Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Ba Hy sinh 1971 · Quang Lảng - Chi Lăng - Cao Lạng
  2. Hoàng Văn Bài 1950 – 1969 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa
  3. Hoàng Văn Bái 1946 – 1966 · Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  4. Hoàng Văn Bình 1951 – 1972 · Quảng Thinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  5. Hoàng Văn Bướng Hy sinh 1970 · Đông La - Đông Hưng - Thái Bình
  6. Hoàng Văn Bảo 1951 – 1971 · Quyết Chiến - Phủ Cừ - Hải Hưng
  7. Hoàng Văn Bẩm 1947 – 1969 · Lảo hệ - Yên Dũng - Hà Bắc
  8. Hoàng Văn Bổn 1940 – 1970 · Trưng Vương - Hoà An - Cao Lạng
  9. Hoàng Văn Ca 1946 – 1969 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng
  10. Hoàng Văn Canh 1940 – 1971 · Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  11. Hoàng Văn Canh 1931 – 1971 · Song Khê - Yên Dũng - Hà Bắc
  12. Hoàng Văn Canh 1931 – 1971 · Song Khê - Yên Dũng - Hà Bắc
  13. Hoàng Văn Chiếp 1945 – 1966 · Hải Yến - Cao lộc - Cao Lạng
  14. Hoàng Văn Chung 1950 – 1970 · Quang Hùng - An Lảo - Hải Phòng
  15. Hoàng Văn Chuyên 1946 – 1970 · Y Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên
  16. Hoàng Văn Chín 1948 – 1966 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  17. Hoàng Văn Chính 1949 – 1968 · Vân Nam - Phú Thọ - Hà Tây
  18. Hoàng Văn Chất 1947 – 1969 · Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  19. Hoàng Văn Chới 1932 – 1968 · Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  20. Hoàng Văn Cón 1943 – 1970 · Yên Dũng - Hà Quảng - Cao Lạng
  21. Hoàng Văn Cường 1946 – 1971 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  22. Hoàng Văn Cảnh 1952 – 1970 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Hoàng Văn Cảnh 1948 – 1972 · Phúc Hưng - Sơn Dương - Hà Tuyên
  24. Hoàng Văn Cẩm 1944 – 1970 · Phú Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú
  25. Hoàng Văn Cậy 1951 – 1969 · Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội
  26. Hoàng Văn Cộng Hy sinh 1970 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng
  27. Hoàng Văn Cừu 1944 – 1966 · Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
  28. Hoàng Văn Cử 1948 – 1971 · Tiến Tời - Hà Cối - Quảng Ninh
  29. Hoàng Văn Diên Hy sinh 1968 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  30. Hoàng Văn Dương 1939 – 1969 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng
  31. Hoàng Văn Hai 1950 – 1970 · Yên Lương - Đô Lương - Nghệ An
  32. Hoàng Văn Hiệp 1942 – 1972 · Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc
  33. Hoàng Văn Hoan 1944 – 1973 · Tân Xá - Thạch Thất - Hà Tây
  34. Hoàng Văn Hoà 1945 – 1971 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên
  35. Hoàng Văn Hoà Hy sinh 1968 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  36. Hoàng Văn Hoán 1933 – 1971 · Vủ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  37. Hoàng Văn Hoạt 1947 – 1967 · Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc
  38. Hoàng Văn Hoạt 1946 – 1967 · Đông Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  39. Hoàng Văn Huynh 1940 – 1970 · Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  40. Hoàng Văn Huyên 1946 – 1969 · Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
  41. Hoàng Văn Huệ 1952 – 1972 · Số 17 ngõ 24 - Khâm Thiên - Hà Nội
  42. Hoàng Văn Huỳnh 1950 – 1970 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  43. Hoàng Văn Hài 1949 – 1968 · Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  44. Hoàng Văn Hân 1940 – 1966 · Kim Sơn - Quảng Oai - Hà Tây
  45. Hoàng Văn Hân 1940 – 1966 · Kim Sơn - Quảng Oai - Hà Tây
  46. Hoàng Văn Hải 1955 – 1974 · An Tiên - An Thuỵ - Hải Phòng
  47. Hoàng Văn Hải 1955 – 1974 · An Tiên - An Thuỵ - Hải Phòng
  48. Hoàng Văn Hội 1946 – 1968 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  49. Hoàng Văn Hới 1939 – 1971 · Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  50. Hoàng Văn Hợi 1946 – 1968 · Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  51. Hoàng Văn Hữu 1953 – 1972 · Trực Tính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  52. Hoàng Văn Khuệ 1946 – 1969 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  53. Hoàng Văn Kháng 1948 – 1971 · Quốc Toản - Quảng Hoà - Cao Lạng
  54. Hoàng Văn Khánh 1945 – 1969 · Văn Thịnh - Văn Lảng - Cao Lạng
  55. Hoàng Văn Khèo 1942 – 1968 · Yên Chung - Cao lộc - Cao Lạng
  56. Hoàng Văn Khươn 1955 – 1973 · Tân Xá - Thạch Thất - Hà Tây
  57. Hoàng Văn Khải 1952 – 1971 · ấm Thương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  58. Hoàng Văn Kim Hy sinh 1972 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  59. Hoàng Văn Kinh 1947 – 1970 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái
  60. Hoàng Văn Kiên 1948 – 1968 · Hương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
  61. Hoàng Văn Kiên 1948 – 1971 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  62. Hoàng Văn Kiều 1948 – 1967 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  63. Hoàng Văn Kính 1934 – 1968 · Hương Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  64. Hoàng Văn Ký 1940 – 1968 · Phù Liên - An Lảo - Hải Phòng
  65. Hoàng Văn Kẻ 1952 – 1972 · Thái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
  66. Hoàng Văn Kết 1948 – 1971 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên
  67. Hoàng Văn Kỳ 1949 – 1970 · Nam Hoá - Sơn Dương - Hà Tuyên
  68. Hoàng Văn Kỳ 1951 – 1972 · Văn Phú - Phúc Thọ - Hà Tây
  69. Hoàng Văn Lanh 1947 – 1970 · Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng
  70. Hoàng Văn Linh 1944 – 1967 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
  71. Hoàng Văn Liêm 1945 – 1972 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  72. Hoàng Văn Liềng 1950 – 1970 · Văn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
  73. Hoàng Văn Loan 1952 – 1973 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Lao Cai
  74. Hoàng Văn Loàn 1945 – 1970 · Ngọc Hợi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
  75. Hoàng Văn Luân 1945 – 1966 · Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình
  76. Hoàng Văn Luân 1945 – 1969 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  77. Hoàng Văn Ly 1941 – 1970 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng
  78. Hoàng Văn Lâm 1948 – 1968 · Tiên Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  79. Hoàng Văn Lãn Hy sinh 1968 · Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
  80. Hoàng Văn Lùng 1940 – 1967 · Thái Đức - Hạ Long - Cao Lạng
  81. Hoàng Văn Lương 1945 – 1967 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  82. Hoàng Văn Lịch 1946 – 1967 · Quang Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng
  83. Hoàng Văn Lợi 1950 – 1972 · Nhân Mạc - Hàm Yên - Hà Tuyên
  84. Hoàng Văn Lợi 1950 – 1970 · Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng
  85. Hoàng Văn Lợi 1950 – 1969 · Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng
  86. Hoàng Văn Lự 1947 – 1970 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  87. Hoàng Văn Minh Hy sinh 1972 · Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội
  88. Hoàng Văn Minh 1950 – 1968 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  89. Hoàng Văn Mo Sinh 1952 · Quảng Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng
  90. Hoàng Văn Mèn 1938 – 1967 · Vĩnh Quy - Hạ Long - Cao Lạng
  91. Hoàng Văn Mó Cao Trường - Trà Lỉnh - Cao Lạng
  92. Hoàng Văn Mạ 1940 – 1970 · Nhật Tân - Tiên Lử - Hải Hưng
  93. Hoàng Văn Mở 1950 – 1972 · Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
  94. Hoàng Văn Mục 1944 – 1966 · Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái
  95. Hoàng Văn Mừng 1939 – 1971 · Phú Sen - Quảng Hoà - Cao Lạng
  96. Hoàng Văn Mỹ 1947 – 1967 · Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc
  97. Hoàng Văn Nghi 1943 – 1970 · Tràng Phái - Văn Quán - Cao Lạng
  98. Hoàng Văn Nguyên 1945 – 1968 · Kim Mộc - Đình Lập - Quảng Ninh
  99. Hoàng Văn Ngọc 1946 – 1968 · Cai Kinh - Hữu Lảng - Cao Lạng
  100. Hoàng Văn Ngụ 1944 – 1973 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh