Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Quảng Trị

783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Vấn 1962 – 1982 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Võ Văn Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Võ Văn Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Võ Xuân Tùng Sinh 1958 · Đông Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  5. Võ Đình Ngọc Sinh 1954 · Tân Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  6. Võ Đình Tiên 1946 – 1967 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá
  7. Võ Đăng Hải 1947 – 1971 · Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh
  8. Võ Đại Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Võ Đức Dục Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
  11. Võ Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Võ Đức Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Văn Chi Hy sinh 1968
  14. Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Văn Nguyên Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Văn Tiến Sửu 1950 – 1972 · Đại Trì - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  17. Văn Điệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Văn Đình Hiệu Sinh 1953 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá
  19. Văn Đình Hiệu Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá
  20. Vũ Bunh(Banh) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Vũ Chí Tư Hy sinh 1970
  22. Vũ Dương Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Vũ Gia Tự Giao Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  24. Vũ Hoàng Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Vũ Hoàng Trung Sinh 1948 · Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng
  26. Vũ Huy Diệm 1947 – 1972 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  27. Vũ Huy Nhạ Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  28. Vũ Huy Vời 1952 – 1972 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  29. Vũ Hồng Dương Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  30. Vũ Hồng Hải 1947 – 1968 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
  31. Vũ Hồng Minh 1950 – 1971 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  32. Vũ Hồng Thái Sinh 1945 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
  33. Vũ Loan Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
  34. Vũ Lê Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Vũ Lê Tân (Phảng) Sinh 1931 · Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  36. Vũ Minh Thông Sinh 1949 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  37. Vũ Minh Tống 1938 – 1972 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  38. Vũ Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  39. Vũ Mạnh Tít 1950 – 1972 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  40. Vũ Nga 1959 – 1971 · Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây
  41. Vũ Ngọc Linh 1945 – 1971 · Nhgiã phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  42. Vũ Ngọc Nhậm Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  43. Vũ Ngọc Thiệp Sinh 1935 · Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng
  44. Vũ Ngọc Điếp Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội
  45. Vũ Nhật Tiến 1952 – 1972 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  46. Vũ Phi Công 1947 – 1968 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
  47. Vũ Quang An 1952 – 1972 · TT Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  48. Vũ Quang Bình 1950 – 1971 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  49. Vũ Quang Khải Hy sinh 1966
  50. Vũ Quang Thuỳ Hy sinh 1972 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
  51. Vũ Quang Tục Sinh 1948 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  52. Vũ Quang Vinh Sinh 1930 · Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái
  53. Vũ Thanh Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Vũ Thanh Phong 1954 – 1972 · Tân Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  55. Vũ Thái Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Thế Chúc 1954 – 1972 · Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh
  57. Vũ Thế Đình 1949 – 1970 · Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh
  58. Vũ Trọng Hiên Sinh 1949 · Hà Trung - Hà Trung - Thanh Hoá
  59. Vũ Trọng Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Vũ Trọng Đoan Sinh 1936 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  61. Vũ Đình An 1953 – 1972 · Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  62. Vũ Đình Giám Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  63. Vũ Đình Giới Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  64. Vũ Đình Hoàn 1938 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  65. Vũ Đình Khang 1948 – 1972 · Đồ Sơn - Kiến An - Hải Phòng
  66. Vũ Đình Khánh Hy sinh 1971 · Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  67. Vũ Đình Khôi Sinh 1953 · Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  68. Vũ Đình Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Vũ Đình Sáu Hy sinh 1971 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  70. Vũ Đình Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Vũ Đình Tương Hy sinh 1972 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  72. Vũ Đình Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Vũ Đình Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Đình Đệ 1954 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  75. Vũ Đỗ Ngang 1944 – 1972 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
  76. Vũ Đức Dục 1952 – 1972 · Cổ Phúc - Đông Hưng - Thái Bình
  77. Vũ Đức Hiền Sinh 1946
  78. Vũ Đức Hiểu 1950 – 1972 · Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình
  79. Vũ Đức Hoa Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  80. Vũ Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Vũ Đức Vang Sinh 1952 · Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình
  82. Vũ Đức Điệu 1952 – 1972 · Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  83. Vủ Minh Cửu Sinh 1955 · Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng