Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Ngọc Định 1949 – 1972 · Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Đồng 1952 – 1972 · Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Đức 1952 – 1972 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Nhân Ngoãn 1941 – 1966 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Nhã Tân 1952 – 1971 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Như Ba 1943 – 1970 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Như Chung 1952 – 1972 · Số 63 Lê Lợi - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây
- Nguyễn Như Chẵn 1936 – 1972 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Như Công 1953 – 1973 · Quang Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Như Cầu 1942 – 1972 · Văn Công - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Như Cửu 1950 – 1969 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Như Lênh 1938 – 1968 · Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Như Manh 1946 – 1971 · Hương Lê - Ngân Sơn - Bắc Thái
- Nguyễn Như Mận 1945 – 1971 · Hoàng Liệc - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Như Mậu 1946 – 1971 · Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Như Nghệ 1949 – 1967 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Như Tuyến 1947 – 1969 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Như Tấn Hy sinh 1970 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Như Tế 1951 – 1972 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Nhật Duật 1954 – 1972 · Quảng Kim - Bát Sát - Lao Cai
- Nguyễn Nhật Tấn 1945 – 1970 · Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng
- Nguyễn Năng Yến 1944 – 1967 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Năng Đình 1950 – 1972 · Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Phan Hiền 1946 – 1971 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Phan Thiết 1942 – 1967 · Phùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Phi Hùng 1953 – 1973 · Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Phi Miên 1951 – 1972 · Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Phi Mưu Hy sinh 1972 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Phi Thanh 1952 – 1972 · Dương Hiểu - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Phi Thuẩn 1952 – 1971 · Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái
- Nguyễn Phái Quyết 1947 – 1968 · Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Nguyễn Phùng Vân 1947 – 1965 · Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Phú Châu 1944 – 1968 · Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Phú Hưng 1952 – 1972 · Việt Thắng - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Phú Ngôn 1954 – 1973 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Phú Toại 1930 – 1973 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Phú Yên 1948 – 1970 · Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Phú Ăng 1945 – 1969 · Thuỷ triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Phú Đoan 1938 – 1971 · Tân Xuân - Hưng Dũng - Nghệ An
- Nguyễn Phúc Lư 1943 – 1969 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Phúc Sính 1938 – 1969 · Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Phúc Thỉnh 1947 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Phúc Định Hy sinh 1971 · Yên Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Phương 1950 – 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Phương Nam 1953 – 1972 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Phương Việt 1945 – 1971 · Số 118 Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc
- Nguyễn Phạm Mạnh 1942 – 1970 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Quan Hoạt Hy sinh 1968 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Quan Yên 1945 – 1968 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Quang Bè 1951 – 1973 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Bình Hy sinh 1970 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Quang Ca Hy sinh 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Chi Hy sinh 1969 · Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Quang Chung Hy sinh 1969 · Van Thắng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Quang Cường 1949 – 1971 · Hùng Vương - An Thái - Hải Phòng
- Nguyễn Quang Cảnh 1935 – 1969 · Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Cỏ 1950 – 1968 · Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Quang Dũng 1943 – 1973 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên
- Nguyễn Quang Dũng 1947 – 1971 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Quang Dật 1946 – 1969 · Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Quang Giá 1939 – 1969 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Hoà 1949 – 1966 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Quang Hành 1939 – 1967 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Quang Hạng 1948 – 1967 · Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Quang Hồi 1937 – 1967 · Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Quang Hổ 1946 – 1968 · Nam Khánh - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Quang Kiệm 1945 – 1973 · Vận Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Long 1949 – 1971 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Quang Luyện 1951 – 1971 · Hàm Sơn - Yên phong - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Lộc 1949 – 1969 · Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1970 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Quang Nga 1945 – 1968 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Quang Ngọc 1946 – 1970 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Quang Nuôi 1959 – 1971 · Yên Sơn - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Phong 1944 – 1968 · Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Phú Hy sinh 1971 · Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Quang Phúc Hy sinh 1966 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Quang Phổ 1945 – 1970 · Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Quyết 1950 – 1971 · Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Quỳnh 1942 – 1969 · Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình
- Nguyễn Quang Sai 1944 – 1969 · Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Quang Sen 1947 – 1969 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Quang Sinh 1952 – 1972 · Vạn Phúc - Hà Đông - Hà Tây
- Nguyễn Quang Sinh 1952 – 1972 · Vạn Phúc - Hà Đông - Hà Tây
- Nguyễn Quang Sơn 1942 – 1972 · Số 21A Phố Thâu - Cao Bằng - Cao Lạng
- Nguyễn Quang Thung Hy sinh 1971 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Quang Tiến 1946 – 1966 · Văn Giang - Hưng Yên - Hải Hưng
- Nguyễn Quang Toản 1944 – 1969 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Quang Trung 1953 – 1972 · Xuân Lủng - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Trung 1954 – 1973 · Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Quang Tuỵ 1948 – 1969 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Quang Tư 1951 – 1971 · số 88 Cao Du Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Tại 1951 – 1971 · Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Vinh 1947 – 1970 · Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Quang Vinh 1946 – 1972 · Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Vinh 1930 – 1968 · Giao Liên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Vinh 1945 – 1972 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Quang Vinh 1946 – 1968 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1971 · Số 12 An Đồng - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1972 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội