Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

tỉnh Quảng Trị

783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Quế Sinh 1949 · Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá
  2. Trương Văn Thanh Hy sinh 1971 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  3. Trương Văn Triệu Hy sinh 1972 · Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng
  4. Trương Xuân Hạnh Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  5. Trương Xuân Hạnh Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  6. Trương Xuân Nhạ Sinh 1949 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  7. Trương Xuân Trường Sinh 1941 · Trường Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
  8. Trương Xuân Điểm 1951 – 1972 · Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  9. Trương Đình Lan(Lanh) Hoàng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  10. Trương Đình Quyền 1953 – 1972 · Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  11. Trương Đình Tường 1953 – 1968 · Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội
  12. Trương Đức Hải Sinh 1950 · Thuỷ Phương - Hương Phú - Thừa Thiên - Huế
  13. Trường Văn Nghìn 1952 – 1972 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  14. Trường Văn Thức 1945 – 1971 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
  15. Trường Xuân Hải 1950 – 1972 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  16. Trần ...TH... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Bá Ngụ 1941 – 1973 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  18. Trần Bá Trịnh 1954 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  19. Trần Bình Tiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Cao Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Công Chính Sinh 1949 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  22. Trần Công Cư Sinh 1949 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  23. Trần Công Hậu 1954 – 1972 · Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh
  24. Trần Công Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Công Tuấn 1945 – 1971 · Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  26. Trần Cúc Vàng Hy sinh 1972 · Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình
  27. Trần Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Danh Thực Sinh 1956 · Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  29. Trần Danh Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Day Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Duy Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Duy Thành Sinh 1947 · Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng
  33. Trần Duy Thành Sinh 1947 · Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng
  34. Trần Dương Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  35. Trần Hoà Bình 1954 – 1972 · Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
  36. Trần Huy Minh Sinh 1953 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  37. Trần Huy Nhung 1940 – 1967 · Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  38. Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Huỳnh Giá Sinh 1949 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú
  41. Trần Hà Hựu Bệnh viện Đông Y, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  42. Trần Hùng Tùng Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh
  43. Trần Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Hải Chiểu 1954 – 1972 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá
  45. Trần Hậu Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Hồng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Hồng Thịnh Sinh 1950 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  49. Trần Hồng Tùng Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  50. Trần Hồng Việt Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh
  51. Trần Hồng Việt 1952 – 1972 · Hữu Lai - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  52. Trần Hữu Chiến 1962 – 1983 · Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  53. Trần Hữu Diễn Hy sinh 1971 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  54. Trần Hữu Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Hữu Khánh Hy sinh 1978 · Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  56. Trần Hữu Phú 1954 – 1972 · Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng
  57. Trần Hữu Phúc Sinh 1952 · Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  58. Trần Hữu Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Hữu Vậy Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hoá
  60. Trần Kim Tuyến Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  61. Trần Kế Túc Sinh 1954 · Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội
  62. Trần Liệu Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  63. Trần Luyến Sinh 1940
  64. Trần Lưu Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Minh Cậy Hy sinh 1972 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
  66. Trần Minh Khiết Sinh 1945 · Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú
  67. Trần Minh Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Minh Thông 1947 – 1968 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
  69. Trần Minh Tân Hy sinh 1968 · Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng
  70. Trần Mạnh Hùng Sinh 1942 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  71. Trần Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Nguyên Lương 1952 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  73. Trần Nguyên Trường Hy sinh 1972
  74. Trần Ngọc Châu Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá
  75. Trần Ngọc Châu 1948 – 1970 · Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
  76. Trần Ngọc Chương Sinh 1953 · Máy Xay - Việt Trì - Vĩnh Phú
  77. Trần Ngọc Huế Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình
  78. Trần Ngọc Huỳnh Sinh 1952 · Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  79. Trần Ngọc Hán Sinh 1940 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  80. Trần Ngọc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Ngọc Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Ngọc Lâm Sinh 1958 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
  83. Trần Ngọc Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Ngọc Ngân 1943 – 1972 · Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  85. Trần Ngọc Năm 1953 – 1972 · Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
  86. Trần Ngọc Toàn Sinh 1949 · Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội
  87. Trần Ngọc Tình Hy sinh 1970 · Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình
  88. Trần Nhuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Như Hãn Sinh 1950 · Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
  90. Trần Phương Bắc Hy sinh 1977 · An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  91. Trần Phước Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Quang Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Quang Cảnh 1952 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  94. Trần Quang Huy Sinh 1958 · Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  95. Trần Quang Khoa Hy sinh 1982 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  96. Trần Quang Ngoạn Sinh 1950 · Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  97. Trần Quang Thắng 1945 – 1972 · Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  98. Trần Quang Tàm 1954 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  99. Trần Quang Vinh Sinh 1940 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  100. Trần Quang Được Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà