Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lăng Văn Thiện 1942 – 1971 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc
- Lăng Văn Tính 1954 – 1975 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Lăng Đại Mao 1947 – 1970 · Hồng Thái - Bình Gia - Cao Lạng
- Lũ Sào Dũ 1947 – 1972 · Na Nơ - Hoàng Xa Phì - Hà Tuyên
- Lư Hồng Đức 1943 – 1969 · Xuân Hùng - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Lư Quang Cam 1944 – 1969 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
- Lư Văn Kiêm 1951 – 1971 · Võng La - Đông Anh - Hà Nội
- Lưu Bá Sơn 1945 – 1972 · Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lưu Hoàng Hộ 1953 – 1971 · Kim Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Lưu Hồng Quảng 1948 – 1972 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lưu Hồng Tiến 1942 – 1969 · Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lưu Minh Tá 1938 – 1971 · Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây
- Lưu Minh Tơ Hy sinh 1971 · Lâm Đồng - Đức Hoà - Hà Tây
- Lưu Minh Xoang 1940 – 1966 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
- Lưu Mộng Lân 1945 – 1968 · Trực Thành - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Lưu Ngọc Luận Hy sinh 1969 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình
- Lưu Ngọc Yến 1942 – 1970 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Lưu Quý Lãm 1944 – 1971 · TT Nguyên Bình, Cao Lạng, Cao Lạng
- Lưu Quý Mùi Hy sinh 1969 · Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Lưu Quốc Chương 1941 – 1968 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lưu Quốc Vinh 1951 – 1971 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lưu Sơn Khải 1953 – 1972 · Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
- Lưu Sỹ Mùi 1954 – 1972 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
- Lưu Thế Giáp 1935 – 1969 · Giao Phong - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Lưu Thị Nhâm 1954 – 1973 · Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình
- Lưu Thị Tích Sinh 1949 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lưu Thị Đường 1956 – 1974 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
- Lưu Trường Sơn 1952 – 1971 · Phan Đình Phùng - Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Lưu Trọng Sỹ 1942 – 1968 · Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lưu Trọng Vân 1944 – 1970 · Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lưu Tấn Đạt 1941 – 1966 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Lưu Vi Thắng 1946 – 1969 · Bế Triển - Hoà An - Cao Lạng
- Lưu Viết Soi 1951 – 1974 · Phú Lý - Phú Lương - Bắc Thái
- Lưu Viết Đối 1948 – 1970 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Lưu Văn Chung 1940 – 1972 · Hoà Tiến - Yên phong - Hà Bắc
- Lưu Văn Chất 1941 – 1968 · Viên Xuân - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Lưu Văn Chẩn 1949 – 1970 · Xuân Lễ - Cao lộc - Cao Lạng
- Lưu Văn Căm 1949 – 1971 · Đông Thịnh - Định Hoá - Bắc Thái
- Lưu Văn Dương 1954 – 1973 · Đức Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng
- Lưu Văn Hùng Hy sinh 1968 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Lưu Văn Hậu 1950 – 1970 · Dương Quan - Gia Lâm - Hà Nội
- Lưu Văn Hổ 1940 – 1966 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
- Lưu Văn Khiêm 1947 – 1969 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Lưu Văn Khánh Hy sinh 1968 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lưu Văn Minh Hy sinh 1972 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lưu Văn Nghĩa 1938 – 1972 · Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
- Lưu Văn Nhuận 1948 – 1969 · Vũ Hồng - Vũ Tiên - Thái Bình
- Lưu Văn Phạt Hy sinh 1971 · Đồng Mỏ - Chi Lăng - Cao Lạng
- Lưu Văn Quyền Hy sinh 1969 · Kim Trung - Duyên Hà - Hải Hưng
- Lưu Văn Quỳnh 1940 – 1968 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng
- Lưu Văn Thi 1941 – 1967 · Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Lưu Văn Thiêu 1940 – 1966 · Phú Cường - Thanh Miện - Hải Hưng
- Lưu Văn Thời Hy sinh 1969 · Nam Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Lưu Văn Tư 1949 – 1968 · Thanh Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Lưu Văn Tại 1938 – 1970 · Khóm Lạng - Lục Nam - Hà Bắc
- Lưu Văn Đức 1947 – 1968 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Lưu Xuân Đậu 1945 – 1970 · Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình
- Lưu Đình Khuể 1945 – 1968 · Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Lưu Đình Long 1948 – 1970 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
- Lưu Đình Ninh 1940 – 1968 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
- Lưu Đình Tân 1941 – 1969 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Lưu Đình Vọng 1947 – 1972 · Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
- Lưu Đệ Nhị 1939 – 1969 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình
- Lưu Đức Lâm 1949 – 1971 · Số 78 - Cốc Lếu - Lào Cai - Lao Cai
- Lưu Đức Uyên 1930 – 1966 · Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Lương Anh Nghiêm 1948 – 1971 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lương Chí Nhân 1933 – 1966 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Lương Công Chức 1944 – 1967 · Đông Lý - Yên Bình - Yên Bái
- Lương Công Nhân 1946 – 1970 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Lương Duy Kiệm 1950 – 1972 · Văn Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Lương Duyên Hào 1946 – 1970 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
- Lương Hoằng 1925 – 1970 · Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Lương Hùng Sơn 1947 – 1973 · Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Lạng
- Lương Hữu Bình 1946 – 1973 · Xuân Lệ - Cao Lộc - Cao Lạng
- Lương Hữu Hinh 1945 – 1973 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Thanh Hóa
- Lương Mạnh Đa 1938 – 1972 · Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lương Ngọc Hơ 1949 – 1973 · Hiền Trung - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lương Ngọc Hưng Hy sinh 1968 · Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lương Ngọc Khá 1947 – 1965 · Thành Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Lương Ngọc Quyến 1935 – 1968 · Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Lương Ngọc Quý 1934 – 1972 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình
- Lương Ngọc Sơn 1949 – 1970 · Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An
- Lương Quang Tuận 1950 – 1972 · Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Lương Quý Vĩ 1942 – 1970 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Lương Quốc Lai Hy sinh 1968 · Tân Lập - Lục Yên - Yên Bái
- Lương Sỹ Tần 1947 – 1968 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lương Thanh Chắm 1943 – 1970 · Thuỵ Hưng - Văn Bằng - Cao Lạng
- Lương Thuyên 1930 – 1968 · Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Lương Thành Lưu 1932 – 1970 · Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lương Thế Khải 1945 – 1968 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Lương Thị Chức 1953 – 1972 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lương Thị Đinh 1946 – 1966 · Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Lương Tiến Hà 1943 – 1973 · Thông Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lương Việt Chi 1950 – 1972 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Lương Văn Ban 1944 – 1971 · Thượng Lung - Võ Nhai - Bắc Thái
- Lương Văn Choi Hy sinh 1973 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Châu 1950 – 1969 · Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Lương Văn Cót 1950 – 1970 · Đương Quỳ - Văn Bàn - Yên Bái
- Lương Văn Công 1948 – 1968 · Giáp Đình - Đà Bắc - Hòa Bình
- Lương Văn Cội 1948 – 1971 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa