Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lương Văn Dần 1947 – 1970 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lương Văn Hiến 1948 – 1973 · Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lương Văn Hoà 1952 – 1972 · Số 8 Ngõ 8 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội
- Lương Văn Hùng 1949 – 1972 · Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
- Lương Văn Hảo 1930 – 1968 · Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Hồng Hy sinh 1969 · Thiều Quang, Ngân Sơn, Ngân Sơn
- Lương Văn Hộ 1949 – 1968 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Lương Văn Hợi 1946 – 1973 · Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Lương Văn Kháng 1944 – 1970 · Xuất Lể - Cao lộc - Cao Lạng
- Lương Văn Khè 1940 – 1972 · Chỉ Thảo - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Lương Văn La 1952 – 1974 · Đồng Lức - Yên Thế - Hà Bắc
- Lương Văn Liêm 1951 – 1970 · Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An
- Lương Văn Long 1949 – 1972 · TT Vĩnh Lộc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Lương Văn Lâm Hy sinh 1972 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lương Văn Lộc Hy sinh 1972 · Kiên Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lương Văn Mai 1937 – 1969 · Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lương Văn Minh 1953 – 1972 · Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Lương Văn Ngoạn 1952 – 1973 · Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Lương Văn Nhượng 1939 – 1967 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lương Văn Phát 1934 – 1968 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái
- Lương Văn Phòng 1943 – 1969 · Mỹ Hưng - Phục Hoà - Cao Lạng
- Lương Văn Phú 1950 – 1972 · Tân Thích - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lương Văn Phương 1942 – 1971 · Châu Bính - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Lương Văn Phải 1951 – 1972 · An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng
- Lương Văn Quyết 1951 – 1973 · Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái
- Lương Văn Quyền Hy sinh 1972 · Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình
- Lương Văn Quý 1948 – 1971 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Lương Văn San 1951 – 1972 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lương Văn Sân 1947 – 1969 · Tự Do - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Lương Văn Sần 1944 – 1970 · Đà Sơn - Phú Hoà - Cao Lạng
- Lương Văn Thi 1941 – 1970 · Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
- Lương Văn Thu 1940 – 1971 · Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An
- Lương Văn Thảo 1952 – 1971 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái
- Lương Văn Thắng 1949 – 1968 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Lương Văn Thử 1934 – 1964 · Nghị Đệ - Bảo Yên - Yên Bái
- Lương Văn Toàn 1953 – 1973 · Mậu lân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lương Văn Trọng 1952 – 1968 · Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
- Lương Văn Tòng 1953 – 1972 · Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lương Văn Từ 1938 – 1969 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Lương Văn Vượng 1946 – 1966 · Xích Thố - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Lương Văn Ánh 1940 – 1968 · Quyết Thắng - Sình Hồ - Lai Châu
- Lương Vĩnh Phúc 1948 – 1972 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Lương Xuân Muộn 1946 – 1972 · Trung Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Lương Xuân Ngôn Hy sinh 1969 · Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lương Xuân Ngôn 1939 – 1969 · Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lương Xuân Phương 1951 – 1971 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
- Lương Xuân Quả 1945 – 1970 · Hải Triều - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Lương Xuân Thắng 1951 – 1972 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Lương Xuân Trường 1950 – 1970 · Quảng Phong - Quế Phong - Nghệ An
- Lương Xuân Đăng 1947 – 1971 · Trung Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng
- Lương Đình Khuê 1952 – 1970 · Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An
- Lương Đình Phùng Hy sinh 1968 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
- Lương Đình Thái 1948 – 1972 · Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Lương Đại Hoà 1947 – 1970 · Tổ 27 - Minh Khai - Hà Giang - Hà Tuyên
- Lương Đức Nghiêu 1947 – 1971 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
- Lương Đức Thành 1943 – 1969 · Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc
- Lạ Văn Sơ 1942 – 1968 · Đông An - Đông Quan - Thái Bình
- Lại Hợp Sanh 1948 – 1969 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lại Ngọc Chuyển 1948 – 1968 · Đông Quỳnh - Đông Quan - Thái Bình
- Lại Ngọc Hoàn 1951 – 1969 · Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Lại Ngọc Ninh 1949 – 1970 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lại Quang Ngãi 1947 – 1969 · Liêm Trung - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Lại Thị Thắm 1953 – 1974 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Lại Văn Diên 1949 – 1971 · Tĩnh Húc - Bình Liên - Quảng Ninh
- Lại Văn Dung Sinh 1947 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Lại Văn Dực 1947 – 1971 · Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình
- Lại Văn Hiền 1950 – 1973 · Liêm Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Lại Văn Khiêm 1948 – 1970 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Lại Văn Khoa 1939 – 1969 · Minh Lai - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Lại Văn Oanh 1953 – 1972 · Liêm Chung - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Lại Văn Phúc Hy sinh 1974 · Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lại Văn Thích 1941 – 1969 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lại Văn Tỉnh 1942 – 1969 · Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Lại Xuân Canh 1946 – 1968 · Phương Lảo - Quế Võ - Hà Bắc
- Lạng Văn San 1944 – 1968 · Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng
- Lả Đỏ Chiến 1959 – 1972 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
- Lảnh Văn Quán 1950 – 1968 · Quảng Thành - Nguyễn Bình - Cao Lạng
- Lầu Mi Sèo 1946 – 1971 · Hưng Phù - Mèo Vạc - Hà Tuyên
- Lế Văn Hiến 1950 – 1969 · ỷ La - Tuyên Quang - Hà Tuyên
- Lọc Văn Đeng Hy sinh 1967 · Kim Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
- Lộc Thái Hựu 1941 – 1971 · Việt Yên - Bảo Yên - Yên Bái
- Lộc Văn Lết 1945 – 1970 · Hải Yến - Cao lộc - Cao Lạng
- Lộc Văn Tiếp 1947 – 1973 · Trí Lể - Quế Phong - Nghệ An
- Lộc Văn Trương 1945 – 1970 · Hoá Trung - Đồng Hỹ - Bắc Thái
- Lộc Văn Trịnh Hy sinh 1971 · Yên Khoái - Lục Bình - Cao Lạng
- Lộc Văn Tà Hy sinh 1966 · Nghiêm Loan - Chợ Rã - Bắc Thái
- Lỡng Hữu Ngán 1949 – 1970 · Bản Dýn - Xín Nầm - Hà Tuyên
- Lục Trung Tình 1947 – 1970 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lục Viết Lợi 1950 – 1969 · Hải Yên - Cao lộc - Cao Lạng
- Lục Văn Loãng 1947 – 1966 · Cẩm Yên - Hà Quảng - Cao Lạng
- Lục Văn Mạ 1950 – 1971 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lục Văn Ngôn 1949 – 1969 · Tân Chi - Bắc Sơn - Cao Lạng
- Lục Văn Nón 1953 – 1972 · Quảng Thành - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lục Văn Phùi 1952 – 1972 · Hồng Đinh - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Lục Văn Sắm 1943 – 1969 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lục Văn Tích 1945 – 1970 · Hoàng Phu - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Lử Văn E 1945 – 1971 · Trùng Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lữ Kim Dung 1954 – 1972 · Chiếu Lưu - Tương Dương - Nghệ An
- Lữ Văn Chiến 1941 – 1972 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Lựu Văn Bị 1941 – 1961 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng