Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Văn Vinh 1954 – 1972 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Viên 1948 – 1973 · Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Viện 1951 – 1971 · Văn Thu - Bình Gia - Cao Lạng
- Hoàng Văn Việt 1953 – 1971 · Hoằng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Vĩnh 1953 – 1972 · số 18 Ngô Văn Sở, Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Văn Vượng 1942 – 1966 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
- Hoàng Văn Vẩy 1939 – 1969 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Xuân 1942 – 1969 · Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng
- Hoàng Văn Xuân 1955 – 1973 · Nam Tòan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Xuân 1934 – 1971 · Tràng Sơn - Văn Quán - Cao Lạng
- Hoàng Văn Xọc 1948 – 1971 · Đồng Đăng - Văn Lãng - Cao Lạng
- Hoàng Văn Ánh 1943 – 1966 · Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Hoàng Văn Ân 1945 – 1972 · Thanh hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Văn Ênh 1947 – 1970 · Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Ít 1944 – 1969 · Long Sập - Mường Châu - Sơn La
- Hoàng Văn Ôm 1949 – 1971 · Giang Biên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Hoàng Văn Út 1943 – 1968 · Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Điển Hy sinh 1971 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Điểu 1949 – 1969 · Lục Bắc - Lục Bình - Cao Lạng
- Hoàng Văn Đoỏng 1940 – 1969 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai
- Hoàng Văn Đáo 1946 – 1969 · Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng
- Hoàng Văn Đính 1949 – 1970 · Vân An - Chi Lăng - Cao Lạng
- Hoàng Văn Đại 1941 – 1968 · Tân An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Đảm 1953 – 1974 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng
- Hoàng Văn Đầm 1951 – 1971 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Văn Đầu Hy sinh 1971 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Văn Đằng 1954 – 1973 · Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Văn Đặng 1944 – 1967 · Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Đệ 1946 – 1966 · Lảo Hồi - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hoàng Văn Đỉnh 1937 – 1971 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
- Hoàng Văn Đỗi 1947 – 1972 · Nhân Lý - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Đức Hy sinh 1972 · Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Đức 1946 – 1969 · Phúc ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Đức Hy sinh 1970 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Đức 1947 – 1969 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng
- Hoàng Vĩnh Lèn 1943 – 1969 · Lương Thiện - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Hoàng Xuân Chung 1950 – 1972 · Quyết Tiến - Thường Tín - Hà Tây
- Hoàng Xuân Hai 1951 – 1972 · Vỡ Ngại - Bình Liệu - Quảng Ninh
- Hoàng Xuân Hiên 1951 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hoàng Xuân Huây 1948 – 1972 · Hoằng Trì - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Huệ 1948 – 1969 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
- Hoàng Xuân Hợi 1941 – 1972 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Hữu 1950 – 1972 · Quyết Thắng - Đồng Hỹ - Bắc Thái
- Hoàng Xuân Kiệm 1951 – 1971 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hoàng Xuân Lan 1945 – 1969 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Xuân Lược 1951 – 1972 · Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội
- Hoàng Xuân Lộc 1940 – 1970 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Xuân Mảo 1951 – 1972 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Hoàng Xuân Nghĩa 1949 – 1969 · Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Hoàng Xuân Phong 1946 – 1967 · Chi Lăng - Tràng Định - Cao Lạng
- Hoàng Xuân Quý 1948 – 1973 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
- Hoàng Xuân Thuỷ 1952 – 1972 · Đại Thắng - Tân Yên - Hà Bắc
- Hoàng Xuân Thuỷ Hy sinh 1970 · Yên Bái, Yên Bái, Yên Bái
- Hoàng Xuân Thành Hy sinh 1967 · Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
- Hoàng Xuân Thái 1944 – 1972 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
- Hoàng Xuân Thế 1933 – 1966 · NTquyết thắng - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Hoàng Xuân Tinh 1947 – 1971 · Yên Sơn - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Hoàng Xuân Triệm 1937 – 1970 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Xuân Việt 1951 – 1973 · An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc
- Hoàng Xuân Đồng 1946 – 1971 · Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Hoàng Xuân Đợt 1950 – 1969 · Hà Lỉnh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Hoàng Đa Nhâm 1946 – 1968 · An Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Hoàng Đình Chi 1954 – 1973 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hoàng Đình Chiến Hy sinh 1973 · V Cán - Trấn Yên - Yên Bái
- Hoàng Đình Châu Hy sinh 1968 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Đình Hùng 1954 – 1973 · Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình
- Hoàng Đình Hột 1946 – 1970 · Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Hoàng Đình Khuê 1945 – 1967 · Bàn La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Hoàng Đình Kim 1946 – 1970 · Phú Lâm - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Hoàng Đình Lệ 1951 – 1970 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hoàng Đình Minh 1939 – 1966 · Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
- Hoàng Đình Mậu Hy sinh 1971 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hoàng Đình Quy Hy sinh 1974 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Đình Quý 1948 – 1971 · Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Đình Thi 1939 – 1973 · An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Hoàng Đình Thuận 1947 – 1972 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hoàng Đình Đăng Hy sinh 1971 · Yên Nhuận - Chợ Đồn - Bắc Thái
- Hoàng Đông Thơ 1944 – 1972 · Đại Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng
- Hoàng Đăng Hành 1947 – 1970 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Hoàng Đức Bộ 1944 – 1968 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Hoàng Đức Bội 1945 – 1968 · Liêm Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Hoàng Đức Chung 1952 – 1972 · Vĩ Hồ - Hữu Lũng - Cao Lạng
- Hoàng Đức Chử 1940 – 1970 · Phạm Trấn - Gia Lộc - Hải Hưng
- Hoàng Đức Công 1945 – 1968 · Trọng Con - Thạch An - Cao Lạng
- Hoàng Đức Minh 1945 – 1971 · Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Tây
- Hoàng Đức Thông 1948 – 1967 · Tân trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Hoàng Đức Thảo 1950 – 1968 · Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây
- Hoàng Đức Tuyên 1952 – 1970 · Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Hoàng Đức Tính 1948 – 1970 · Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Hoàng Đức Xuẫn 1943 – 1971 · Đô Lương - Hữu Lãng - Cao Lạng
- Hoàng Ưng Trường 1946 – 1968 · Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây
- HoàngThanh Sùng Hy sinh 1969 · Đức Thắng - Từ Liêm - Hà Nội
- Hoả Minh Trịnh 1943 – 1968 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Huỳnh Công 1932 – 1968 · Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
- Huỳnh Liên 1933 – 1973 · An Trường - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Huỳnh Minh Giám Hy sinh 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Huỳnh Như Tề 1942 – 1969 · Phong Nhiên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Huỳnh Thắng 1946 – 1971 · Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Huỳnh Thị Nguyệt 1952 – 1974 · Kỳ Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Huỳnh Tía 1935 – 1968 · Sơn Hà - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi