Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9
tỉnh Quảng Trị
783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Lan Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Liểu Hy sinh 1972 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Liểu Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Liệu 1960 – 1984 · Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Lui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Luân 1947 – 1971 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Văn Lý 1950 – 1971 · Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Trần Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Lợi 1954 – 1972 · TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh
- Trần Văn Lục 1952 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Mót 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
- Trần Văn Mại 1948 – 1972 · Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Mạnh Sinh 1953 · Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Mạnh Sinh 1949 · Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Văn Mạo Sinh 1954 · Liên Hồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Nam Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nghe Sinh 1955 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Văn Ngoan Sinh 1954 · Số 78 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nguyên Hy sinh 1972 · Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nguộc Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ngân Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Ngọc Sinh 1942 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nhân 1958 – 1982 · Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Niệp Sinh 1950 · Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Phú 1949 – 1982 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Phương 1950 – 1972 · Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Phương Hy sinh 1972 · Đồng Hải - An lão - Hải Phòng
- Trần Văn Phương Sinh 1954 · Đông Hải - An Lão - Hải Phòng
- Trần Văn Phượng Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quyết Sinh 1964 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Quý Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Rôm Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Sên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Sơn 1951 – 1972 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Sương 1951 – 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
- Trần Văn Sương 1951 – 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
- Trần Văn Sắc Hy sinh 1975 · Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Sửu 1947 – 1972 · Nghĩa Sơn - Nam Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thi Hy sinh 1971 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thiết Thạch Tài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thuyết Sinh 1948 · Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị
- Trần Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thách Sinh 1951 · Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Văn Thảo 1943 – 1971 · Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Trần Văn Thắng 1929 – 1969 · Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
- Trần Văn Thắng 1929 – 1969 · Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
- Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thớ 1948 – 1971 · An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Tiến 1953 – 1972 · Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Toán Quảng Nam, Quảng Nam
- Trần Văn Toán Quảng Nam, Quảng Nam
- Trần Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Trang Sinh 1953 · Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Trung Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tráng Sinh 1945 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Trần Văn Trình 1953 – 1972 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hoá
- Trần Văn Trúc 1940 – 1980 · Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trần Văn Trường 1947 – 1971 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trần Văn Trị Sinh 1947 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Văn Tung Hy sinh 1972 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
- Trần Văn Tuyển Sinh 1940 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Tuấn Sinh 1961 · Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tuấn 1950 – 1968 · Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Tân Sinh 1954 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tích Sinh 1953 · Kiến xương - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tòng Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Tăng Sinh 1965 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Tịch Văn Quáng - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Văn Vân Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Trần Văn Vãng 1954 – 1972 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Xuân Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Xướng Hy sinh 1972 · Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng
- Trần Văn Yến 1950 – 1972 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá
- Trần Văn Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Đam 1954 – 1972 · Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Điền 1954 – 1972 · Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đáng Sinh 1945 · Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trần Văn Đôn Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Đạo 1948 – 1971 · Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đắc Sinh 1952 · Suốt Hoá - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Đức 1953 – 1972 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Trần Văn ấm Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Vĩnh Thành Sinh 1949 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
- Trần X Phúc 1950 – 1972 · Ngõ 92 - Hàng Kinh - Hà Nội
- Trần Xuân Bao Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Hoàn Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Xuân Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Huế Sinh 1941 · Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng
- Trần Xuân Hưng Hy sinh 1972 · Đồng Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Xuân Hưng Sinh 1947 · Đông Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Xuân Hương Sinh 1952 · Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Trần Xuân Hồng 1952 – 1972 · Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh