Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
tỉnh Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Minh Khuyến 1933 – 1969 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Minh Khôi Hy sinh 1967 · Khánh Trung - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Hoàng Minh Phương 1946 – 1970 · Hữu Thác - Na Rỳ - Bắc Thái
- Hoàng Minh Sao Hy sinh 1970 · Quảng Lăng - Chi Lăng - Cao Lạng
- Hoàng Minh Sửu 1946 – 1969 · Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Hoàng Minh Tháp 1940 – 1967 · Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây
- Hoàng Minh Thông 1939 – 1968 · Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Minh Thẩm 1951 – 1971 · Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Thái
- Hoàng Minh Thể 1947 – 1968 · Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Minh Tiến 1943 – 1970 · Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Hoàng Minh Tuấn 1931 – 1975 · Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Hoàng Minh Đắc 1948 – 1967 · Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Minh Định 1950 – 1969 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Minh Đồng 1949 – 1971 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Minh Đức 1944 – 1968 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây
- Hoàng Nghĩa Chứ 1937 – 1974 · Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hoàng Nghĩa Cần 1943 – 1969 · Nam tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Hoàng Nguyên Tờ 1943 – 1973 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hoàng Nguyễn Suý 1935 – 1968 · Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Hoàng Ngọc Cường 1950 – 1969 · Thị Trấn Hữu Lũng, Cao Lạng, Cao Lạng
- Hoàng Ngọc Giá 1946 – 1966 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Hiến 1944 – 1967 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
- Hoàng Ngọc Huân 1945 – 1972 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai
- Hoàng Ngọc Hương 1940 – 1972 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Long 1951 – 1970 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hoàng Ngọc Lâm 1953 – 1973 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Mỹ 1945 – 1971 · Cư yên - Lương Sơn - Hòa Bình
- Hoàng Ngọc Quý 1940 – 1966 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây
- Hoàng Ngọc Toàn 1953 – 1972 · Yên hoà - Từ Liêm - Hà Nội
- Hoàng Ngọc Trung 1950 – 1972 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Tới 1950 – 1973 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Viện Hy sinh 1974 · Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Hoàng Ngọc ĐIểm 1945 – 1969 · Ninh Yên - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Hoàng Ngọc Điền 1948 – 1968 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Ngọc Đông 1945 – 1968 · Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hoàng Nhuận 1928 – 1968 · Văn Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Hoàng Nhạn 1929 – 1972 · Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Hoàng Nhật Báo 1942 – 1966 · Quảng Tiến - Tân Yên - Hà Bắc
- Hoàng Nông Ái 1946 – 1970 · Hoà Trung - Hoà An - Cao Lạng
- Hoàng Phi Long 1942 – 1967 · Phố Lê Bình - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
- Hoàng Phạm Nhâm 1951 – 1971 · Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây
- Hoàng Quang Huy Hy sinh 1971 · Văn Phú - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Hoàng Quang Khải 1939 – 1970 · Phúc Đại - Quế Võ - Hà Bắc
- Hoàng Quang Thông 1952 – 1973 · Thái Hoài - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Hoàng Quang Vinh Hy sinh 1971 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Hoàng Quyết Tiến 1942 – 1972 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hoàng Quốc Doanh 1950 – 1972 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây
- Hoàng Quốc Hội 1948 – 1968 · An Thượng - Hoà Đức - Hà Tây
- Hoàng Quốc Lập 1949 – 1971 · Mỹ Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Hoàng Quốc Lực 1948 – 1968 · Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây
- Hoàng Quốc Vượng 1954 – 1971 · Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Hoàng Sinh Viên 1942 – 1969 · Dực Yên - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Hoàng Sử Dìn 1941 – 1970 · Hà Bắc - Sa Pa - Lao Cai
- Hoàng Sỹ Hoàn 1943 – 1966 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Thanh Hy sinh 1969 · Thuận Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Thanh Bình 1944 – 1967 · Nguyên Bình - Phổ Đức - Cao Lạng
- Hoàng Thanh Nhạn 1936 – 1968 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa
- Hoàng Thanh Phương Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Hoàng Thanh Phước 1944 – 1967 · Phú Khánh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Hoàng Thanh Thực 1952 – 1971 · Cao Thương - Tân Yên - Hà Bắc
- Hoàng Thanh Vỵ 1946 – 1969 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Thiệu 1929 – 1966 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Thế Dung 1950 – 1976 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Hoàng Thế Ly 1952 – 1973 · Tú Mai - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hoàng Thế Tôn 1944 – 1969 · Tư Tàn - Thư Trì - Thái Bình
- Hoàng Thị Hoà 1952 – 1972 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Thị Lương 1953 – 1972 · Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Hoàng Thị Mai 1946 – 1972 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái
- Hoàng Thị Sơn 1953 – 1972 · Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây
- Hoàng Thị Thuỷ 1947 – 1969 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Hoàng Thị Tửu 1953 – 1973 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Thị Vân 1954 – 1972 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Thọ Hồi 1938 – 1971 · Xuân An - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Hoàng Thọ Đức 1930 – 1972 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hoàng Tiên Ất 1942 – 1970 · Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Tiến Báo 1940 – 1968 · Cẩm Tiên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Tiến Dũng 1953 – 1971 · Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Hoàng Tiến Sao 1946 – 1971 · Tiên Sơn - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Hoàng Tiến Thon 1950 – 1970 · Vĩnh Thực - Móng Cái - Quảng Ninh
- Hoàng Trung Sơn 1950 – 1968 · Thành Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Hoàng Trung Đạo Hy sinh 1972 · Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
- Hoàng Trung Đạo 1940 – 1974 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Trọng Biền 1942 – 1970 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Trọng Chi 1941 – 1967 · Cát Hai - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Hoàng Trọng Cờ 1948 – 1971 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Hoàng Trọng Lan Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Trọng Lượng 1946 – 1968 · Thạch THắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hoàng Trọng Thọ 1948 – 1970 · Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Trọng Tiện 1940 – 1968 · Khúc Hà - Yên phong - Hà Bắc
- Hoàng Trọng Tùng 1947 – 1965 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hoàng Trọng Đích 1949 – 1974 · Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hoàng Tấn Hoạt Hy sinh 1969 · Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Hoàng Tấn Đường 1945 – 1972 · Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Hoàng Tất Đạt 1948 – 1969 · Bố Hạ - Yên Thành - Hà Bắc
- Hoàng Vinh Quang 1945 – 1971 · Bắc Hà - Kiến An - Hải Phòng
- Hoàng Viên 1940 – 1967 · Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái
- Hoàng Viết Cát 1947 – 1972 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Hoàng Viết Cúc 1928 – 1971 · Tiên Lục - Lục Giang - Hà Bắc
- Hoàng Văn An 1945 – 1969 · Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng
- Hoàng Văn Anh 1950 – 1969 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh