Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Kiều Văn Ga 1943 – 1966 · Anh Dũng - Đông Anh - Hà Nội
  2. Kiều Văn Kỳ 1943 – 1970 · Phúc Hoà - Phú Thọ - Hà Tây
  3. Kiều Văn Mãi 1952 – 1972 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng
  4. Kiều Văn Ngọ 1953 – 1972 · Đồng Lân - Ba Vì - Hà Tây
  5. Kiều Văn Thiểm 1942 – 1967 · Long Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây
  6. Kiều Văn Thìn 1942 – 1972 · Phú Thứ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  7. Kiều Văn Tỵ 1944 – 1970 · Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây
  8. Kiều Xuân Lan 1946 – 1966 · Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  9. Kiều Xuân Sang 1937 – 1968 · Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây
  10. Kiều Xuân Thuỷ 1953 – 1973 · Số 24 Phố Huế - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  11. Kiều Đình Sông 1946 – 1966 · Đông Hoà - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  12. Kiều Đình Y 1946 – 1971 · Liệt Tiến - Quốc Oai - Hà Tây
  13. Kỳ Dòng Sông 1949 – 1972 · Bắc Xá - Đình Lập - Quảng Ninh
  14. La Cát Lập 1949 – 1968 · Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
  15. La Quý Dậu 1951 – 1972 · Thạch Giám - Tương Dương - Nghệ An
  16. La Tiến Pha 1949 – 1972 · Việt Hưng - Thường Tín - Hà Tây
  17. La Văn Hiền 1950 – 1970 · Lục Thôn - Lục Bình - Cao Lạng
  18. La Văn Lân 1946 – 1969 · Thuận Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái
  19. La Văn Lỏ 1950 – 1973 · Dương Quỳ - Văn Bàn - Lao Cai
  20. La Văn Mộ 1952 – 1972 · Cao Tường - Trà Lỉnh - Cao Lạng
  21. La Văn Mỳ 1949 – 1970 · Bất Bạt - Thạch Thất - Hà Tây
  22. La Văn Thắng 1951 – 1971 · Việt Trì - Thư Trì - Thái Bình
  23. La Văn Trà Hy sinh 1969 · Quảng Châu - Tiên Lử - Hải Hưng
  24. La Xuân Thảo 1933 – 1969 · Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang
  25. La Đức Thỉnh 1935 – 1969 · Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  26. Lai Ngọc Diển 1944 – 1970 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  27. Lang Quế Phong 1952 – 1971 · Đồng Thắng - Con Cuông - Nghệ An
  28. Lang Văn Ca 1942 – 1970 · Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ An
  29. Lang Văn Còi 1944 – 1968 · Thạch Ngân - Con Cuông - Nghệ An
  30. Lang Văn Hà 1948 – 1972 · Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
  31. Lang Văn Quyền 1950 – 1970 · Đông Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
  32. Lang Văn Toản 1950 – 1971 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
  33. Leo Văn Vòng 1955 – 1974 · Nghĩa Hồ - Lục Ngạn - Hà Bắc
  34. Liệu Văn Tài 1944 – 1972 · Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc
  35. Loan Văn Cháu 1941 – 1970 · Nghĩa Phương - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  36. Long Thái Thương 1944 – 1970 · Xuân Hoà - Bảo Yên - Yên Bái
  37. Long Văn Hoà 1950 – 1972 · Sỹ Bình - Bạch Thông - Bắc Thái
  38. Luyện Văn Thủ 1932 – 1971 · Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc
  39. Luyện Xuân Hàm 1947 – 1974 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
  40. Làng Văn Kim 1946 – 1968 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
  41. Láng Văn Bảy 1947 – 1970 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  42. Lâ Trọng Đoàn 1952 – 1972 · Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An
  43. Lâm Khỉnh Chống 1944 – 1972 · Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh
  44. Lâm Văn Cai 1949 – 1966 · Kim Thắng - Kim Sơn - Hà Tuyên
  45. Lâm Văn Chương 1949 – 1972 · Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái
  46. Lâm Văn Chức 1944 – 1971 · Xuân Dương - Lục Bình - Cao Lạng
  47. Lâm Văn Cẩm 1953 – 1973 · Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  48. Lâm Văn Ngọ 1951 – 1970 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  49. Lâm Văn Song 1932 – 1971 · Tân Thuận - Nhà Bè - Hồ Chí Minh
  50. Lâm Văn Sáu 1951 – 1972 · Bằng Đức - Ngân Sơn - Bắc Thái
  51. Lâm Văn Thức 1944 – 1970 · Xuân Dương - Lục Bình - Cao Lạng
  52. Lâm Văn Toán 1945 – 1971 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
  53. Lâm Văn Ý 1944 – 1973 · Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  54. Lâm Văn Điểm 1949 – 1971 · Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội
  55. Lâm Xuân Loan 1950 – 1969 · Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  56. Lâm Đình Doản 1947 – 1969 · Giao Liên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  57. Lâm Đăng Huy 1945 – 1969 · Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  58. Lã Ngọc Diển Hy sinh 1974 · Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  59. Lã Phạm Sâm 1938 – 1971 · Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc
  60. Lã Quang Nhân 1945 – 1971 · Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  61. Lã Quyết Chiến 1955 – 1974 · Cao Trường - Trà Lỉnh - Cao Lạng
  62. Lã Thị Mai 1947 – 1966 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  63. Lã Trọng Loan Hy sinh 1972 · Thạnh Bình - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  64. Lã Văn Hy 1942 – 1967 · Thanh Truyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  65. Lã Văn Thảo 1932 – 1968 · Phú Cường - Quảng Oai - Hà Tây
  66. Lã Văn Thọ 1940 – 1967 · Số 58 Hưng Lợi - Việt Trì - Vĩnh Phú
  67. Lã Văn Tuyên Hy sinh 1972 · Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  68. Lã Đình Bật 1946 – 1971 · Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa
  69. Lãng Minh Tuyên 1944 – 1967 · Thuỷ Hưng - Thạch An - Cao Lạng
  70. Lãng Văn Quay Hy sinh 1968 · Chi Lăng, Cao Lạng, Cao Lạng
  71. Lê Anh Châu 1949 – 1972 · Đông Hoá - Đông Sơn - Thanh Hóa
  72. Lê Anh Hiếu 1951 – 1971 · Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Thái
  73. Lê Anh Khoa 1951 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  74. Lê Anh Lân 1953 – 1971 · Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An
  75. Lê Anh Quang 1953 – 1973 · Đông Quan - Ba Vì - Hà Tây
  76. Lê Anh Toán 1944 – 1970 · Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  77. Lê Anh Tuấn 1950 – 1971 · Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  78. Lê Anh Việt 1930 – 1970 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây
  79. Lê Bá Cảnh 1952 – 1971 · Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội
  80. Lê Bá Hợi 1950 – 1972 · Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  81. Lê Bá Lam 1951 – 1972 · Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  82. Lê Bá Linh 1944 – 1969 · Hưng Vinh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  83. Lê Bá Lành 1952 – 1971 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  84. Lê Bá Minh 1950 – 1969 · Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  85. Lê Bá Oanh 1941 – 1969 · Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  86. Lê Bá Quỳ 1948 – 1965 · Hưng Dũng - TP Vinh - Nghệ An
  87. Lê Bá Sùng 1938 – 1968 · Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình
  88. Lê Bá Sơn 1944 – 1971 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  89. Lê Bá Thọ 1950 – 1973 · XN Nông Cụ Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây
  90. Lê Bá Thức 1937 – 1968 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  91. Lê Bá Tiến 1947 – 1969 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  92. Lê Bá Đích 1945 – 1970 · Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa
  93. Lê Bá Đồng 1951 – 1972 · Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  94. Lê Băn Bảng 1940 – 1970 · Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  95. Lê Cao Kỳ 1940 – 1966 · Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
  96. Lê Cao Phan 1942 – 1969 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
  97. Lê Cao Tôn 1947 – 1966 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  98. Lê Chí Học 1949 – 1971 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
  99. Lê Chí Lợi 1941 – 1971 · Xuân Dương - Na Rỳ - Bắc Thái
  100. Lê Chí Ninh 1945 – 1971 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa