Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
tỉnh Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Văn Vọng 1936 – 1966 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Dương Văn Yên Hy sinh 1971 · Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái
- Dương Văn Đàm 1949 – 1971 · Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội
- Dương Văn Để 1947 – 1971 · Điềm Thuỷ - Phú Bình - Bắc Thái
- Dương Xuân Nam 1950 – 1971 · Nhà Nam - Tân Yên - Hà Bắc
- Dương Xuân Tam 1949 – 1969 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Dương Xuân Thao 1951 – 1971 · Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Dương Xuân Trường 1943 – 1972 · Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
- Dương Ích Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
- Dương Đình Cát 1949 – 1968 · Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái
- Dương Đình Giảng 1937 – 1971 · Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc
- Dương Đình Hương 1953 – 1972 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Dương Đình Niên Hy sinh 1971 · Tân lập - Lục Nam - Hà Bắc
- Dương Đình Sình Hy sinh 1971 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng
- Dương Đình Thuận 1949 – 1972 · Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Dương Đình Thuận 1951 – 1973 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Dương Đình Vượng 1943 – 1971 · Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Dương Đình Đón 1945 – 1969 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
- Dương Đức Nháng 1950 – 1972 · Quang Trung - An Thuỵ - Hải Phòng
- Dương Đức Yến 1946 – 1966 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Dương Đức Điệp 1950 – 1972 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Giáp Nghĩa Trạnh 1937 – 1972 · Tiên thịnh - Tân Yên - Hà Bắc
- Giáp Trọng Lưu 1944 – 1970 · Hồng Giang - Lục Nam - Hà Bắc
- Giáp Văn Hoà 1945 – 1970 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
- Giáp Văn Lan 1938 – 1970 · Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc
- Giáp Văn Luyện Hy sinh 1971 · Quảng Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc
- Giáp Văn Ngòi 1942 – 1970 · Song Văn - Tân Yên - Hà Bắc
- Giáp Văn Thìn 1952 – 1972 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc
- Giáp Văn Tỉnh 1953 – 1973 · Thượng lan - Việt Yên - Hà Bắc
- Giản Tư Tuần 1953 – 1972 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Giếng Văn Điện Thanh Y - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Hoa Văn Bốn 1945 – 1970 · Thân Tiền - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hoà Văn Noọng 1949 – 1970 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hoàng Anh Thơ 1948 – 1970 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Anh Tuấn 1953 – 1971 · Thị Trấn Lục Nam - Lục Nam - Hà Bắc
- Hoàng Anh Tục 1949 – 1970 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Bá Dinh 1934 – 1972 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
- Hoàng Bá Lể 1948 – 1970 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Bá Thước 1948 – 1968 · Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Hoàng Bá Tuý 1952 – 1974 · Bàng Làm - An Hải - Hải Phòng
- Hoàng Bá Tín 1950 – 1972 · Trúc lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Hoàng Bá Đôn 1947 – 1970 · Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Bách Kha Hy sinh 1972 · Thuận Hoà - Bình Gia - Cao Lạng
- Hoàng Cao Khai 1946 – 1966 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Cao Thắng 1943 – 1971 · Bình Long - Hoà An - Cao Lạng
- Hoàng Châu Tuấn 1947 – 1971 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hoàng Chí Hào 1944 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Chí Thức 1947 – 1970 · Đông Can - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Hoàng Chấn Vũ Hy sinh 1969 · Hà Cối - Hà Cối - Quảng Ninh
- Hoàng Công Bình 1953 – 1973 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Hoàng Công Chất 1958 – 1972 · Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hoàng Công Phong 1936 – 1967 · Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
- Hoàng Công Sinh 1946 – 1970 · Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc
- Hoàng Công Thành 1939 – 1969 · Tuỳ ThiệnTân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
- Hoàng Công Thìn 1948 – 1968 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Công Toàn 1952 – 1969 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
- Hoàng Công Vẽ 1947 – 1966 · Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc
- Hoàng Công Vệ 1936 – 1971 · Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Hoàng Công Đình 1941 – 1973 · Yên Bái - Ba Vì - Hà Tây
- Hoàng Công Định 1947 – 1972 · Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây
- Hoàng Cảnh Toàn 1950 – 1969 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Danh Hoa 1947 – 1969 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Hoàng Duy Cương 1948 – 1968 · Thái Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Duy Khánh 1947 – 1970 · Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc
- Hoàng Dũng 1947 – 1970 · Yên Lảng - Hà Quảng - Cao Lạng
- Hoàng Dũng Mạnh 1952 – 1972 · Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc
- Hoàng Gia Bản 1952 – 1971 · Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
- Hoàng Gia Lìm 1946 – 1972 · Tây Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Hoàng Gia Tình 1954 – 1972 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng
- Hoàng H Nguyệt 1945 – 1971 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Ha Hy sinh 1967 · Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Hoàng Hiếu 1928 – 1967 · Yên Mạc - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Hoàng Hoa Thám 1948 – 1968 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Huy Bảng 1949 – 1971 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng
- Hoàng Huy Hải 1948 – 1969 · Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Hoàng Hồng Hà 1953 – 1972 · Tản Hồng - Ba Vì - Hà Tây
- Hoàng Hữu Chiến Hy sinh 1973 · Tú Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Hoàng Hữu Phẩm 1946 – 1972 · Lãng Ngâm - Ngân Sơn - Bắc Thái
- Hoàng Hữu Thanh Hy sinh 1972 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Hữu Thư 1945 – 1969 · Xuân Hưng - Yên Thế - Hà Bắc
- Hoàng Hữu Tình 1942 – 1965 · Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Khai 1940 – 1972 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Hoàng Khuây 1949 – 1969 · Hoằng Trì - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Kim Bá 1953 – 1972 · Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Hoàng Kim Bảng 1946 – 1968 · Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Hoàng Kim Bảo 1940 – 1973 · Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Hoàng Kim Chất Hy sinh 1968 · Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hoàng Kim Môn 1950 – 1972 · Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái
- Hoàng Kim Nhuần 1945 – 1970 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Kim Quý 1944 – 1969 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây
- Hoàng Kim Tùng 1950 – 1972 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Kim Tựu 1946 – 1967 · Năng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Hoàng Ký Sẹc 1949 – 1971 · Bình Đăng - Văn Lãng - Cao Lạng
- Hoàng Kỳ Lâm 1948 – 1966 · Số 113 Gầm cầu, Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Lý Bẩy 1937 – 1969 · Tiên Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Hoàng Lập Thông 1945 – 1968 · Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Hoàng Lịch 1950 – 1971 · Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Hoàng Manh Dương 1940 – 1968 · Hồng Quảng - ứng Hoà - Hà Tây
- Hoàng Minh Chiều 1936 – 1970 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
- Hoàng Minh Giáo 1942 – 1968 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa