Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Văn Nhi 1944 – 1966 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Nhuận 1950 – 1969 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Nhân Hy sinh 1969 · Vũ Linh - Yên Bình - Yên Bái
- Hoàng Văn Nhạ 1940 – 1969 · Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây
- Hoàng Văn Nhật 1934 – 1968 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hoàng Văn Nhị 1959 – 1971 · Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hoàng Văn Nhị 1948 – 1970 · Phúc Thịnh - Lục Nam - Hà Bắc
- Hoàng Văn Nén Sinh 1950 · Trọng Con - Thạc An - Cao Lạng
- Hoàng Văn Nông 1943 – 1965 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Năm 1942 – 1968 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng
- Hoàng Văn Nắng 1948 – 1970 · Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Nồ 1952 – 1974 · Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng
- Hoàng Văn Nừng 1934 – 1971 · Phúc Sen - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Hoàng Văn Phách Hy sinh 1966 · Tân Dân - Phúc Thọ - Hà Tây
- Hoàng Văn Phít Hy sinh 1970 · Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng
- Hoàng Văn Phòn Hy sinh 1970 · Chí Kiên - Văn Lảng - Cao Lạng
- Hoàng Văn Phúc 1946 – 1970 · Nam Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Phương 1950 – 1970 · Gia Cát - Cao lộc - Cao Lạng
- Hoàng Văn Phương 1952 – 1973 · Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Phấn 1954 – 1973 · Mai Pha - Cao lộc - Cao Lạng
- Hoàng Văn Phồn 1950 – 1969 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Quang 1947 – 1968 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Quyến 1947 – 1967 · Gia Phú - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Quyết 1947 – 1968 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây
- Hoàng Văn Quyền 1930 – 1972 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Quý 1949 – 1969 · Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Quý 1939 – 1968 · Văn Thu - Bình Giã - Cao Lạng
- Hoàng Văn Quẫy 1944 – 1974 · Tổng Kọt - Hà Giang - Cao Lạng
- Hoàng Văn Quế 1949 – 1969 · Hoà Phấn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Sen 1951 – 1972 · Đắc Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Hoàng Văn Sinh 1952 – 1972 · Số 219 Hàng nâu - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Soảng 1945 – 1967 · Tân Lộc - Cao lộc - Cao Lạng
- Hoàng Văn Suỵ 1949 – 1971 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Sàng 1939 – 1973 · Thái Chức - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Hoàng Văn Sáng 1948 – 1967 · Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Hoàng Văn Sáng 1941 – 1966 · Phượng Viễn - Chợ Đồn - Bắc Thái
- Hoàng Văn Sèng 1943 – 1967 · Xuân Mai - Văn Quán - Cao Lạng
- Hoàng Văn Sần 1943 – 1968 · Văn Nông - Lục Bình - Cao Lạng
- Hoàng Văn Sẽ 1940 – 1969 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng
- Hoàng Văn THữu 1949 – 1970 · Lục Yên - Cao Lộc - Cao Lạng
- Hoàng Văn Thanh 1940 – 1968 · Hoàng Trung - Hoà An - Cao Lạng
- Hoàng Văn Thanh 1951 – 1972 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1972 · Hồng Thái - Bình Giả - Cao Lạng
- Hoàng Văn Thanh 1951 – 1972 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Văn Thi 1947 – 1968 · Phú Hải - Đồng Hới - Quảng Bình
- Hoàng Văn Thi 1946 – 1968 · Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây
- Hoàng Văn Thiện 1935 – 1972 · Dân Hoà - Dân Oai - Hà Tây
- Hoàng Văn Thoan 1949 – 1970 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
- Hoàng Văn Thu Hy sinh 1972 · Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Thuý 1942 – 1970 · Tự Do - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Hoàng Văn Thuận 1940 – 1969 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Thành 1950 – 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Thành 1947 – 1973 · Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Thái 1944 – 1970 · Chí Thảo - Quảng Yên - Cao Lạng
- Hoàng Văn Thái 1943 – 1967 · Vân Hà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Hoàng Văn Thái 1943 – 1967 · Vân Hà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Hoàng Văn Thìn 1951 – 1974 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Văn Thìn Hy sinh 1972 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Văn Thìn 1947 – 1970 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Thông 1946 – 1974 · Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái
- Hoàng Văn Thước 1949 – 1974 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
- Hoàng Văn Thưởng 1947 – 1965 · Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Thải 1944 – 1970 · Chi Thảo - Quảng Yên - Cao Lạng
- Hoàng Văn Thế 1941 – 1967 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Thịnh 1951 – 1971 · Long An - Vũ Thư - Thái Bình
- Hoàng Văn Thịnh 1952 – 1971 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Thọ 1950 – 1972 · Hà Lĩnh - Hà Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Thốn 1935 – 1967 · Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Thừa 1952 – 1972 · Sơn Vân - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Tiến 1949 – 1969 · Phú Thắng - Sơn Động - Hà Bắc
- Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1968 · Tân Thành - Bắc Sơn - Cao Lạng
- Hoàng Văn Tiếp 1948 – 1970 · Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Hoàng Văn Toa 1951 – 1974 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Toán 1950 – 1971 · Thạch Vinh - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Toản 1948 – 1971 · Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Trung 1949 – 1969 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Truật 1943 – 1966 · Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Trị 1949 – 1972 · Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái
- Hoàng Văn Tuấn 1948 – 1970 · Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Ty 1938 – 1971 · Hoà Quang - Cát Hải - Hải Phòng
- Hoàng Văn Ty 1950 – 1971 · Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng
- Hoàng Văn Tâm 1940 – 1971 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
- Hoàng Văn Tâm 1940 – 1971 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
- Hoàng Văn Tình 1948 – 1971 · Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Hoàng Văn Tích 1952 – 1971 · Liêm Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Tín 1945 – 1973 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Tính 1940 – 1973 · Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Tóng 1943 – 1969 · Cách Ninh - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Hoàng Văn Tùng 1947 – 1965 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Tý 1947 – 1972 · Nhân Hoà - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Hoàng Văn Tăng 1940 – 1969 · Tiên Kiều - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Hoàng Văn Tư 1949 – 1968 · Hoàng Đông - Cao Lộc - Cao Lạng
- Hoàng Văn Tạo 1952 – 1971 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc
- Hoàng Văn Tẩy 1943 – 1969 · Nhuông Ban - Lục Đức - Cao Lạng
- Hoàng Văn Tẹo 1947 – 1966 · Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Hoàng Văn Tồng 1949 – 1968 · Đức Quang - Hạ Long - Cao Lạng
- Hoàng Văn Tứ Hy sinh 1972 · Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Tự 1946 – 1970 · Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Hoàng Văn Uý 1946 – 1970 · Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình
- Hoàng Văn Vinh 1950 – 1968 · Hội Hoa - Văn Lãng - Cao Lạng