Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

tỉnh Quảng Trị

783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quý Vang 1950 – 1972 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  2. Trần Quý Đôn Hy sinh 1972 · Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  3. Trần Quốc Bắc Sinh 1951 · An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  4. Trần Quốc Hùng 1947 – 1972 · Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc
  5. Trần Quốc Sư Hy sinh 1965
  6. Trần Quốc Thỉnh 1965 – 1981 · Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  7. Trần Quốc Trung 1945 – 1972 · Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội
  8. Trần Quốc Việt Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc
  9. Trần Quốc Đạt Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  10. Trần Quốc Đồng Thanh cát - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  11. Trần Sển Hy sinh 1966
  12. Trần Sự Hy sinh 1972 · Xuân áng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  13. Trần Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Thanh Hải 1950 – 1972 · Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
  15. Trần Thanh Quý Sinh 1951 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
  16. Trần Thanh Vân 1954 – 1972 · Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  17. Trần Thái Vinh 1944 – 1968 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  18. Trần Thìn 1928 – 1953 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  19. Trần Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Thế Phiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Thị Huê Sinh 1954 · Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị
  23. Trần Thị Tuyết 1951 – 1969 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  24. Trần Thị Tuyết Sinh 1951 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  25. Trần Thọ Cát 1943 – 1971 · Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  26. Trần Tiến Dũng Sinh 1955 · Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  27. Trần Tiến Dũng 1945 – 1972 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  28. Trần Tiến Lộc 1944 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  29. Trần Trung Nhâm 1955 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  30. Trần Trọng Do 1956 – 1974 · Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  31. Trần Trọng Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Trọng Khảm Sinh 1949 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  33. Trần Trọng Mảo H V Thụ H Đức - Hà Tây - Hà Nội
  34. Trần Trọng Thường Sinh 1952 · Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh
  35. Trần Trọng Triệu 1945 – 1971 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  36. Trần Trọng Trạch Hy sinh 1972 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  37. Trần Trọng Vân Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  38. Trần Trọng Đường Sinh 1937 · Đậu Liên - Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
  39. Trần Tân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Tấn Hiển Sinh 1951 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  41. Trần Viết Dinh Sinh 1942 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá
  42. Trần Viết Miêu 1943 – 1971 · Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội
  43. Trần Viết Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Viết Thanh Sinh 1946 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  45. Trần Viết Xuân 1950 – 1972 · Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
  46. Trần Văn An Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  47. Trần Văn Biên Sinh 1947 · Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương
  48. Trần Văn Bào Sinh 1950 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  49. Trần Văn Bình 1954 – 1972 · Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  50. Trần Văn Bình 1952 – 1972 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  51. Trần Văn Bản Sinh 1952 · Tân Lập Thái Bình, Tân Lập Thái Bình
  52. Trần Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Bằng 1950 – 1969 · Ngã ba Triệu Phong - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Trần Văn Bỉnh Nghĩa Lọc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  55. Trần Văn Chinh Hy sinh 1972 · Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hoá
  56. Trần Văn Chiểu 1948 – 1968 · Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  57. Trần Văn Chung 1954 – 1972 · Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  58. Trần Văn Chuôi Sinh 1947 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  59. Trần Văn Chí Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  60. Trần Văn Công Sinh 1955 · Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng
  61. Trần Văn Cương Hy sinh 1973 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  62. Trần Văn Cường Hương Xạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  63. Trần Văn Cẩn Sinh 1950 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  64. Trần Văn Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Dinh 1953 – 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  68. Trần Văn Dung Sinh 1942 · Ngã ba Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị
  69. Trần Văn Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Dũng Sinh 1950 · Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây
  71. Trần Văn Dần 1950 – 1972 · Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  72. Trần Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Dật 1940 – 1971 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  74. Trần Văn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Giáo Sinh 1948 · Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  76. Trần Văn Hiệp Sinh 1962 · Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  77. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Hoá Sinh 1950 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
  79. Trần Văn Huyễn Hy sinh 1972 · Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh
  80. Trần Văn Huệ 1962 – 1981 · Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình
  81. Trần Văn Hình 1954 – 1972 · Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  82. Trần Văn Hùng Hy sinh 1972 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  83. Trần Văn Hùng Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
  84. Trần Văn Hùng Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
  85. Trần Văn Hưu Sinh 1958 · Nam Ngạn, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  86. Trần Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1982 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  88. Trần Văn Hạnh Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh
  89. Trần Văn Hảo Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  90. Trần Văn Hể Sinh 1951 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình
  91. Trần Văn Hợn Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá
  92. Trần Văn Hữu Sinh 1946 · Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng
  93. Trần Văn Khoẻ 1938 – 1971 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  94. Trần Văn Khánh 1944 – 1973 · Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội
  95. Trần Văn Khải Sinh 1953 · Gia Phương - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  96. Trần Văn Khền Sinh 1952 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  97. Trần Văn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Ký 1946 – 1972 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  99. Trần Văn Kỳ 1950 – 1971 · Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình
  100. Trần Văn La Hy sinh 1972 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh