Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Hợp 1943 – 1970 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Lê Văn Hợp 1934 – 1966 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Văn Hựu 1940 – 1972 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Hỷ 1944 – 1972 · Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Khang 1953 – 1973 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Lê Văn Khiêm 1949 – 1970 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Văn Khoa 1942 – 1970 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Khoan 1948 – 1970 · Giao Thiêm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Khánh 1936 – 1969 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Văn Khâm 1947 – 1973 · Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Khâm 1946 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Khương 1947 – 1969 · Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Lê Văn Khọt 1952 – 1972 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Lê Văn Kiên Hy sinh 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Kiên 1930 – 1970 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Văn Kình 1951 – 1970 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Văn Kính 1949 – 1971 · Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lê Văn Kính 1953 – 1973 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
- Lê Văn Ký 1950 – 1969 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn La 1939 – 1969 · Nghĩa Trụ - Văn Giàng - Hải Hưng
- Lê Văn Lan 1949 – 1970 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Liên 1948 – 1970 · Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lê Văn Loan 1948 – 1971 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Văn Long 1942 – 1966 · Số 1 Yên Thái - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Lê Văn Long 1949 – 1968 · Thạch Hoá - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Văn Long 1951 – 1970 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Luyến 1948 – 1970 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Văn Lé 1944 – 1971 · Tân Phương - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Văn Lính 1946 – 1968 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Lưu 1954 – 1974 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Văn Lẫm Hy sinh 1972 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Lập 1937 – 1967 · Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Văn Lệ 1952 – 1971 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Lộc 1949 – 1973 · Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Văn Lợi Hy sinh 1968 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Lợi Hy sinh 1968 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Lụa 1932 – 1969 · Minh Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình
- Lê Văn Lực 1951 – 1971 · Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Văn Lựu 1948 – 1973 · Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn May 1948 – 1971 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Văn Minh 1952 – 1971 · Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Minh 1950 – 1970 · Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Văn Minh 1950 – 1970 · Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Miên 1946 – 1972 · Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Mong 1945 – 1966 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lê Văn Mơ 1939 – 1966 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Văn Mổ 1949 – 1972 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Mỹ Hy sinh 1972 · Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Văn Nam 1951 – 1972 · Nghĩa Lợi - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Nghiệm 1950 – 1971 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Nghị 1944 – 1966 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Ngọ 1942 – 1969 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Văn Ngợi 1944 – 1970 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn Nhiếp 1943 – 1970 · Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Nhung 1945 – 1968 · Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Nhàn Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
- Lê Văn Nhân 1950 – 1969 · Đông anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Như 1947 – 1971 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Ninh 1933 – 1973 · Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Niêm 1939 – 1967 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Nên 1942 – 1972 · Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
- Lê Văn Năm 1942 – 1973 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Nụ 1937 – 1972 · Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Văn Phái 1930 – 1967 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Phát 1942 – 1972 · Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh
- Lê Văn Phê 1946 – 1971 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Phùng 1937 – 1968 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Văn Phú 1951 – 1970 · Chân Phù - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Văn Phúc 1946 – 1970 · Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An
- Lê Văn Phúc 1946 – 1970 · Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An
- Lê Văn Phương 1948 – 1971 · Quảng Lỉnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Phương 1941 – 1970 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây
- Lê Văn Phết 1942 – 1968 · Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Lê Văn Phớt 1947 – 1968 · Thái Xuyên - Thái Ninh - Thái Bình
- Lê Văn Quyến 1941 – 1968 · Phạm Đình - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Quyền 1949 – 1972 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Quày 1945 – 1967 · Phú Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Lê Văn Quý 1954 – 1973 · Diển Đồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Quý 1936 – 1970 · Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Quỳnh 1950 – 1971 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Văn Sinh 1949 – 1969 · Thuỷ Đường - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Son 1950 – 1971 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa
- Lê Văn Soát 1945 – 1967 · Nhật Quang - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Lê Văn Sào 1948 – 1970 · Hà Châu - Hà trung - Thanh Hóa
- Lê Văn Sát 1945 – 1967 · Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Văn Sáu 1945 – 1967 · Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Văn Sói 1945 – 1971 · Triệu trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Sơn 1943 – 1970 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Sơn 1943 – 1970 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Sưu 1946 – 1970 · Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Lê Văn Sử 1952 – 1971 · Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Thanh` 1949 – 1971 · Hương Tân - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Văn Thao 1951 – 1972 · Hoằng Sơn - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Thi 1947 – 1972 · Thanh Giám - Tương Dương - Nghệ An
- Lê Văn Thi 1947 – 1972 · Thanh Giám - Tương Dương - Nghệ An
- Lê Văn Thiếu 1943 – 1972 · Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Văn Thiếu Hy sinh 1968 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Văn Thiện 1940 – 1970 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn Thiện 1940 – 1970 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn Thu 1948 – 1967 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú