Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Quang Toả 1935 – 1966 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Quang Toản 1949 – 1971 · Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc
- Lê Quang Trung 1945 – 1972 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây
- Lê Quang Trãi 1947 – 1969 · Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Quang Trí 1939 – 1972 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Quang Trấn 1939 – 1971 · Nông Thịnh - Phú Lương - Bắc Thái
- Lê Quang Tuyến 1949 – 1968 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Quang Tân 1952 – 1972 · Số 116 Hàng Gai - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Lê Quang Tạo Hy sinh 1968 · Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Lê Quang Uy 1940 – 1969 · Phủ Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Quang Vinh 1944 – 1971 · Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Lê Quang Vinh 1946 – 1966 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Quang Văn 1948 – 1969 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Quang Vượng 1946 – 1970 · Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Lê Quang Đình 1929 – 1971 · Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quý Ba 1942 – 1968 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Lê Quý Mừng 1929 – 1968 · Hương Phong - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Lê Quý Nhiếp 1944 – 1972 · Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
- Lê Quý Oanh 1952 – 1972 · Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội
- Lê Quảng Ba Hy sinh 1969 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Lê Quốc Kháng 1952 – 1972 · Ninh Hải - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Lê Quốc Mạnh Hy sinh 1969 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Quốc Quang 1951 – 1971 · Số 3 Thuận Hải - Hai Bà Trưng - Hải Phòng
- Lê Quốc Toản 1950 – 1968 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Lê Quốc Vĩnh 1947 – 1970 · số 131Đ Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Lê Quốc Ân 1933 – 1971 · Thái Nguyên - Thái Minh - Thái Bình
- Lê Quốc Đấu 1954 – 1972 · Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Sỷ Ngử 1948 – 1969 · Quảng Lỉnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Sỹ Canh 1951 – 1972 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Sỹ Cát 1938 – 1967 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Sỹ Hoè 1948 – 1970 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Sỹ Ngại 1947 – 1970 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Sỹ Phú 1950 – 1972 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Sỹ Thuận 1950 – 1970 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Sỹ Thành Hy sinh 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Thanh Chài 1939 – 1968 · Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Thanh Cát 1947 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Thanh Cối 1951 – 1972 · Hoằng Vinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Thanh Huy 1948 – 1966 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Thanh Huân 1945 – 1968 · Số 8b đường ngã 5, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Thanh Long 1943 – 1969 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Lê Thanh Lại 1947 – 1971 · Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Thanh Lợi 1947 – 1971 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Thanh Nghị 1952 – 1972 · Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Lê Thanh Nghị 1945 – 1966 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Thanh Nghị 1952 – 1972 · Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Lê Thanh Nguyệt 1949 – 1968 · Nhan Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Lê Thanh Ngát 1950 – 1968 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Thanh Nhạn 1945 – 1965 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Thanh Phó 1950 – 1970 · Quốc Việt - Tràng Định - Cao Lạng
- Lê Thanh Sơn Hy sinh 1973 · Bình Yên - Định Hoá - Bắc Thái
- Lê Thanh Tòng 1939 – 1968 · Tân Long - Châu Thành - Sóc Trăng
- Lê Thiện Lương 1945 – 1969 · Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Thuận Sành Hy sinh 1971 · Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Lê Thành Ngọc 1949 – 1970 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Thành Đa 1945 – 1968 · Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Thành Đoàn 1947 – 1973 · Mai Pha - Cao Lộc - Cao Lạng
- Lê Thái Bình 1950 – 1971 · Châu Kim - Quế Phong - Nghệ An
- Lê Thái Bình 1946 – 1969 · Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Thái Hoà Hy sinh 1968 · Lãng Ké - Con Cuông - Nghệ An
- Lê Thái Tùng 1950 – 1969 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Thái Tư 1937 – 1970 · Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Thường Lạc 1944 – 1972 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Thế Cừu 1940 – 1969 · Trung Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng
- Lê Thế Long 1952 – 1971 · Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Lê Thế Luyện 1952 – 1973 · Cam Thương - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Thế Nhị 1952 – 1970 · Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Thế Vận 1943 – 1973 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Thế Đình 1948 – 1970 · Trực NGhĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Lê Thị Bính 1953 – 1972 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Thị Cam 1950 – 1972 · Đinh Hải - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Thị Hồng Vân 1945 – 1968 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Thị Khoa 1953 – 1972 · Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Thị Lài 1953 – 1971 · Phố Đồng Tâm Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Thị Mai 1953 – 1972 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Thị Nhàn Hy sinh 1969 · Gia Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Lê Thị Nhâm 1952 – 1973 · Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Thị Như Ý 1933 – 1967 · Hiền Lương - Hợp Hoà - Vĩnh Phú
- Lê Thị Như Ý 1933 – 1967 · Hiền lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Lê Thị Quyết 1953 – 1972 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Thị Sương 1954 – 1972 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Thị Tại 1953 – 1971 · Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Thị Vịnh 1953 – 1972 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Thọ Lai 1940 – 1970 · Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Tiến Bảo 1950 – 1973 · Thiệu Văn - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Tiến Cờ 1934 – 1970 · Ngủ Kiên - Vân Tường - Vĩnh Phú
- Lê Tiến Thẩm Hy sinh 1973 · Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Tiến Tập 1940 – 1972 · Thinh Tân - Yên Bình - Yên Bái
- Lê Trung 1953 – 1972 · số 15 K109 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Lê Trung 1950 – 1971 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Trung Hoà 1953 – 1972 · Số 226 An Dương Khối 37 - Ba Đình - Hà Nội
- Lê Trung Hội Hy sinh 1971 · Số 18K 51 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Lê Trung Suất 1948 – 1967 · Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lê Trung Sỹ 1947 – 1971 · Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Lê Trung Tương 1949 – 1971 · Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Trung Vinh 1944 – 1970 · Phúc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Trung Vưỡng 1950 – 1971 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Trí Phương Hy sinh 1968 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Trọng Châu 1949 – 1968 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Trọng Do 1952 – 1972 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa