Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Huỳnh Văn Tạng 1942 – 1970 · Mỹ Quý Tân - Đức Huệ - Cao Lạng
- Hà Công Miễn 1944 – 1972 · Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Hà Duy Chúc 1937 – 1969 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Hà Duy Kỳ 1949 – 1969 · Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình
- Hà Duy Trì 1947 – 1969 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hà Duy Tâm 1950 – 1972 · Mai Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Hà Duy Tự Hy sinh 1968 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Hà Gia Chuyết 1945 – 1971 · Yên Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Hà Huy Dốn 1947 – 1968 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Huy Ky 1947 – 1967 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hà Hữu Thuật 1938 – 1972 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hà Minh Huyền 1948 – 1971 · Dương Sơn - Na Rỳ - Bắc Thái
- Hà Minh Thắng 1945 – 1972 · Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Ngọc Chuế 1949 – 1969 · Tiên Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Hà Ngọc Lân 1948 – 1969 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Ngọc Minh 1940 – 1968 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hà Ngọc Đại 1950 – 1974 · Nho Quan - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Ninh Đào 1939 – 1971 · Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hà Quang Hạnh Hy sinh 1970 · Nam Đồng - Nam Đàn - Nghệ An
- Hà Quang Lại 1946 – 1966 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Hà Quang Ninh 1945 – 1968 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hà Quang Trung 1947 – 1969 · Điều Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Hà Quang Trung 1952 – 1970 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hà Quốc Khanh 1950 – 1972 · Linh Khanh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Hà Sĩ Kế Hy sinh 1969 · Na Phôn - Mai Châu - Hòa Bình
- Hà Thanh Bổ 1951 – 1970 · Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Hà Thanh Nghệ 1950 – 1973 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Hà Thành Thái 1944 – 1968 · Bình Chung - Định Hoá - Bắc Thái
- Hà Thế Đăng 1942 – 1968 · Bình Lạc - Tam Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Thị Lan Hy sinh 1969 · Tấn Phú - Tam Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Thị Lài 1953 – 1972 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hà Thọ Chương Hy sinh 1973 · Hợp Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hà Trọng Nụ 1949 – 1972 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hà Trọng Thuỷ Hy sinh 1973 · Hoà An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Hà Tuấn Nhả 1948 – 1969 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Hà Tô 1940 – 1972 · Mai Lập - Bạch Thông - Bắc Thái
- Hà Viết Hỷ 1942 – 1973 · Hồng Long - Văn Lảng - Cao Lạng
- Hà Vá Luyến 1933 – 1971 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình
- Hà Văn An 1947 – 1961 · Chiềng Khùa - Mộc Châu - Sơn La
- Hà Văn Bình 1953 – 1973 · Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái
- Hà Văn Bảy 1944 – 1970 · Tân thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc
- Hà Văn Bất 1950 – 1973 · Thái Sơn - Yên Dũng - Hải Phòng
- Hà Văn Bất 1950 – 1973 · Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hà Văn Bằng 1951 – 1971 · Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ An
- Hà Văn Chức 1953 – 1972 · Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội
- Hà Văn Chứng 1948 – 1968 · M Lang - Phù Yên - Sơn La
- Hà Văn Cường 1953 – 1972 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hà Văn Dần 1950 – 1971 · Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Hà Văn Dậu 1946 – 1968 · Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Hà Văn Dỉnh 1939 – 1967 · Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng
- Hà Văn Gia 1949 – 1966 · Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn Giáp 1945 – 1971 · Quỳnh Phụ - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Hà Văn Huệ 1946 – 1972 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hà Văn Hùng 1940 – 1969 · Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn Khén 1939 – 1970 · Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
- Hà Văn Khít 1947 – 1967 · Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái
- Hà Văn Kiến 1951 – 1972 · Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng
- Hà Văn Kiến 1945 – 1967 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Hà Văn Kiết 1950 – 1969 · Số 41 TT Lộc Bình, Cao Lạng, Cao Lạng
- Hà Văn Kình 1943 – 1971 · Gia Trấn - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Hà Văn Kịch 1949 – 1968 · Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn Linh Hy sinh 1971 · Thị xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Hà Văn Luyến 1950 – 1970 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hà Văn Luận 1944 – 1970 · Tân Viền - Tràng Định - Cao Lạng
- Hà Văn Luận 1942 – 1970 · Táo Viên - Tràng Định - Cao Lạng
- Hà Văn Lộ 1947 – 1971 · Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội
- Hà Văn Miên 1944 – 1970 · Tân Tiến - Tràng Định - Cao Lạng
- Hà Văn Miên 1946 – 1967 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hà Văn Mùi 1945 – 1971 · Thành Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Hà Văn Mập 1933 – 1972 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
- Hà Văn Mớ 1942 – 1968 · Tân Phú - Tân Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Văn Mỹ 1949 – 1970 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hà Văn Nghĩa 1948 – 1968 · Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Hà Văn Ngọc 1942 – 1967 · Ngũ Giao - Hoà An - Cao Lạng
- Hà Văn Nhân 1941 – 1971 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Hà Văn Nhạy 1930 – 1968 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Hà Văn Ninh 1944 – 1970 · Trung Hà - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn Noóc Hy sinh 1967 · Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng
- Hà Văn Phe 1943 – 1969 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Phòng 1947 – 1966 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hà Văn Phòng 1951 – 1970 · Mường Hin - Quế Phong - Nghệ An
- Hà Văn Phụng 1949 – 1970 · Phúc Lương - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Hà Văn Quý 1950 – 1973 · Hội Hoa - Văn Lãng - Cao Lạng
- Hà Văn Quế 1951 – 1971 · Phú Bình - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Hà Văn Soạn 1935 – 1970 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
- Hà Văn Sính 1942 – 1969 · Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng
- Hà Văn Sự 1942 – 1968 · Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hà Văn Ten 1949 – 1968 · Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Hà Văn Thanh 1952 – 1972 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hà Văn Thiện 1947 – 1972 · An Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
- Hà Văn Thoại 1947 – 1969 · Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Hà Văn Thành 1950 – 1973 · Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc
- Hà Văn Thâm 1944 – 1967 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Thóc 1936 – 1969 · Nghĩa Ân - Ninh Giang - Hải Hưng
- Hà Văn Thưởng Hy sinh 1971 · Phú Bình - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Hà Văn Thụ 1948 – 1969 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Hà Văn Thừa 1948 – 1970 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Hà Văn Toản 1940 – 1966 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Hà Văn Tuyết 1946 – 1970 · Đức Long - Hàm Yên - Hà Tuyên
- Hà Văn Tân 1944 – 1970 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng