Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Thi 1939 – 1967 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  2. Hồ Văn Thiện 1951 – 1972 · Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  3. Hồ Văn Tân 1949 – 1972 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  4. Hồ Văn Tự 1945 – 1969 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  5. Hồ Văn Vẽ Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  6. Hồ Văn Vỹ 1939 – 1968 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  7. Hồ Văn Đáo 1951 – 1972 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  8. Hồ Vĩnh Khang 1953 – 1973 · An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  9. Hồ Vũ Tiêm 1938 – 1968 · Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  10. Hồ Xuân Bồn 1940 – 1970 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  11. Hồ Xuân Cầm 1944 – 1969 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  12. Hồ Xuân Giáp 1935 – 1968 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  13. Hồ Xuân Hùng 1949 – 1970 · Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  14. Hồ Xuân Hùng 1952 – 1972 · Văn Lang - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  15. Hồ Xuân Kỉnh 1930 – 1968 · Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  16. Hồ Xuân Loan 1935 – 1969 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  17. Hồ Xuân Nghiện Hy sinh 1972 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  18. Hồ Xuân Phượng 1944 – 1973 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  19. Hồ Xuân Sỹ 1948 – 1971 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa
  20. Hồ Xuân Thảo 1934 – 1966 · Tiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  21. Hồ Xuân Thịnh 1949 – 1969 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
  22. Hồ Đình Chước 1934 – 1967 · Quỳnh Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  23. Hồ Đình Cẩm 1943 – 1969 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Hồ Đình Lưu 1954 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  25. Hồ Đình Tạo 1939 – 1968 · Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  26. Hồ Đức Chánh 1948 – 1969 · Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  27. Hồ Đức Hưng 1952 – 1971 · Số 225 Hoà Bình - Thanh Hoá - Thanh Hóa
  28. Hồ Đức Sửu 1950 – 1972 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  29. HồVăn Lượng 1946 – 1968 · Yến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  30. Hồng Chín Liểng 1946 – 1972 · Nam Ban - Yên Minh - Hà Tuyên
  31. Hồng Văn Thích Hy sinh 1969 · Đông Xá - Tam Nông - Vĩnh Phú
  32. Hứa Mạnh Cầu 1948 – 1969 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  33. Hứa Quốc Hoáng 1952 – 1972 · Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng
  34. Hứa Thanh Mình 1945 – 1970 · Lộc Yên - Cao lộc - Cao Lạng
  35. Hứa Viết Nhiêu 1938 – 1970 · Quang Trung - Bình Giã - Cao Lạng
  36. Hứa Văn Hoàng 1952 – 1971 · Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng
  37. Hứa Văn Lìm 1947 – 1971 · Thiên Đà - Bình Gia - Cao Lạng
  38. Hứa Văn Nhật 1952 – 1970 · Đại An - Văn Quán - Cao Lạng
  39. Hứa Văn Nín 1940 – 1967 · Lưởng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng
  40. Hứa Văn Năm 1944 – 1970 · Xuân Lể - Cao lộc - Cao Lạng
  41. Hứa Văn Tài 1942 – 1971 · Y Tịch - Chi Lăng - Cao Lạng
  42. K Son Loi Hy sinh 1969 · Làng Bình - Khu 4 - Gia Lai
  43. Kha Ngọc Quế 1949 – 1972 · Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An
  44. Kha Đình Vượng Hy sinh 1968 · Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An
  45. Kha Đức Xuân 1950 – 1970 · Tam Định - Tương Dương - Nghệ An
  46. Khiêm Đình Thoa 1931 – 1968 · Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình
  47. Khuất Chí Thanh 1940 – 1967 · Chí Công - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  48. Khuất Duy Nhâm Hy sinh 1965 · Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây
  49. Khuất Mạnh Khang 1944 – 1969 · Số 36 Đinh Tiên Hoàng - Sơn Tây - Hà Tây
  50. Khuất Thành Luỹ 1947 – 1971 · Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây
  51. Khuất Thế Khâu 1940 – 1968 · Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây
  52. Khuất Thế Nhân 1940 – 1968 · Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây
  53. Khuất Văn Cậy 1940 – 1971 · Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
  54. Khuất Văn Dụng 1929 – 1974 · Thọ Lộc - Phú Thọ - Hà Tây
  55. Khuất Văn Tiếp Hy sinh 1969 · Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
  56. Khuất Văn Vệ 1946 – 1972 · Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Tây
  57. Khuất Đình Thiện 1939 – 1969 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây
  58. Khuất Đình Thành 1952 – 1972 · Phú Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
  59. Khuất Đăng Thục 1950 – 1971 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
  60. Khúc Duy Thành 1946 – 1971 · Số 384 - Lê Lợi - Hải Phòng
  61. Khúc Trị Phong 1950 – 1972 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
  62. Khúc Tường Vân 1947 – 1973 · Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc
  63. Khúc Văn Khang Sinh 1933 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
  64. Khúc Văn Làn 1932 – 1969 · Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng
  65. Khúc Văn Lã 1951 – 1970 · Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
  66. Khúc Văn Thao 1947 – 1968 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  67. Khúc Văn Toàn 1950 – 1968 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
  68. Khương Hồng Hải Hy sinh 1972 · Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  69. Khương Văn Chỉ 1944 – 1967 · Bản Thị - Chợ Đồn - Bắc Thái
  70. Khương Văn Huề 1952 – 1972 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  71. Khương Văn Hồng Sinh 1965 · Nghĩa Đường - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  72. Khương Văn Thể Hy sinh 1972 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  73. Khương Văn Tân 1942 – 1967 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  74. Khương Đức Mão 1951 – 1973 · Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây
  75. Khổng Ngọc Lưu 1949 – 1972 · Từ Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  76. Khổng Thị Nguyệt 1949 – 1972 · Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình
  77. Khổng Trọng Thìn 1951 – 1972 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  78. Khổng Văn Vị Hy sinh 1971 · Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
  79. Khổng Văn Đoàn Hy sinh 1970 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  80. Khổng Đức Minh 1953 – 1972 · số 142KTT NCông Trứ, Hà Nội, Hà Nội
  81. Kim Ngọc Cư 1936 – 1971 · Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây
  82. Kim Văn Định 1952 – 1971 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  83. Kim Đình Lợi 1949 – 1972 · Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây
  84. Kiều Anh Kiên 1941 – 1970 · Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây
  85. Kiều Công Thành 1950 – 1971 · Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây
  86. Kiều Doãn Khu 1947 – 1971 · Yên Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây
  87. Kiều Duy Tự Hy sinh 1971 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  88. Kiều Hồng 1934 – 1971 · Xuân Hội - Đông Anh - Hà Nội
  89. Kiều Kim Song 1942 – 1969 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  90. Kiều Mai Sẩn 1942 – 1973 · Thượng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  91. Kiều Minh Tâm 1951 – 1972 · Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
  92. Kiều Mạnh Sức 1943 – 1972 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây
  93. Kiều Quang Trung 1948 – 1968 · Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây
  94. Kiều Thanh Xuân 1937 – 1967 · Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây
  95. Kiều Thế Nghi Hy sinh 1970 · Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  96. Kiều Thị Quý 1940 – 1965 · Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội
  97. Kiều Văn Chi 1941 – 1968 · Tam Đông - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  98. Kiều Văn Cát 1938 – 1968 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  99. Kiều Văn Cử 1945 – 1971 · Long An - Thư Trì - Thái Bình
  100. Kiều Văn Dưa 1948 – 1971 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng