Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

tỉnh Quảng Trị

783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Xuân Chiến 1949 – 1971 · Trực Khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  2. Phạm Xuân Diệu Sinh 1954 · Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  3. Phạm Xuân Diệu Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  4. Phạm Xuân Hiệu 1949 – 1970 · Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  5. Phạm Xuân Hứu 1947 – 1970 · Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  6. Phạm Xuân Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Xuân Kháng Hy sinh 1966
  8. Phạm Xuân Khôi 1935 – 1971 · Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  9. Phạm Xuân Kính 1948 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình
  10. Phạm Xuân Mỏng 1954 – 1972 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  11. Phạm Xuân Nghị 1953 – 1972 · Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  12. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1972 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  13. Phạm Xuân Thu Sinh 1946 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  14. Phạm Xuân Thu Sinh 1946 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  15. Phạm Xuân Thành Sinh 1949 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  16. Phạm Xuân Thành Sinh 1952 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  17. Phạm Xuân Thứ Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
  18. Phạm Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Xuân Tường Hy sinh 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  20. Phạm Xuân Đao 1954 – 1972 · Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  21. Phạm Xuân Đảm Hy sinh 1972
  22. Phỏng Côn Cọ 1956 – 1981 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  23. Qua Khiêm Hy sinh 1972 · Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  24. Quang Xuân Thuỷ Thông Mông - Quảng Phong - Nghệ Tĩnh
  25. Quách Công Bun Sinh 1954 · Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
  26. Quách Như Long 1951 – 1972 · Mỹ Thanh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  27. Quách Văn Hiền 1953 – 1972 · Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  28. Quách Văn Lân Hy sinh 1989 · Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
  29. Quách Văn Sào Hy sinh 1972 · Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  30. Quách Văn Tiệm Sinh 1942 · Lâm Thạch - Thạch Thành - Thanh Hoá
  31. Quách Văn Vèo Sinh 1951 · Thôn Mắc Tân - Mỹ Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  32. Quách Văn Điện Sinh 1952 · Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hoá
  33. Quách Xuân Nam Sinh 1960 · Số 55 Bến Ngự - Nam Định - Hà Nam Ninh
  34. Quách Đức Chính Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  35. Quách Đức Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Quản Hữu Nghinh 1949 – 1972 · Triệu Hợp - Triệu Hoá - Thanh Hoá
  37. Sái Văn Khái Sóng Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  38. Sái Đình Cự Sinh 1948 · Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
  39. Sâm Sành Quang 1943 – 1968 · Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
  40. Sẩm Phu Mùi 1944 – 1968 · Đực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh
  41. Sẩm Đếch San 1942 – 1968 · Mã Tế Nùng - Móng Cái - Quảng Ninh
  42. Sỹ Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Thiều Quang Khang 1949 – 1972 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá
  44. Thiều Văn Tư Hy sinh 1972 · Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh
  45. Thái Ba Sinh 1954 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  46. Thái Hồng Kỳ Thânh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  47. Thái Khắc Lâm 1958 – 1979 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  48. Thái Tăng Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Thái Tăng Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Thái Văn Hoà Hy sinh 1972
  51. Thái Văn Hạng Hy sinh 1972 · Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  52. Thái Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Thái Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Thái Văn Tín 1954 – 1972 · Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  55. Thái Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Thẩm Bá Lan Sinh 1937 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
  57. Thẩm Quang Oánh Sinh 1949 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  58. Thịnh Văn Tảo Sinh 1951 · Yên Đức - Yên Định - Thanh Hoá
  59. Triệu Quang Duy 1942 – 1972 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  60. Triệu Văn Cát Sinh 1945 · Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh
  61. Triệu Văn Hiên Sinh 1940 · Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng
  62. Triệu Văn Hưng Sinh 1952 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng
  63. Triệu Văn Hương Sinh 1952 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng
  64. Trương Công Duyên 1944 – 1971 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  65. Trương Công Hùng Hy sinh 1972 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  66. Trương Công Kỉnh 1923 – 1969 · Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Trương Công Lực Sinh 1954 · Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
  68. Trương Công Độc Hy sinh 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
  69. Trương Dương Quyết Văn Lợi - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  70. Trương Hoàng Tiến Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  71. Trương Khắc Thiệp 1942 – 1968 · Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
  72. Trương Khắc Toản Sinh 1950 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hoá
  73. Trương Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trương Minh Đức Sinh 1940 · Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
  75. Trương Minh Đức 1940 – 1972 · Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
  76. Trương Mạnh Kỉnh 1953 – 1972 · Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hoá
  77. Trương Ngô Hy sinh 1971 · Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú
  78. Trương Ngọc Trinh Hy sinh 1973 · Hương Phong - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  79. Trương Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trương Quốc Sũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trương Sý Lược 1943 – 1968 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  82. Trương Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Thanh Xuân 1965 – 1984 · Quang Trung - Phú Lộc - Thừa Thiên - Huế
  84. Trương Thị Thường 1920 – 1894 · Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị
  85. Trương Tiến Thắng Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hoá
  86. Trương Trọng Độ Hy sinh 1972 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  87. Trương Tuấn Hiếu Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  88. Trương Tấn Hiền Sinh 1951 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  89. Trương Viết Cường 1946 – 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Nhượng - Bắc Thái
  90. Trương Văn Chân Hy sinh 1972 · Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  91. Trương Văn Cống Sinh 1954 · Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hoá
  92. Trương Văn Cống Sinh 1954 · Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hoá
  93. Trương Văn Hiền Sinh 1937 · Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  94. Trương Văn Hà 1944 – 1967 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  95. Trương Văn Hồng Hy sinh 1972 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  96. Trương Văn Kiệm 1939 – 1971 · Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  97. Trương Văn Kỹ Sinh 1949 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  98. Trương Văn Liệu Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh
  99. Trương Văn Mẫn Hy sinh 1968 · Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá
  100. Trương Văn Ninh Sinh 1950 · Thạch Hạ - Thạch Thành - Thanh Hoá