Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
tỉnh Quảng Trị
783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Xuân Lan Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Xuân Mạo Hy sinh 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Mậu Sinh 1947 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Xuân Ngũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Ngản Sinh 1943 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Phúc Hy sinh 1972 · Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng
- Trần Xuân Thật 1954 – 1972 · Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Triều 1950 – 1972 · Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Tuấn Đông Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Tặng 1950 – 1972 · Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Xuân Vườn 1940 – 1971 · Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Trần Xuân Được Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Đức 1946 – 1971 · Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Trần Xuân ấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xâu Tới 1948 – 1972 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Y Vân 1943 – 1970 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
- Trần ích Thiệp 1955 – 1972 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần ích Tuấn 1954 – 1972 · Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đình Bưởu Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Trần Đình Chiến Sinh 1953 · Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Dần Sinh 1952 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đình Hoè Sinh 1950 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Hoè 1948 – 1970 · Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Khoa 1949 – 1972 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trần Đình Kiếm Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trần Đình Lâm Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Đình Lâm Đồng Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Đình Minh 1952 – 1972 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trần Đình Phùng 1954 – 1972 · An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Đình Phú 1957 – 1983 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Đình Thuận 1931 – 1970 · Trờ Châu - Đan Phượng - Hà Nội
- Trần Đình Thảo Sinh 1965 · Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Trần Đính Tại Sinh 1949 · Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hoá
- Trần Đăng Biến Hy sinh 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Đăng Biểu 1949 – 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Đăng Báu 1950 – 1972 · Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Trần Đăng Dung Hy sinh 1972 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Đăng Hùng Sinh 1943 · Tân Mỹ - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Đại Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Bình Hy sinh 1971 · Thái Thành - Thái Minh - Thái Bình
- Trần Đức Dân Hy sinh 1972 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Đức Dân 1950 – 1972 · Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Đức Hùng 1961 – 1982 · TT Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Hưng Sinh 1943 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Đức Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Sáu 1945 – 1968 · Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Đức Thiết Sinh 1950 · Thôn ngã 3 - Đông Hà - Quảng Trị
- Trần Đức Thìn Sinh 1948 · Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Thịnh Sinh 1952 · Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Đức Tứ Hy sinh 1972 · Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng
- Trần Đức Điền Hy sinh 1976 · Đức Diễn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Bá Ninh Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình
- Trịnh Chí Anh Sinh 1946 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Công Khởi 1936 – 1971 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Trịnh Hiểu Sen 1952 – 1972 · Yên Đường - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Minh Ân 1940 – 1971 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Ngọc Văn 1957 – 1978 · Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hoá
- Trịnh Quang Hợp Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Trịnh Quang Trung Hy sinh 1972 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trịnh Quang Xuân Sinh 1953 · Yên Phụ - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Quốc Thái Sinh 1949 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Thắng 1942 – 1972 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Tiến Hoa Sinh 1946 · Thuỵ Quang - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trịnh Tiến Sư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Trọng Trì 1951 – 1972 · Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Trịnh Trọng Tứ Hy sinh 1972 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trịnh Viết Lương Sinh 1952 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Chiến 1946 – 1968 · Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
- Trịnh Văn Chung 1952 – 1972 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Hanh Sinh 1948 · Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trịnh Văn Hoà Hy sinh 1972 · Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Hạnh Hoàng Thạch - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Hạnh 1949 – 1972 · Định Long - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Muộn Sinh 1951 · Vĩnh Yên - Vĩnh Yên - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Niên Hy sinh 1971
- Trịnh Văn Sự Sinh 1954 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Thanh Sinh 1954 · Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Vọng Hy sinh 1972 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Vụ Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Yên Tuỳ An - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Xuân Bằng 1952 – 1972 · Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng
- Trịnh Xuân Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Xuân Mỹ Sinh 1952 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Xuân Trình Sinh 1939 · Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Trịnh Xuân Trịnh Sinh 1949 · Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng
- Trịnh Xuân Vịnh Sinh 1953 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Đình Dũng Hy sinh 1971 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Trịnh Đình Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Đình Thành Hy sinh 1970 · Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trịnh Đình Văng 1954 – 1972 · Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hoá
- Trịnh Định Dũng Hy sinh 1971 · Khánh Thịnh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Tu Tấn Thành Sinh 1947 · Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Tu Đình Trung 1916 – 1947 · Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Ty Quang Bình Hy sinh 1972 · Đầm Hà Đông - Hà Đầm - Quảng Ninh
- Tào Quang Uyển Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Tào Văn Thông 1959 – 1978 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Táo Xuân Tư Sinh 1955 · Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Tô Hồng Cẩn Hy sinh 1969 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng