Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Hữu Tých 1941 – 1968 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Hữu Tư 1947 – 1967 · Đồng Lai - Nam Sách - Hải Hưng
- Lê Hữu Văn 1945 – 1966 · Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Hữu Vượng 1949 – 1971 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Hữu Vần 1939 – 1969 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Hữu Vịnh 1926 – 1966 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Hữu Xin 1948 – 1969 · Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Khánh Đương 1948 – 1973 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Khắc Hoà 1946 – 1969 · Đông Hoá - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Khắc Hoàng 1952 – 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Khắc Hân 1943 – 1967 · Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Khắc Kỳ 1947 – 1971 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Khắc Lượng 1932 – 1967 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Khắc Ngư 1943 – 1971 · Yên Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Lê Khắc Quế 1947 – 1966 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Khắc Thẹ Hy sinh 1972 · Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Lê Khắc Trường 1945 – 1969 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Khắc Xum 1951 – 1972 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Khắc Đồng 1947 – 1971 · Yên Lể - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Kim Dũng 1950 – 1971 · Khôi Kỳ - Đại Từ - Bắc Thái
- Lê Kim Hai Hy sinh 1972 · Vỉnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Lê Kim Huấn 1953 – 1972 · Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Kim Đảng 1948 – 1969 · Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Lê Kế Toại Hy sinh 1969 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Long Hoàn 1954 – 1973 · Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Lộc Trúc 1948 – 1968 · Cát Vận - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Mai Hiên 1945 – 1967 · Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lê Minh Hoa 1947 – 1968 · Nam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
- Lê Minh Khâm Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Minh Liệu 1947 – 1968 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Minh Ngọc 1948 – 1972 · Phú Lộc - Trấn Yên - Yên Bái
- Lê Minh Sai 1947 – 1968 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Minh Sen Hy sinh 1970 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Minh Sinh 1952 – 1973 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Minh Thao 1954 – 1974 · Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Minh Tâm 1940 – 1971 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Minh Tân 1949 – 1970 · Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Lê Minh Tôn 1940 – 1969 · Ngọc Lỉnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Mạnh Hoàng 1950 – 1969 · Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Mạnh Hùng 1947 – 1969 · Tiến Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Lê Mạnh Hùng 1947 – 1969 · Tiến Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Lê Mạnh Hồng 1952 – 1971 · Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Mạnh Thường 1939 – 1967 · Phương Tú - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Mạnh Toàn 1942 – 1969 · Tống Duy Tân - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Lê Mạnh Tưởng 1952 – 1971 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Lê Nghịch Yên 1950 – 1969 · Hà Quang - Cát Hải - Hải Phòng
- Lê Nguyên Phả 1945 – 1971 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Lê Ngọc Bé 1952 – 1973 · Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Ngọc Bảo 1949 – 1968 · Hoàng Văn Thụ - Kiến An - Hải Phòng
- Lê Ngọc Ca 1944 – 1967 · Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Ca 1944 – 1967 · Tân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Cẩm 1947 – 1969 · Số 156A Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Ngọc Cẩn 1949 – 1971 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Dy 1938 – 1969 · Duy Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Lê Ngọc Hiếu 1942 – 1967 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Huấn 1943 – 1973 · Triệu Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Kếp 1946 – 1972 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Ngọc Liễu Hy sinh 1968 · Thanh Chí - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Ngọc Lâm 1947 – 1970 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Lê Ngọc Phú 1950 – 1972 · ĐứcBồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Ngọc Quý 1940 – 1968 · Khu Phố Nam - Vinh - Nghệ An
- Lê Ngọc Sơn 1954 – 1972 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Ngọc Thái 1945 – 1967 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Lê Ngọc Thưởng 1949 – 1969 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Tửu 1940 – 1971 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Ngọc Xương 1948 – 1969 · Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Nho Nhàn 1942 – 1970 · Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Năng Dốc 1945 – 1970 · Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Năng Đệ 1944 – 1968 · Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng
- Lê Phi Hiếm 1947 – 1969 · Tam Văn - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Lê Phi Long 1926 – 1967 · Ninh Tường - Vạn Ninh - Mù Căng Chải
- Lê Phúc Hải 1952 – 1973 · Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Phúc Lưu 1951 – 1968 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Phương Nhàn Hy sinh 1970 · Xuân Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Phụng Kỳ 1925 – 1969 · Hoà Đồng - Tuy Hoà - Phú Yên
- Lê Quang Biện Hy sinh 1969 · Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Lê Quang Bình 1944 – 1968 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc
- Lê Quang Chung 1945 – 1972 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
- Lê Quang Cường Hy sinh 1968 · Bình Nhương - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Quang Dường 1945 – 1968 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Lê Quang Dảnh 1950 – 1969 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Lê Quang Hoành 1948 – 1969 · Do Thương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lê Quang Huy Hy sinh 1974 · Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Quang Huỳnh 1944 – 1971 · Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Lê Quang Hàn 1942 – 1968 · Số 31Tam Trung - Cao Bằng - Cao Lạng
- Lê Quang Hưng 1949 – 1971 · Lưỡng Vượng - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Lê Quang Hồng Hy sinh 1969 · Nghĩa Hưng - Khánh Hội - Hà Nam Ninh
- Lê Quang Hợi Hy sinh 1968 · Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Quang Lể 1945 – 1968 · Ngõ 221 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Quang Minh 1942 – 1970 · Tân Lĩnh - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Quang Miên 1949 – 1972 · Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Quang Ngọ 1940 – 1972 · Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Lê Quang Nhu 1943 – 1972 · Yên Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Lê Quang Phan 1946 – 1969 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Lê Quang Phương 1951 – 1969 · Hùng Quốc - Trà Lỉnh - Cao Lạng
- Lê Quang Phụ 1944 – 1969 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng
- Lê Quang Sến 1942 – 1971 · Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lê Quang Thập 1942 – 1968 · Tân Yên - Việt Yên - Hà Bắc
- Lê Quang Tiến 1946 – 1971 · Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh