Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Văn Viễn 1942 – 1968 · Nhật Tân - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Hà Văn Việt 1947 – 1971 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
- Hà Văn Việt 1947 – 1971 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
- Hà Văn Vũ Nam Lâu - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Hà Văn Vịnh 1952 – 1972 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hà Văn Đình 1950 – 1970 · Nậm Giải - Quế Phong - Nghệ An
- Hà Văn Đỉnh 1952 – 1972 · Đồng Tâm - Ba Vì - Hà Tây
- Hà Văn Đờ 1943 – 1970 · Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn Ốt 1942 – 1969 · Bao La - Mai Châu - Hòa Bình
- Hà Xuân Thiện 1951 – 1971 · Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An
- Hà Yên Thế Hy sinh 1972 · Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Hà Đoàn Kết 1946 – 1972 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Hà Đình Hào 1939 – 1971 · Đồ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Hà Đình Phóng 1943 – 1967 · Lục Đạ - Con Cuông - Nghệ An
- Hà Đình Điện 1948 – 1968 · An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Hà Đức Bi 1943 – 1966 · Thanh Mai - Bạch Thông - Bắc Thái
- Hà Đức Khố Hy sinh 1967 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng
- Hà Đức Thảo 1947 – 1972 · Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Hà Đức Thọ 1951 – 1971 · Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái
- HàVăn Mến 1943 – 1971 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Hàng Văn Tuy 1939 – 1971 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Hán Chống Vồ 1947 – 1970 · Lập Mã - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Hạ Ngọc Thuận 1951 – 1972 · Thanh Mại - Bạch Thông - Bắc Thái
- Hầu Văn Thân 1950 – 1971 · Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái
- Hầu Văn Tý 1947 – 1972 · Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Hậu Quang Phà 1945 – 1970 · Na Hối - Bắc Hà - Lao Cai
- Hỉ Minh Coóng 1948 – 1969 · Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh
- Hồ Bá Anh 1954 – 1973 · Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hồ Bá Chung 1943 – 1965 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Bá Cự 1952 – 1972 · Vĩnh long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hồ Bá Thịnh 1944 – 1969 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Công Kiệm 1943 – 1967 · An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Hồ Diển Đường 1950 – 1971 · Quỳnh Hương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Diện Duông Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Duy Hồng 1947 – 1968 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Hồ Duy Nhượng 1942 – 1971 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Huy Thiêm 1951 – 1971 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồ Huyền 1923 – 1968 · Hoà Xuân - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Hồ Hữu Kỹ 1940 – 1970 · Sơn Hảm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Hữu Thúc 1940 – 1971 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Khương 1940 – 1963 · Tân Đi A vao - Ky Lạp - Quảng Trị
- Hồ Khắc Nhâm 1933 – 1966 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Khắc Vượng 1946 – 1972 · Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hồ Kim Sơn 1954 – 1973 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Kim Sơn 1935 – 1968 · Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình
- Hồ Minh Hồng 1959 – 1974 · Tân Yên Mỹ Lộc - Biên Hoà - Đồng Nai
- Hồ Minh Phúc 1943 – 1968 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Mạnh Thạch 1945 – 1972 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Ngọc Bình 1952 – 1972 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Hồ Ngọc Lan 1949 – 1969 · Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Long 1953 – 1971 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Quế 1949 – 1968 · Diển Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Toàn 1947 – 1970 · Quỳnh Đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Tâm 1940 – 1968 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Vượng 1945 – 1971 · Qùynh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Như Nhận 1948 – 1969 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hồ Như Thiều 1951 – 1970 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hồ Phùng 1928 – 1966 · Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hồ Quang Thảo Hy sinh 1971 · Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Hồ Quang Điệt 1945 – 1971 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Hồ Sĩ Vĩnh 1944 – 1970 · Hương Thu - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Hồ Sỹ Cường 1950 – 1971 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Khanh 1949 – 1971 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Hồ Sỹ Kỳ 1950 – 1971 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hồ Sỹ Quang 1949 – 1970 · Thượng Yên - Đô Lương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Tiến 1936 – 1969 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Tuyên 1948 – 1969 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Tân 1951 – 1972 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Tồn 1944 – 1972 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Việng 1944 – 1969 · Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Thanh Môn 1942 – 1968 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hồ Thanh Tâm 1945 – 1968 · Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa
- Hồ Thanh Xoan 1944 – 1969 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hồ Thanh Xoan 1944 – 1970 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Hồ Thế Toàn 1942 – 1970 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Thị Quý 1952 – 1972 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hồ Thị Đấu 1952 – 1972 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hồ Thức Dãn 1954 – 1974 · Diễn Tùng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Tiến Triển Hy sinh 1972 · Tràng Tiền, Hà Nội, Hà Nội
- Hồ Tống Hoà 1948 – 1971 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Tứ Hảo Hy sinh 1967 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Viết Khoa 1949 – 1971 · Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hồ Viết Thuật 1947 – 1972 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Viết Thắng 1949 – 1970 · Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Hồ Viết Thắng 1950 – 1972 · Nam Ninh - Chi Lăng - Cao Lạng
- Hồ Văn Bao 1955 – 1974 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng
- Hồ Văn Chân 1945 – 1970 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hồ Văn Cường 1950 – 1969 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hồ Văn Em 1947 – 1967 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Hồ Văn Hiệp Hy sinh 1968 · Hoà Trung, Quảng Bình, Quảng Bình
- Hồ Văn Hoà Hy sinh 1971 · Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Hồ Văn Hoà 1950 – 1971 · Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Hồ Văn Khầu Hy sinh 1973 · Động Hà - Quang Hồ - Cao Lạng
- Hồ Văn Kế 1952 – 1971 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Văn Kỳ Hy sinh 1969 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Văn Luyến 1952 – 1972 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Hồ Văn Luyện 1945 – 1969 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Hồ Văn Lưu 1947 – 1968 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hồ Văn Nhì Hy sinh 1968 · Đồng Mỏ - Chi Lăng - Cao Lạng
- Hồ Văn Quỳ 1948 – 1970 · Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh