thiết 1945 – 1971 · Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An
- Mạc Đinh Thanh 1947 – 1969 · Yên Định - Sơn Động - Hà Bắc
- Mạc Đình Khang Hy sinh 1971 · Minh Tân - Nguyên Bình - Cao Lạng
- Mọc Văn Thạch 1950 – 1971 · Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An
- Mọng Văn Liên 1950 – 1971 · Luân Mai - Tương Đương - Nghệ An
- Nghiêm Duy Giang 1947 – 1973 · Hoà Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nghiêm Thị Chội 1955 – 1975 · Thượng Nông - Thanh Nông - Vĩnh Phú
- Nghiêm Thị Gừng 1945 – 1972 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Nghiêm Văn Hay 1940 – 1968 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
- Nghiêm Văn Hào 1947 – 1966 · Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
- Nghiêm Văn Sơn 1946 – 1969 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nghiêm Xuân Các 1949 – 1971 · Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nghiêm Xuân Cát 1952 – 1971 · Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nghiêm Xuân Diệm 1945 – 1969 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nghiêm Xuân Kế 1949 – 1970 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nghiêm Xuân Mỹ 1942 – 1971 · Minh Thạnh - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Nghiêm Xuân Sơn 1947 – 1970 · Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
- Nghiêm Xuân Tiếp 1942 – 1965 · Khánh Văn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nghiêm Xuân Tục 1945 – 1968 · Hoà Lầm - ứng Hoà - Hà Tây
- Nghiêm Xuân Tự 1952 – 1971 · Minh Đức - Thường Tín - Hà Tây
- Nghiêm Xuân Ứng 1937 – 1970 · Suy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nghiêm Đình Kiên 1942 – 1966 · Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
- Nghiêm Đình Thái 1935 – 1970 · Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nghiêm Đình Trọng 1949 – 1966 · Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguiyễn Trọng Côn 1940 – 1966 · Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn A Hy sinh 1974 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Anh Cò 1937 – 1970 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Anh Dần 1944 – 1972 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Anh Hoành 1943 – 1971 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Anh Hùng Sinh 1952 · Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Anh Thơ 1948 – 1973 · Minh Đức - Tân Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Anh Tiến 1944 – 1972 · Cống Châu - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1972 · Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Anh Tuế 1943 – 1970 · Nghiêm Đức - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Anh Vinh 1952 – 1970 · Thiệu Duy - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Anh Đồng 1945 – 1969 · Đồng Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Bi 1945 – 1965 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bàn Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Bá Ba 1950 – 1969 · Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Bân 1933 – 1969 · Quảng HOà - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Chế 1952 – 1972 · Hưng Đạo - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Căn 1943 – 1970 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Căn 1951 – 1972 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Căn Hy sinh 1967 · Chính Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Cường 1952 – 1971 · Thanh Vân - Bạch Thông - Bắc Thái
- Nguyễn Bá Cận 1953 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Bá Da Hy sinh 1965 · Diển Hưng - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Diển 1949 – 1970 · Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Dư 1952 – 1972 · Liên Hoà - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Bá Dần 1948 – 1971 · Chủ Minh - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Bá Gia 1944 – 1965 · Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Giang 1948 – 1969 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Hai 1954 – 1973 · Quỳnh Quý - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hai 1947 – 1970 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hoàn 1945 – 1970 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Hà 1942 – 1966 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Bá Hàm 1952 – 1971 · Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hưng 1945 – 1969 · Văn Từ - Phú Xuân - Hà Tây
- Nguyễn Bá Hương 1947 – 1971 · Số 678 Minh Khai - Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Hạt 1945 – 1971 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Hồng 1944 – 1967 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hội 1954 – 1973 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Bá Lan 1947 – 1967 · Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Linh 1945 – 1970 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Liên 1953 – 1972 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Lâm 1949 – 1970 · Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Lực 1943 – 1968 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Bá Mùi 1945 – 1967 · Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Mạch 1939 – 1966 · Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Bá Nghinh 1947 – 1970 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Nghìn Hy sinh 1968 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh