Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Chí Phùng 1942 – 1968 · Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình
  2. Lê Chí Thơm 1950 – 1969 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
  3. Lê Chí Thợ 1943 – 1969 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  4. Lê Công Chiến 1935 – 1973 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  5. Lê Công Chính 1954 – 1972 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  6. Lê Công Hiệu Hy sinh 1970 · Thọ Vực - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  7. Lê Công Lĩnh 1945 – 1968 · Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  8. Lê Công Phương 1955 – 1972 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  9. Lê Công Soan 1947 – 1968 · Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  10. Lê Công Tấn 1946 – 1968 · Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  11. Lê Công Đuyền 1949 – 1972 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  12. Lê Cảnh Phương 1948 – 1970 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  13. Lê Cảnh Thạc 1948 – 1968 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  14. Lê Cảnh Ảnh 1942 – 1966 · Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An
  15. Lê Cự Long 1948 – 1971 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  16. Lê Danh Tính 1952 – 1972 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  17. Lê Doãn Mợi 1949 – 1971 · Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  18. Lê Doản Ba 1949 – 1969 · Đinh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  19. Lê Doản Chịch 1950 – 1972 · Sông Hồ - Thuân Thành - Hà Bắc
  20. Lê Doản Hậu 1949 – 1970 · Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An
  21. Lê Doản Nhuận 1943 – 1970 · Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  22. Lê Doản Túc 1945 – 1968 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc
  23. Lê Duy Chủ 1946 – 1971 · Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa
  24. Lê Duy Hưng 1948 – 1971 · Hoằng Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  25. Lê Duy Hảo 1943 – 1972 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa
  26. Lê Duy Khoát 1942 – 1970 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  27. Lê Duy Lâm 1942 – 1966 · Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  28. Lê Duy Nam Hy sinh 1974 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
  29. Lê Duy Ngân 1945 – 1972 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
  30. Lê Duy Ngọc Hy sinh 1966 · Hoàng Đức - Thái Ninh - Thái Bình
  31. Lê Duy Quý 1948 – 1967 · Diển Đồng - Diễn Châu - Nghệ An
  32. Lê Duy Sinh Hy sinh 1971 · Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc
  33. Lê Duy Song Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  34. Lê Duy Thọ 1945 – 1968 · Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  35. Lê Duy Thọ 1952 – 1971 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
  36. Lê Duy Tiêu 1933 – 1971 · Vụ Cầu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  37. Lê Duy Tiệu 1933 – 1971 · Vũ Cầu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  38. Lê Duy Trí 1951 – 1971 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  39. Lê Duy Trữ 1941 – 1969 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  40. Lê Duy Đại 1946 – 1969 · Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  41. Lê Dương 1946 – 1967 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  42. Lê Gia Bưu 1949 – 1971 · Định Hoá - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  43. Lê Hoài Tuyến 1948 – 1972 · số 190 Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội
  44. Lê Huy Cường 1948 – 1968 · Xuân Khai - Thường Xuân - Thanh Hóa
  45. Lê Huy Cậy 1931 – 1972 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  46. Lê Huy Nghĩa 1942 – 1968 · Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa
  47. Lê Huy Thực 1952 – 1972 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  48. Lê Huy Tụng 1942 – 1970 · Liên Phượng - Đan Phượng - Hà Tây
  49. Lê Huy Đoàn 1945 – 1969 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
  50. Lê Huy Đông 1948 – 1973 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  51. Lê Huy Được 1943 – 1972 · Xuân Phượng - Từ Liêm - Hà Nội
  52. Lê Hà Cấp 1947 – 1970 · Lục Bình - Bạch Thông - Bắc Thái
  53. Lê Hương Bàn 1951 – 1971 · Tam Di - Lục Nam - Hà Bắc
  54. Lê Hạnh Hy sinh 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Lê Hồng Bân 1942 – 1967 · Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây
  56. Lê Hồng Chuối Hy sinh 1967 · Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  57. Lê Hồng Chơn Yên Khương - Lang Chấn - Thanh Hóa
  58. Lê Hồng Hiển 1946 – 1970 · Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  59. Lê Hồng Khanh Hy sinh 1966 · Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  60. Lê Hồng Kỳ 1948 – 1970 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  61. Lê Hồng Kỳ Hy sinh 1968 · Trường Thọ - An Lảo - Hải Phòng
  62. Lê Hồng Lan 1941 – 1971 · Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc
  63. Lê Hồng Long 1947 – 1970 · Việt Cường - Yên Mỹ - Hải Hưng
  64. Lê Hồng Lâm 1938 – 1968 · Tân Hưng - Tiên Lử - Hải Hưng
  65. Lê Hồng Phi 1953 – 1972 · Bá Xuyên - Thị xã Sông Công - Bắc Thái
  66. Lê Hồng Phong 1952 – 1971 · Thái Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  67. Lê Hồng Phương 1950 – 1969 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  68. Lê Hồng Quãng 1951 – 1971 · Kim Quảng - Thạch Thất - Hà Tây
  69. Lê Hồng Sum 1949 – 1971 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây
  70. Lê Hồng Sơn 1942 – 1971 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  71. Lê Hồng Thanh 1951 – 1972 · Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
  72. Lê Hồng Thuyên 1946 – 1972 · Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ An
  73. Lê Hồng Thuỷ 1952 – 1971 · Kim Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  74. Lê Hồng Thành 1950 – 1971 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  75. Lê Hồng Thích 1945 – 1971 · Quyết Thắng - Lang Chánh - Thanh Hóa
  76. Lê Hồng Thăm 1946 – 1968 · Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
  77. Lê Hồng Thịnh 1948 – 1972 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  78. Lê Hồng Tiêm Hy sinh 1972 · Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  79. Lê Hồng Tư 1947 – 1967 · Thạch Ninh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  80. Lê Hồng Ấn 1942 – 1970 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  81. Lê Hữu An Sinh 1953 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  82. Lê Hữu Bây 1932 – 1968 · Thọ Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  83. Lê Hữu Chuất 1932 – 1971 · Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  84. Lê Hữu Chí Hy sinh 1971 · HTX Quyết Tiến - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
  85. Lê Hữu Chử 1947 – 1970 · Kiến Nam - Kim Động - Hải Hưng
  86. Lê Hữu Hiển 1950 – 1972 · Hương Phong - Hương Khê - Hà Tĩnh
  87. Lê Hữu Hoá 1952 – 1972 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  88. Lê Hữu Khi 1939 – 1971 · Khánh Dương - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  89. Lê Hữu Khiên 1940 – 1971 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
  90. Lê Hữu Lộc 1951 – 1972 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa
  91. Lê Hữu Mân 1948 – 1973 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  92. Lê Hữu Nam 1954 – 1972 · Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  93. Lê Hữu Phước 1935 – 1967 · Hương Hai - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  94. Lê Hữu Phẩm Hy sinh 1973 · Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa
  95. Lê Hữu Thuận 1947 – 1968 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  96. Lê Hữu Thìn Hy sinh 1970 · Đại Hùng - ứng Hoà - Hà Tây
  97. Lê Hữu Thịnh 1942 – 1972 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây
  98. Lê Hữu Trinh 1944 – 1969 · Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  99. Lê Hữu Trung 1941 – 1971 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
  100. Lê Hữu Tài 1952 – 1972 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh