Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Xuân Hưng 1948 – 1971 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Xuân Hồng 1948 – 1970 · Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Lê Xuân Hợi 1946 – 1969 · Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái
- Lê Xuân Khiêu 1947 – 1970 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Xuân Khoa 1947 – 1972 · Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Lê Xuân Khởi 1942 – 1970 · Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Xuân Kiều 1947 – 1968 · Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Lê Xuân Kính 1950 – 1971 · Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng
- Lê Xuân Lương 1951 – 1972 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Lại 1953 – 1973 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Lợi 1950 – 1972 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Lụng 1948 – 1972 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Xuân Mai 1948 – 1971 · Kim Sơn - Định Hoá - Bắc Thái
- Lê Xuân Mão 1941 – 1969 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Xuân Mật 1949 – 1972 · Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Xuân Nam 1949 – 1968 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Phái 1943 – 1970 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Xuân Phì 1942 – 1972 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Xuân Phúc 1947 – 1971 · Số 108Phố Thái Bình - TT Yên Viên - Hà Nội
- Lê Xuân Quyết 1947 – 1971 · Đại Hưng - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Xuân Thao 1942 – 1969 · Công Tiêu - Công Thường - Hà Nội
- Lê Xuân Thu 1945 – 1969 · Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Xuân Thu 1952 – 1972 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Lê Xuân Thái 1947 – 1969 · Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thông 1934 – 1973 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tiêm 1940 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
- Lê Xuân Tiến 1950 – 1971 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Tiến 1950 – 1971 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Xuân Trường 1945 – 1969 · Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình
- Lê Xuân Trường 1943 – 1967 · Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Lê Xuân Trường 1943 – 1967 · Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Lê Xuân Trường 1945 – 1969 · Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình
- Lê Xuân Trịnh 1947 – 1968 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Lê Xuân Tình 1945 – 1972 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Xuân Tịch 1951 – 1971 · Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Xuân Vui 1934 – 1970 · Phong Đình - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Lê Xuân Đài 1944 – 1970 · Tân An - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Xuân Đàm 1938 – 1965 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Đình 1948 – 1969 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Xuân Đạo 1941 – 1967 · Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc
- Lê Xuân Đồng 1940 – 1970 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Xuân Đồng 1942 – 1971 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Xuân Đợt 1937 – 1972 · Quảng Ngạc - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Đức 1944 – 1968 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Điềm 1948 – 1968 · Cao VIên - Thanh Oai - Hà Tây
- Lê Đào Nhân 1949 – 1967 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Đình Bào 1952 – 1972 · Tản Hồng - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Đình Bảng 1952 – 1972 · Đông NInh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Chuyên 1952 – 1972 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lê Đình Cháu 1950 – 1971 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Đình Chính 1943 – 1966 · Phố Hạ Lý - Thi Sách - Hải Phòng
- Lê Đình Dư 1934 – 1968 · Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Lê Đình Dương 1947 – 1965 · Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Đình Dần 1947 – 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đình Hay Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
- Lê Đình Hay 1945 – 1969 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Đình Hiến 1950 – 1971 · Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đình Hài Hy sinh 1974 · Số 31 Lê Lợi - Kiến An - Hải Phòng
- Lê Đình Hùng 1939 – 1966 · Xuân thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đình Hưng 1948 – 1970 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đình Hường 1950 – 1970 · Châu Sơn - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Lê Đình Kỳ Hy sinh 1973 · Hào Kỳ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Đình Lài 1950 – 1969 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Lắm 1940 – 1970 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Lộc 1954 – 1972 · Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Mậu 1945 – 1968 · Văn Tiến - Ngọc Lạc - Vĩnh Phú
- Lê Đình Mợi 1937 – 1970 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Đình Nga 1953 – 1972 · Thuỳ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Đình Nghinh 1941 – 1972 · Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây
- Lê Đình Nguyên 1948 – 1968 · Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Đình Nhu 1946 – 1971 · Chí Chung - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lê Đình Nhung 1949 – 1971 · Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Đình Phương 1939 – 1970 · Thái Thượng - Hưng Nhân - Thái Bình
- Lê Đình Rộc 1942 – 1969 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Sai Hy sinh 1974 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đình Sen 1952 – 1971 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đình Sơn 1948 – 1966 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Thiện 1952 – 1972 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đình Thuyết 1937 – 1972 · Nga Mý - Tương Dương - Nghệ An
- Lê Đình Thành 1950 – 1968 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Đình Thán 1952 – 1972 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Lê Đình Thân Hy sinh 1974 · Số 36 Lạc Chính - Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đình Thông 1949 – 1970 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Đình Thương 1953 – 1971 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Đình Thẩm 1944 – 1968 · Tân Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Đình Thật 1949 – 1970 · Cẩm Khê - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Đình Toán 1954 – 1972 · Thuỵ Hương - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Đình Tình 1950 – 1970 · Nam Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Lê Đình Tín 1944 – 1966 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Lê Đình Tý Hy sinh 1972 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Đình Tư 1931 – 1972 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Đình Vĩnh 1945 – 1968 · Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Yến 1946 – 1967 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Đình Đào 1951 – 1971 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Đình Đông 1945 – 1969 · Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Lê Đình Ước 1946 – 1968 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đăng Doang 1941 – 1966 · Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Đăng Dung 1943 – 1971 · Hoằng Sơn - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đăng Hoàn 1953 – 1972 · Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Đăng Khôi 1948 – 1974 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa