Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Trọng Huấn 1948 – 1969 · Thạch cầm - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Trọng Kháng 1944 – 1974 · Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Lê Trọng Ngọc Hy sinh 1971 · Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Trọng Thuỷ 1943 – 1969 · Yên Sở - Thanh Hà - Hải Hưng
- Lê Trọng Thông 1948 – 1966 · Hương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Trọng Thế 1948 – 1967 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Trọng Tiến Hy sinh 1971 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Trọng Trinh 1947 – 1971 · Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Trọng Tuyên 1930 – 1966 · Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Trọng Việt Hy sinh 1971 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Trọng Vẽ 1939 – 1967 · Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Tuy Hy sinh 1968 · Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc
- Lê Tuấn Anh 1947 – 1972 · Diển Hạnh - Diển Châu - Nghệ An
- Lê Tuấn Khanh 1941 – 1969 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Lê Tuấn Lành 1954 – 1973 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Tuấn Đức 1950 – 1971 · Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Tý Tình 1951 – 1970 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Tương Thành 1949 – 1968 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Tất Kim 1946 – 1970 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lê Tự Liên 1940 – 1971 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Viết Chí 1948 – 1970 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Viết Hoàn 1938 – 1971 · Phùng Giáo - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lê Viết Hùng 1949 – 1967 · Liên Hùng - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Viết Kim 1941 – 1968 · Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Viết Lành 1949 – 1972 · Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Viết Lương 1943 – 1966 · Hải Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Viết Lượng 1944 – 1968 · Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Lê Viết Lộc 1942 – 1969 · Xuân Phong - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Lê Viết Thanh 1947 – 1971 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Viết Thíu 1939 – 1968 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Viết Văn 1950 – 1971 · Thọ Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Viết Đảng 1938 – 1971 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Văn An 1940 – 1971 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Be 1950 – 1972 · Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Biền 1949 – 1971 · Chợ Rã - Bắc Thái - Bắc Thái
- Lê Văn Bán 1946 – 1967 · Nam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Văn Bình 1943 – 1967 · Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Bùi 1937 – 1968 · Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng
- Lê Văn Bút 1947 – 1970 · Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Bạt 1952 – 1971 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Bổng Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Bức 1942 – 1969 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Văn Canh 1940 – 1973 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Chin Hy sinh 1971 · Vân An - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Lê Văn Chiêm 1950 – 1969 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Chiến Hy sinh 1972 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng
- Lê Văn Chiều 1941 – 1970 · Hoằng Quy - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Chu 1933 – 1968 · Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Lê Văn Châu 1941 – 1968 · Nam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
- Lê Văn Ché 1951 – 1971 · An Khang - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Lê Văn Chú Hy sinh 1971 · Hà Nội, Hà Nội
- Lê Văn Chổi 1945 – 1971 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Chứ 1950 – 1973 · Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Lê Văn Chức 1953 – 1972 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
- Lê Văn Cáy 1948 – 1971 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Có 1923 – 1967 · Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Văn Công 1946 – 1967 · Thanh lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Cư 1947 – 1972 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Cầm Hy sinh 1968 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Văn Cẩn 1948 – 1972 · Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Cận 1942 – 1970 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Cờ 1946 – 1966 · Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Di 1948 – 1968 · Diển Viên - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Dung 1937 – 1972 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng
- Lê Văn Duệ 1951 – 1973 · Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Văn Dũng 1948 – 1971 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Văn Dũng 1948 – 1971 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Văn Giang 1948 – 1973 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Giàng 1954 – 1972 · Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Lê Văn Giá 1952 – 1972 · Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Giáp 1946 – 1968 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Giáp 1933 – 1966 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Văn Hiện 1942 – 1967 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Văn Hiệp 1950 – 1968 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hiệp 1934 – 1969 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
- Lê Văn Hoà 1938 – 1969 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Lê Văn Hoà 1944 – 1968 · Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Hoà 1951 – 1971 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
- Lê Văn Hoà 1944 – 1968 · Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Văn Hoá 1949 – 1971 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Hoằng 1940 – 1968 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Hui 1938 – 1970 · Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Huy 1945 – 1971 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Huê 1946 – 1967 · Hương Thuỷ - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Văn Huỳnh 1950 – 1970 · Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Lê Văn Hào 1933 – 1968 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Hùng 1951 – 1970 · Số 328 Lương Yên - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Lê Văn Hơn 1953 – 1972 · Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Hường Hy sinh 1968 · Đoàn Tung - Thanh Miện - Hải Hưng
- Lê Văn Hảo Hy sinh 1969 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Lê Văn Hảo 1950 – 1971 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây
- Lê Văn Học 1942 – 1976 · Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
- Lê Văn Học 1942 – 1970 · Tân Sơn Nhất - Học Môn - Hồ Chí Minh
- Lê Văn Hồng 1947 – 1969 · Lủng Hà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lê Văn Hồng 1947 – 1969 · Lủng Hà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Lê Văn Hội 1945 – 1967 · Tân Thành - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Hợi 1945 – 1972 · Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hợi 1945 – 1970 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Hợi 1945 – 1972 · Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hợi 1947 – 1970 · Tái Diệp - Thanh Trì - Hà Nội