Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tô Minh Xư 1937 – 1972 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  2. Tô Tiến Tạ 1953 – 1972 · Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh
  3. Tô Trọng Thân 1957 – 1979 · Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  4. Tô Văn Trưởng 1940 – 1971 · Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội
  5. Tô Xuân Hậu 1947 – 1972 · Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh
  6. Tô Xuân Lý Sinh 1948 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  7. Tô Đức Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Tôn Văn Khanh 1946 – 1971 · Chung Khúc - Trùng Khánh - Quảng Ninh
  9. Tôn Văn Kháng Sinh 1946 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng
  10. Tạ Cao Khải Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  11. Tạ Duy Bằng 1955 – 1973 · Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình
  12. Tạ Duy Quyết 1953 – 1970 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  13. Tạ Huy Chương 1940 – 1968 · Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  14. Tạ Hồng Thụ Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  15. Tạ Hữu Mản Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  16. Tạ Ngọc Sắc 1951 – 1972 · Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  17. Tạ Quang Ty Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  18. Tạ Quang Vĩnh Tân Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  19. Tạ Quốc Thu Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  20. Tạ Văn ... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Tạ Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Tạ Văn Mỹ 1945 – 1972 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  23. Tạ Văn Niên 1964 – 1894 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
  24. Tạ Văn Tăng 1949 – 1972 · Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  25. Tạ Xuân Bốn Hy sinh 1894 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái
  26. Tạ Xuân Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Tạ Xuân Lộc Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  28. Tạ Xuân Lộc Sinh 1952 · Cao Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái
  29. Tạ Xuân Lộc Sinh 1952 · Cao Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái
  30. Tạ Xuân Mão Sinh 1937 · Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng
  31. Tạ Đình Lâm Sinh 1945
  32. Tạ Đình Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Tạ Đình Đính 1948 – 1972 · Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội
  34. Tạ Đồng Quynh Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  35. Tạ Đức Hoả Sinh 1937 · Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  36. Tống Công Dương Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  37. Tống Khánh Biền 1952 – 1971 · Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  38. Tống Sỹ Miến Sinh 1950
  39. Tống Thế Cường 1953 – 1972 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
  40. Tống Văn Bàn Sinh 1950 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  41. Tống Văn Bảo 1946 – 1972 · Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  42. Tống Văn Bảo Hy sinh 1975 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hoá
  43. Tống Văn Bảo Hy sinh 1975 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hoá
  44. Tống Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Tống Văn Định Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc
  46. Tống Xuân Thọ Sinh 1954 · Hà Trung, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  47. Tống Đức Hà Hy sinh 1971 · Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng
  48. Từ Trung Thảo Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  49. Từ Văn Đúng Sinh 1948 · Vạn Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  50. Từ Đình Toàn 1953 – 1972 · Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình
  51. Vi Thanh Hà 1946 – 1972 · Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh
  52. Vi Tiến Thanh 1944 – 1971 · Đông Tâm - Bình Lưu - Quảng Ninh
  53. Vi Văn Chang 1949 – 1972 · Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng
  54. Vi Văn Châu Hy sinh 1972 · Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  55. Vi Văn Sơn 1952 – 1972 · Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hoá
  56. Vi Văn Sẩy Sinh 1937 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  57. Vi Văn Đình 1951 – 1972 · Định Tảo - Yên Định - Thanh Hoá
  58. Vi Xuân Hạnh 1953 – 1972 · Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hoá
  59. Vi Xuân Thu Sinh 1948 · Phan Chanh - Lục Yên - Hà Bắc
  60. Voòng Lập Phí Hy sinh 1968 · Nà Bá - Đầm Hà - Quảng Ninh
  61. Võ Bá Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Bá Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Võ Bá Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Bá Sĩ Sinh 1950 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  65. Võ Duy Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Võ Huy Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Hèm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Hồng Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Hồng Quang 1953 – 1972 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  70. Võ Hồng Tư Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng
  71. Võ Hữu Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Hữu Quyền Hy sinh 1971 · Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình
  73. Võ Minh Trái Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  74. Võ Quang Thâu Đồn Phú - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  75. Võ Sỹ Thế 1956 – 1978 · An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  76. Võ Thình Sinh 1942 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  77. Võ Thông Sinh 1946 · Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  78. Võ Tình Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  79. Võ Văn Bắc Hải Dương - Bình Giang - Hải Hưng
  80. Võ Văn Danh Hy sinh 1968 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  81. Võ Văn Hiên Hy sinh 1973 · Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  82. Võ Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Văn Hạnh Sinh 1950 · An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  85. Võ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Văn Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Kỳ Hy sinh 1905 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  88. Võ Văn Lương Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  89. Võ Văn Lạp Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  90. Võ Văn Lợi Sinh 1940
  91. Võ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Võ Văn Mẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Văn Nhất 1961 – 1981 · Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  94. Võ Văn Phính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Võ Văn Sỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Văn Thao 1951 – 1972 · Hồng Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  98. Võ Văn Thuật Hy sinh 1972 · Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  99. Võ Văn Thường 1963 – 1985 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  100. Võ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh