Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Đăng Kim 1935 – 1973 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đăng Kim 1950 – 1973 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Đăng Lân 1954 – 1972 · Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lê Đăng Minh 1950 – 1969 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đăng Then 1943 – 1971 · Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lê Đăng Ven 1946 – 1969 · Thiệu Độ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đại Khánh 1940 – 1966 · Thiệu Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đại Nghĩa 1943 – 1968 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng
- Lê Đắc Bồng 1945 – 1967 · Cánh Lương - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Lê Đắc Chúc 1952 – 1971 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Đắc Lợi 1948 – 1970 · Gai Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Lê Đặng Phúc 1948 – 1968 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Bảo 1952 – 1972 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đức Chín 1943 – 1973 · Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Lê Đức Chính 1947 – 1967 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Đức Cường 1950 – 1969 · Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Lê Đức Duệ Hy sinh 1969 · Hoà Châu - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Lê Đức Hiến 1947 – 1968 · Gia Phúc - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Lê Đức Hoằng 1942 – 1970 · Trần Phú - Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đức Hà 1952 – 1971 · Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Đức Hàn 1950 – 1971 · Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Lê Đức Hình 1949 – 1970 · Bảo Thanh - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Lê Đức Hường 1945 – 1971 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Đức Khiêm Hy sinh 1971 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đức Lĩnh 1946 – 1969 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Đức Minh 1949 – 1969 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Đức Minh 1936 – 1968 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Đức Minh 1946 – 1971 · Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đức Minh Hy sinh 1973 · Kỳ Thuận - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Đức Miện 1938 – 1973 · Thuỵ Bình - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Lê Đức Quang 1944 – 1972 · Hưng Thành - Tuyên Quang - Hà Tuyên
- Lê Đức Quát 1950 – 1970 · Vực Trường - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Lê Đức Sậu 1949 – 1968 · Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đức Thao 1945 – 1972 · Minh Long - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Đức Thiệu 1946 – 1967 · Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Lê Đức Thái 1938 – 1966 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
- Lê Đức Thắng 1951 – 1970 · Thiệu Tâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Đức Thọ 1950 – 1969 · Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Đức Toàn 1941 – 1969 · Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
- Lê Đức Tân 1947 – 1966 · Hán Giang - Quế Võ - Hà Bắc
- Lê Đức Tình Hy sinh 1966 · Tào Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đức Tôn 1952 – 1972 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
- LêVăn Cư 1948 – 1972 · Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lò Minh Khương 1945 – 1969 · Gia Phù - Phù Yên - Sơn La
- Lò Văn Con 1949 – 1970 · Chiềng Mai - Mai Sơn - Sơn La
- Lò Văn Hay 1945 – 1969 · Phù Nham - Văn Chấn - Hi Sơn - Lao Cai
- Lò Văn Hoà 1947 – 1968 · Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lò Văn Liên 1951 – 1972 · Châu Bính - Quỳ Châu - Nghệ An
- Lò Văn Lợi 1947 – 1968 · Mường Chanh - Mai Sơn - Sơn La
- Lò Văn Nguyệt 1951 – 1972 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Lò Văn Nhoóng 1945 – 1969 · Fiêng Ban - Bắc Yên - Sơn La
- Lò Văn Oanh 1951 – 1970 · Châu Thắng - Quỳ Châu - Nghệ An
- Lò Văn Quyên 1946 – 1966 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lòng Viết Dũng 1947 – 1972 · Điều Xá - Tiên Yên - Quảng Ninh
- Lô Sỹ Quyết 1946 – 1969 · Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lô Văn Phúc 1950 – 1970 · Nam Giải - Quế Phong - Nghệ An
- Lù Sào Min 1948 – 1971 · Tân Tiến - Hoàng Xa Phì - Hà Tuyên
- Lý A Pảo 1948 – 1972 · Nậm Bạn - Yên Ninh - Hà Tuyên
- Lý Huy Minh 1954 – 1974 · Gia Phú - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Lý Hồng Lưu 1938 – 1967 · Hoàng Hoa Thám - Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Lý Kim Môn Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lý Láo Sử 1945 – 1970 · Nậm Phung - Bát Xát - Lao Cai
- Lý Minh Hiền 1950 – 1969 · Đồng Bạc - Lục Bình - Cao Lạng
- Lý Mã Điền 1946 – 1968 · Văn Trấn - Nguyên Bình - Cao Lạng
- Lý Ngọc Kiến 1948 – 1971 · Cẩm Yên - Thông Nông - Cao Lạng
- Lý Ngọc Minh 1949 – 1973 · Tỉnh Húc - Bình Liên - Quảng Ninh
- Lý Quý Nghiêm 1942 – 1970 · Đông Yên - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Lý Quốc Toán 1942 – 1969 · Trọng An - Thạch An - Cao Lạng
- Lý Sèo Thoán 1948 – 1973 · Nam Sơ - Xu Phì - Hà Tuyên
- Lý Sử Sần 1952 – 1974 · Na Sầm - Văn Lãng - Cao Lạng
- Lý Tiến Đồng 1949 – 1969 · Võ Điến - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Lý Trọng Ty 1953 – 1973 · Chí Lê - Văn Quán - Cao Lạng
- Lý Văn Bôi Hy sinh 1970 · Ngọc Đông - Quảng Hà - Cao Lạng
- Lý Văn Dói 1948 – 1970 · Ngọc Động - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Lý Văn Hinh 1948 – 1968 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
- Lý Văn Khi 1944 – 1971 · Tân Giang - Gia Lương - Hà Bắc
- Lý Văn Khình 1950 – 1969 · Tân Thành - Cao lộc - Cao Lạng
- Lý Văn Luồng 1946 – 1970 · Kim Loan - Hạ Long - Cao Lạng
- Lý Văn Lượng 1940 – 1971 · Yên Nhuận - Chợ Đồn - Bắc Thái
- Lý Văn Mạnh 1945 – 1970 · Mỹ Phượng - Chợ Rã - Bắc Thái
- Lý Văn Ngay Hy sinh 1971 · Chỉ Thước - Na Rỳ - Bắc Thái
- Lý Văn Nhâm Hy sinh 1972 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Lý Văn Phói 1948 – 1970 · Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Lý Văn Quý Hy sinh 1970 · Lý Phôn - Bảo Lạc - Cao Lạng
- Lý Văn Soóng 1949 – 1970 · An Lạc - Hạ Lang - Cao Lạng
- Lý Văn Sế 1942 – 1969 · Độc Lập - Quảng Nguyên - Cao Lạng
- Lý Văn Thép 1945 – 1971 · Kiến Lao - Lục Nam - Hà Bắc
- Lý Văn Thạch 1945 – 1968 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
- Lý Văn Trí 1954 – 1973 · Hà Hương - Hà Trung - Thanh Hóa
- Lý Văn Tài 1952 – 1973 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Lý Văn Đường 1950 – 1970 · Tân An - Văn bàn - Yên Bái
- Lý Xuân Song 1951 – 1973 · Hà Tân - Chợ Rã - Bắc Thái
- Lý Đình Chung 1943 – 1971 · An Thương - Hoài Đức - Hà Tây
- Lý Đình Sơn 1952 – 1972 · Thọ Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lý Đính 1944 – 1965 · Hưng Đạo - Bảo Lạc - Cao Lạng
- Lý Đại Mốn Hy sinh 1970 · Yên Bái, Yên Bái, Yên Bái
- Lăng Minh Sỷ 1939 – 1970 · Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng
- Lăng Viết Sáu 1948 – 1968 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Cao Lạng
- Lăng Văn Châu 1942 – 1971 · Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng
- Lăng Văn Han 1939 – 1970 · Hoà Bình - Bình Gia - Cao Lạng