Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. M Long 1944 – 1969 · Le Sơ Man - Huyện67 - KonTum
  2. Ma Duy Lượng 1947 – 1970 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái
  3. Ma Khắc Long 1953 – 1972 · Bình Yên - Định Hoá - Bắc Thái
  4. Ma Ngọc Lưu 1944 – 1966 · Sơn Phú - La Bang - Hà Tuyên
  5. Ma Tiến Trước 1947 – 1966 · Thượng Giáo - Chợ Rã - Bắc Thái
  6. Ma Văn Bằng 1943 – 1971 · Lương Bằng - Chợ Đồn - Bắc Thái
  7. Ma Văn Chi 1945 – 1967 · Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái
  8. Ma Văn Khoát 1952 – 1970 · Ngọc Hợi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
  9. Ma Văn Thường 1944 – 1972 · Thanh Hương - Vị Xuyên - Hà Tuyên
  10. Ma Văn Việt 1954 – 1973 · Yên Định - Vị Xuyên - Hà Tuyên
  11. Ma Văn Đều 1950 – 1971 · Hợp Thành - Phú Lương - Bắc Thái
  12. Ma Đình Hàm 1941 – 1969 · Bình Trung - Chợ Đồn - Bắc Thái
  13. Ma Đức Cương 1951 – 1972 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái
  14. Mai Chấn Hưng 1949 – 1972 · Xuân Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  15. Mai Duy Chỉnh 1950 – 1972 · Hán Đài - Yên Bình - Yên Bái
  16. Mai Duy Thuyết 1942 – 1969 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa
  17. Mai Duy Thái 1951 – 1973 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  18. Mai Hoa Kiều 1949 – 1970 · Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  19. Mai Hồng Lĩnh 1943 – 1967 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  20. Mai Hồng Thái 1951 – 1975 · Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  21. Mai Hồng Tinh 1943 – 1968 · Liên Hiệp - Bắc Quang - Hà Tuyên
  22. Mai Kim Giáo 1942 – 1969 · Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  23. Mai Lâm Huề Sinh 1938 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  24. Mai Lưu 1945 – 1966 · Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây
  25. Mai Ngọc Chiến 1947 – 1968 · Sơn Phú - Định Hoá - Bắc Thái
  26. Mai Ngọc Do Hy sinh 1968 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa
  27. Mai Ngọc Nhân 1951 – 1973 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
  28. Mai Ngọc Phách Hy sinh 1971 · Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
  29. Mai Ngọc Yên 1946 – 1969 · Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc
  30. Mai Ngọc Đảm 1946 – 1970 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa
  31. Mai Như Sáp 1950 – 1969 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
  32. Mai Như Sắp 1949 – 1970 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  33. Mai Quang Hồng 1952 – 1973 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa
  34. Mai Quang Nhàn 1945 – 1972 · Hải Há - Hà Trung - Thanh Hóa
  35. Mai Quý Phóng 1945 – 1970 · Đông La - Đông Quan - Thái Bình
  36. Mai Quốc Khánh 1952 – 1972 · Phú Linh - Đại Từ - Bắc Thái
  37. Mai Quốc Quý 1950 – 1971 · Phượng Thiện - Vị Xuyên - Hà Tuyên
  38. Mai Sỹ Duyệt 1933 – 1969 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa
  39. Mai Sỹ Nông 1942 – 1968 · Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  40. Mai Thanh Nha 1949 – 1970 · Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  41. Mai Thanh Vân 1944 – 1973 · Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  42. Mai Thế Hai 1953 – 1971 · Hà Hương - Hà Trung - Thanh Hóa
  43. Mai Thế Mùi 1941 – 1968 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
  44. Mai Thị Một Hy sinh 1968 · Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam
  45. Mai Trí Tuệ 1945 – 1969 · Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  46. Mai Trọng Kính 1947 – 1969 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa
  47. Mai Trọng Đảng 1949 – 1968 · Yên Định - Vị Xuyên - Hà Tuyên
  48. Mai Viết Hương 1949 – 1969 · Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  49. Mai Viết Khách 1946 – 1966 · Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  50. Mai Văn Ca Hy sinh 1969 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  51. Mai Văn Cao Hy sinh 1974 · Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  52. Mai Văn Chất Hy sinh 1971 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Mai Văn Cậy 1943 – 1970 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  54. Mai Văn Dũng 1957 – 1975 · Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa
  55. Mai Văn Dỏng 1949 – 1973 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  56. Mai Văn Huyến 1937 – 1972 · Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  57. Mai Văn Huyến 1937 – 1972 · Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  58. Mai Văn Hy 1947 – 1969 · Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  59. Mai Văn Hần 1935 – 1968 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
  60. Mai Văn Hắt 1954 – 1972 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  61. Mai Văn Khanh 1954 – 1973 · Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
  62. Mai Văn Khá 1949 – 1972 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa
  63. Mai Văn Khương 1949 – 1972 · Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  64. Mai Văn Khẻo 1942 – 1971 · Đức Lập - Đức Hoà - Long An
  65. Mai Văn Kỳ 1947 – 1969 · Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa
  66. Mai Văn Mỵ 1945 – 1969 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  67. Mai Văn Nhật 1949 – 1970 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  68. Mai Văn Nhị 1947 – 1971 · Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên
  69. Mai Văn Ninh 1945 – 1972 · Vũ Thư - Thư Trì - Thái Bình
  70. Mai Văn Nông 1947 – 1970 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa
  71. Mai Văn On Hy sinh 1972 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình
  72. Mai Văn Phiến 1945 – 1972 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  73. Mai Văn Phái 1947 – 1969 · Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  74. Mai Văn Phán 1953 – 1971 · Đại Tháng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  75. Mai Văn Phú 1943 – 1969 · số 9 Cao Du TX Phú Thọ - Phú Thọ - Vĩnh Phú
  76. Mai Văn Quan 1950 – 1971 · Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  77. Mai Văn Quang 1947 – 1971 · Vinh Quang - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
  78. Mai Văn Quý 1945 – 1969 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa
  79. Mai Văn Ròn 1940 – 1969 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  80. Mai Văn Sở 1954 – 1973 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
  81. Mai Văn Thiêm 1947 – 1971 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  82. Mai Văn Thắng 1952 – 1972 · Nga Cấp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  83. Mai Văn Tiếm 1953 – 1973 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  84. Mai Văn Toàn 1950 – 1968 · Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  85. Mai Văn Trị 1939 – 1970 · Nga Gấp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  86. Mai Văn Tuấn 1952 – 1972 · Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  87. Mai Văn Tâm 1951 – 1971 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa
  88. Mai Văn Tô 1949 – 1970 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa
  89. Mai Văn Tùng 1949 – 1970 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  90. Mai Văn Tế 1948 – 1972 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  91. Mai Văn Tế 1948 – 1972 · Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
  92. Mai Văn Tới 1939 – 1968 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
  93. Mai Văn Tới 1943 – 1967 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Hưng
  94. Mai Văn Vinh 1945 – 1972 · Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình
  95. Mai Văn Đông 1941 – 1972 · Hải Tiên - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  96. Mai Văn Đương 1954 – 1972 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  97. Mai Văn Đệ 1942 – 1970 · Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng
  98. Mai Văn Đồng 1940 – 1970 · Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa
  99. Mai Xuân An 1946 – 1968 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  100. Mai Xuân Báng 1945 – 1971 · Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh