Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Thuần 1943 – 1972 · Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Lê Văn Thuận 1945 – 1969 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Thuộc 1942 – 1971 · Xuân Vân - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Lê Văn Thâm 1947 – 1966 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Văn Thêm 1950 – 1973 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Thìn 1945 – 1967 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Thìn 1945 – 1967 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Thăn 1947 – 1966 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Văn Thảo 1945 – 1969 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn Thận 1947 – 1972 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Thắng 1947 – 1967 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1974 · Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Thắng 1947 – 1967 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Văn Thể 1942 – 1967 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Thịnh 1952 – 1970 · Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Văn Thịnh 1934 – 1971 · Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Thọ 1949 – 1972 · Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Lê Văn Thọ 1940 – 1966 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Thọ 1949 – 1972 · Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Lê Văn Thống 1952 – 1971 · Thắng Lợi - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Lê Văn Tiến Sinh 1949 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Tiến 1953 – 1973 · Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Tiến 1953 – 1972 · Phương Lâm - Tx Hòa Bình - Hòa Bình
- Lê Văn Toán 1945 – 1969 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Trai 1949 – 1967 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Trâm 1948 – 1970 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Trân 1948 – 1972 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Trí 1945 – 1968 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Trường 1949 – 1972 · Nghĩa Trung - Lạng Giang - Hà Bắc
- Lê Văn Trường 1947 – 1968 · Trần Hưng Đạo, Hà Nội, Hà Nội
- Lê Văn Trường 1951 – 1972 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Trọng 1946 – 1968 · Vũ Dy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lê Văn Trọng Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội
- Lê Văn Trọng 1946 – 1968 · Vũ An - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Văn Trứ 1950 – 1973 · Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Lê Văn Trữ 1932 – 1969 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Tuyên 1948 – 1967 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Lê Văn Tuyến 1952 – 1972 · Lạng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Tuyền 1947 – 1968 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Ty 1947 – 1972 · Tân Hồng - Ninh Giang - Hải Hưng
- Lê Văn Ty 1940 – 1971 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Tài 1942 – 1971 · Lạng Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Lê Văn Tá Hy sinh 1973 · Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Tâm 1952 – 1971 · Yên Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Tân 1950 – 1972 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn Tân Hy sinh 1967 · Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Văn Tìm 1949 – 1971 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
- Lê Văn Tình 1951 – 1971 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình
- Lê Văn Tình 1946 – 1968 · Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Lê Văn Tình 1946 – 1968 · Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Lê Văn Tình 1951 – 1971 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình
- Lê Văn Tòng 1950 – 1969 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Tôn 1951 – 1971 · Gia Tân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Tùng 1934 – 1974 · Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Tý 1951 – 1971 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Văn Tĩnh 1940 – 1968 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Lê Văn Tường 1948 – 1968 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Tường 1951 – 1966 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Tường 1946 – 1968 · Đại Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Văn Tấn 1946 – 1966 · Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Tỉnh 1937 – 1969 · Nam Cường - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Tỉnh 1949 – 1969 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Uý 1941 – 1968 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Vinh 1950 – 1972 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Viền 1945 – 1968 · Lưu Kiểm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Việt 1942 – 1970 · Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Việt 1951 – 1972 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Lê Văn Vàng 1952 – 1971 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
- Lê Văn Vỹ 1944 – 1971 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Xuyến 1951 – 1971 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Văn Xuân 1945 – 1969 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Xuân 1946 – 1970 · Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội
- Lê Văn Áp 1945 – 1967 · Trầm Lũng - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Văn Ân 1942 – 1969 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Điệp Hy sinh 1972 · Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Đạm 1939 – 1967 · Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Đạo 1946 – 1967 · ứng Nguyên - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Văn Định Hy sinh 1969 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Đồng Hy sinh 1971 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Đồng 1940 – 1967 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Đồng Hy sinh 1971 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Đồng 1945 – 1971 · Trung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Văn Đồng 1940 – 1967 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Độ 1950 – 1971 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Văn Đức 1949 – 1968 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Vũ Hồng 1944 – 1969 · Đông Lương - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Lê Xin Hy sinh 1966 · Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam
- Lê Xuân Bàng 1946 – 1970 · Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Xuân Bào Hy sinh 1973 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
- Lê Xuân Bái 1947 – 1970 · Lương Lổ - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Lê Xuân Bằng Hy sinh 1969 · Khả Cứu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Lê Xuân Chiểu 1928 – 1971 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Xuân Chuẩn 1936 – 1969 · Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Cháu 1949 – 1971 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Chính 1940 – 1970 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Cầu Hy sinh 1972 · Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng
- Lê Xuân Dũng 1946 – 1970 · Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Xuân Hoà 1934 – 1969 · Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Xuân Huấn 1947 – 1973 · Định Công - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Xuân Huệ 1944 – 1970 · Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái